Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia 2020 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa môn Vật Lý

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 05/08/2020
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 05/08/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 909 lượt xem Lượt thi 129 lượt thi

Câu 1

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc  tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết gia tốc của vật ở vị trí biên gấp 8 lần gia tốc của vật ở vị trí cân bằng. Giá trị của  là

A.

B.

C.

D.

Câu 2

Nguyên tử Hydro đang ở trạng thái dừng thứ n thì nhận một photon có năng lượng hf làm cho nguyên tử nhảy lên mức năng lượng kế tiếp và bán kính nguyên tử Hydro thay đổi lượng 44%. Số vạch mà nguyên tử Hydro có thể phát ra trong dãy Banme là:

A.

3 vạch

B.

4 vạch

C.

5 vạch

D.

6 vạch.

Câu 3

Bắn hạt a có động năng 4 MeV vào hạt nhân đứng yên thì thu được một prôton và hạt nhân X. Giả sử hai hạt sinh ra có cùng tốc độ, tính động năng và tốc độ của prôton. Cho: ma = 4,0015 u; mX = 16,9947 u; mN = 13,9992 u; mp = 1,0073 u; 1u = 931 MeV/c2.

A.

30,85.105 m/s

B.

22,15.105 m/s

C.

30,85.106 m/s

D.

22,815.106

Câu 4

Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình cm và cm. Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(ωt + φ) cm. Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị

A.

cm

B.
7cm
C.
D.

Câu 5

Trong thí nghiệm Hecxơ: Chiếu một chùm sáng phát ra từ một hồ quang vào một tấm kẽm thì thấy các electron bật ra khỏi tấm kẽm. Khi chắn chùm sáng hồ quang bằng tấm thủy tinh dày thì thấy không có electron bật ra nữa, điều này chứng tỏ

A.

chỉ có ánh sáng thích hợp mới gây ra được hiện tượng quang điện.

B.

tấm kẽm đã tích điện dương và mang điện thế dương

C.
tấm thủy tinh đã hấp thụ tất cả ánh sáng phát ra từ hồ quang.
D.
ánh sáng phát ra từ hồ quang có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện của kẽm.

Câu 6

Một đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều thì đo được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 80 V, điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 28 V. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là 144 W. Điện trở thuần của dây là

A.

48 Ω

B.

24 Ω

C.

30 Ω.

D.

16 Ω.

Câu 7

Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ

B.

Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

C.

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ

D.

Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

Câu 8

Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thước 

A.

nhỏ

B.

rất nhỏ

C.

lớn

D.

rất lớn

Câu 9

Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) 
và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại 
giữa hai bản tụ điện bằng 10 V. Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

A.

2,5.10-4 J

B.

2,5.10-2 J

C.

2,5.10-3 J

D.

2,5.10-1 J

Câu 10

Một người cận thị khi đeo kính có độ tụ −2 điốp sát mắt thì nhìn rõ được vật ở vô cùng mà 
mắt không phải điều tiết. Khi không đeo kính, điểm cực viễn của mắt người này cách mắt 

A.

100 cm

B.

75 cm

C.

25 cm

D.

50 cm

Câu 11

Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất 
trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là 

A.

0,5 m

B.

1,0 m

C.

2,0 m

D.

2,5 m

Câu 12

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng\(\lambda _1\) = 450 nm và \(\lambda _2\) = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

A.

4

B.

2

C.

5

D.

3

Câu 13

Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng

A.

giao thoa sóng điện từ

B.

khúc xạ sóng điện từ

C.

phản xạ sóng điện từ

D.

cộng hưởng dao động điện từ

Câu 14

Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 5 (m). Một thuyền máy đi ngược chiều sóng thì tần số va chạm của sóng 
vào thuyền là 4 Hz. Nếu đi xuôi chiều thì tần số va chạm là 2 Hz. Tính Tốc độ truyền sóng. Biết tốc độ của sóng lớn hơn Tốc 
độ của thuyền.

A.

5 m/s

B.

13 m/s

C.

14 m/s

D.

15 m/s

Câu 15

Khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hidro được xác định bởi \(E _n = -13,6 /n^2\) (eV), với n \(\in\)N*. Một đám khí hidro hấp thụ năng lượng chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng nhất là E (ứng với quỹ đạo M). Tỉ số giữa bước sóng ngắn nhất và bước song dài nhất mà đám khí trên có thể phát ra là

A.

