Đề thi thử vật lý lần 7 - Trường chuyên Đại học sư phạm Hà Nội - Năm 2014

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 26/09/2014
Thời gian làm bài thi 60 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 26/09/2014
Lớp, cấp Số câu hỏi 30 câu
Lượt xem 330 lượt xem Lượt thi 3 lượt thi
Câu 1

Một tế bào quang điện có công thoát electron của kim loại làm tế bào quang điện là 3,50eV. Người ta  đặt vào hai đầu Anode và Catode một điện áp xoay chiều . Dùng ánh sáng hồ quang có bước sóng   chiếu vào tế bào quang điện. Trong 1s tính từ lúc bắt đầu chiếu thời gian dòng quang điện không chạy trong TBQĐ là:

A.

1,5s

B.

1/3s

C.

2/5s

D.

1s

Câu 2

Đặt điện áp u= 150\(\sqrt{2}\) cos100\(\pi t\)(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60 ,\( \Omega\) cuộn dây (có điện trở thuần) và tụ điện. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250 W. Nối hai bản tụ điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng \(50 \sqrt{ 3} V\) V. Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng .

A.

\(60 \sqrt{3} \Omega\)

B.

\(30 \sqrt{3} \Omega\)

C.

\(15\sqrt{3} \Omega\)

D.

\(45 \sqrt{3} \Omega\)

Câu 3

Mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L=28\(\mu\)H, một tụ điện có điện dung C=3000pF. Điện trở thuần của
mạch điện là 1\(\Omega\). Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V thì phải 
cung cấp cho mạch một năng lượng điện có công suất là

 

A.

1,34W

B.

0,88W

C.

1,34mW

D.

8,8mW

Câu 4

Đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB. Cường độ dòng điện qua mạch có 
biểu thức \(i = 2 \sqrt2 cos ( 100 \pi t - \pi /6)\)(A). Biểu thức điện áp trên các đoạn mạch AM, MB lần lượt là:uAM=100\( \sqrt2\)cos(100\(\pi t\)-
\(\pi/ 2\))(A) và uMB=\(100 \sqrt 6 cos\)(100\(\pi t\)-\(\pi/ 3\))(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là

 

A.

315W 

B.

400W

C.

350W 

D.

300W

 

Câu 5

Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta sử dụng nó để tìm vết nứt 
trên bề mặt của các vật kim loại?

A.

Kích thích nhiều phản ứng hóa học

B.

Tác dụng lên phim ảnh.

C.

Kích thích phát quang nhiều chất. 

D.

Làm ion hóa không khí và nhiều chất khác.

Câu 6

Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

Photon chỉ tồn tại ở trạng thái chuyển động, không có photon đứng yên.

B.

Cường độ của chùm sáng tỉ lệ với số photon phát ra trong 1 giây.

C.

Năng lượng của các photon như nhau với mọi chùm ánh sáng.

D.

Trong chân không các photon chuyển động dọc theo tia sáng với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng

Câu 7

Con lắc lò xo có vật nặng khối lượng 1kg dao động điều hòa theo phương ngang. Chọn mốc thế năng ở vị trí lò xo 
không biến dạng. Khi vật có vận tốc v=10cm/s thì thế năng bằng 3 lần động năng. Năng lượng dao động của vật là

A.

30mJ

B.

5mJ

C.

40mJ

D.

20mJ

Câu 8

Phát biểu nào sau đây sai?

Quá trình phóng xạ luôn

 

A.

tạo ra hai hạt nhân con

B.

tỏa năng lượng

C.

tuân theo định luật bảo toàn động lượng

D.

tuân theo định luật bảo toàn năng lượng.

 