32/5

B.

32/3

C.

32/27

D.

27/8

Câu 16

Một chạm phát điện xoay chiều có công suất không đổi, truyền điện đi xa với điện áp hai đầu dây tại nơi truyền đi là 200kV thì tổn hao điện năng là 30%. Nếu tăng điện áp truyền tải lên 500kV thì tổn hao điện năng

A.

12%

B.

4,8%

C.

75%

D.

6%

Câu 17

Cho phản ứng hạt nhân: hai hạt nhân X1 và X2 tương tác với nhau, tạo thành hạt nhân Y và một proton. Nếu năng lượng liên kết của các hạt nhân X1, X2 và Y lần lượt là 2 MeV, 1,5 MeV và 4 MeV thì năng lượng phản ứng tỏa ra là

A.

2 MeV

B.

2,5 MeV

C.

1 MeV

D.

0,5 MeV

Câu 18

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5 cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là

A.

\(\pi\)

B.

\(0,5\pi\)

C.

\(0,25 \pi \)

D.

\(1,5\pi \)

Câu 19

Đặt điện áp \(u = U_0 cos 100\pi t\)  (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung  \(C = { 10^{-4}}\) (F). Dung kháng của tụ điện là

A.

150 Ω. 

B.

200 Ω.

C.

 50 Ω.

D.

100 Ω.

Câu 20

Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động theo phương trình x = 8cos(10t) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng 

A.

64mJ 

B.

32mJ 

C.

128mJ 

D.

16mJ 

Câu 21

Hai vật dao động điều hòa cùng tần số góc \(\omega\) (rad/s), biên độ A1 + A2 = 2\(\sqrt{8}\) (cm). Tại một thời điểm t(s), vật 1 có li độ x1 và vận tốc v1, vật 2 có li độ x2 và vận tốc v2 thỏa mãn: x1.x2 = 8t. Tìm giá trị nhỏ nhất của \(\omega\).

A.

\(\omega\)min = 1 rad/s

B.

\(\omega\)min = 2 rad/s

C.

\(\omega\)min = 4 rad/s

D.

\(\omega\)min = \(\sqrt{8}\) rad/s

Câu 22

Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m, vật có khối lượng m = 100\( \sqrt{3}\) g, tích điện q = 10-5 C. Treo con lắc đơn trong một điện trường đều có phương vuông góc với véc tơ \(\overrightarrow{g}\) và có độ lớn E = 105 V/m. Kéo vật theo chiều của véc tơ điện trường sao cho góc tạo bởi dây treo và véc tơ \(\overrightarrow{g}\)  là 750 rồi thả nhẹ để vật chuyển động. Lấy g = 10 m/s2 . Lực căng cực đại của dây treo là 

A.

3,17 N. 

B.

2,14 N

C.

1,54 N.

D.

5,54 N

Câu 23

Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 50 Ω. Điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện qua mạch là \(u = 100\sqrt{2} cos (100\pi t +{\pi \over 2 })\)V và \(u = \sqrt{2} cos (100\pi t +{\pi \over 3 })\)A. Giá trị của r bằng 

A.

r = 20,6 Ω.    

B.

r = 25,6 Ω.  

C.

r = 36,6 Ω.

D.

r = 15,7 Ω.

Câu 24

Đồng vị X là một chất phóng xạ, có chu kì bán rã T. Ban đầu có một mẫu chất X nguyên chất, hỏi sau bao lâu số hạt nhân phân rã bằng một nửa số hạt nhân X còn lại?

A.

0,71T

B.

0,58T

C.

2T

D.

T

Câu 25

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 16 cm, dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với cùng phương trình (u tính bằng mm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12 cm/s. Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là

A.

11

B.

20

C.

21

D.

10

Câu 26

Khi bắn phá hạt nhân \(^{14}_{7}N\) bằng hạt α, người ta thu được một hạt prôton và một hạt nhân X. Hạt nhân X là

A.

\(^{12}_6C \)

B.

\(^{17}_8C \)

C.

\(^{16}_8O\)

D.

\(^{14}_6C \)

Câu 27

Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

A.

Chữa bệnh ung thư.    

B.

Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại. 

C.

Chiếu điện, chụp điện

D.

Sấy khô, sưởi ấm

Câu 28

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10cm với tốc độ góc 5rad/s.Hình chiếu của chất điểm trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là

A.

15 cm/s.

B.

50 cm/s.

C.

250 cm/s.

D.

25 cm/s.

Câu 29

Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là

A.

\(λ \over 4\)

B.

C.

λ

D.

\(λ \over 2\)

Câu 30

Cho phản ứng hạt nhân: \(_2^4He + _7^{14}N -> _1^1H + X\) . Số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là

A.

8 và 9

B.

9 và 17

C.

9 và 8

D.

8 và 17

Câu 31

Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B. Hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10 Hz. Biết AB = 20 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,3 m/s. Ở mặt nước, gọi Δ là đường thẳng đi qua trung điểm của AB và hợp với AB một góc 60°. Trên Δ có bao nhiêu điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại?

A.

7 điểm

B.

9 điểm

C.

8 điểm

D.

13 điểm

Câu 32

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo độ cứng k = 40N/m, gắn với vật khối lượng m = 100g, được kích thích cho dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi vật đang qua vị trí cân bằng và đang đi lên, đặt nhẹ nhàng gia trọng ∆m = 20g lên vật và gia trọng dính với vật. Bỏ qua mọi lực cản. Biên độ dao động mới của con lắc là:

A.

3,65 cm

B.

3,69cm

C.

4cm

D.

4,38 cm

Câu 33

Mạch xoay chiều RLC nối tiếp có tần số góc thay đổi, cuộn dây thuần cảm. Khi ω1 = 100π(rad/s) thì điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại, còn khi ω2 = 400π(rad/s) thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại. Để điện áp trên điện trở đạt cực đại thì ω có giá trị là:

A.

200π (rad/s)

B.

300π (rad/s)

C.

250π (rad/s)

D.

500π (rad/s)

Câu 34

Mạch điện AB gồm đoạn AM nối tiếp với đoạn MB. Đoạn AM gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi, đoạn MB chỉ có tụ điện C. Điện áp tức thời uAB = 100√2 cos 100πt (V). Điều chỉnh L = L1 thì cường độ hiệu dụng I = 0,5A, UMB = 100(V), dòng điện i trễ pha so với uAB một góc 600. Điều chỉnh L = L2 để điện áp hiệu dụng UAM đạt cực đại. Tính độ tự cảm L2.

 

A.

L2\(1 +\sqrt{2} \over \pi\) H

B.

L2\(1 +\sqrt{3} \over \pi\) H

C.

L2\(2 +\sqrt{3} \over \pi\) H

D.

L2\(2,5 \over \pi\) H 

Câu 35

Hạt nhân \(_{40}^{90}Zr\)  có năng lượng liên kết là 783MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là: 

A.

19,6MeV/nuclon

B.

6,0MeV/nuclon

C.

8,7MeV/nuclon

D.

15,6MeV/nuclon

Câu 36

Đặt vào 2 đầu điện trở 1 điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và  tần số f thay đổi được. nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở

A.

tăng rồi giảm

B.

không đổi

C.

giảm

D.

tăng

Câu 37

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có động bằng 3 thế năng đến vị trí có động năng cực đại? 

A.

T/8 

B.

T/4

C.

T/2

D.

T/12

Câu 38

Dòng điện cảm ứng có thể xuất hiện trong một vòng dây đồng khi

A.

đặt vòng dây gần một thanh nam châm.

B.

di chuyển vòng dây dọc theo một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện.

C.

di chuyển vòng dây ra xa một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện.

D.

di chuyển vòng dây trong một vùng có điện trường biến thiên.

Câu 39

 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A.

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

B.

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

C.

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

D.

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

Câu 40

Một phi công muốn máy bay của mình bay về hướng Tây trong khi gió thổi về hướng Nam với vận tốc 50 km/h. Biết rằng khi không có gió, vận tốc của máy bay là 200 km/h. Khi đó vận tốc của máy bay so với mặt đất là bao nhiêu ?

A.

120,65 km/h.    

B.

123,8 km/h

C.

193,65 km/h

D.

165,39 km/h.

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán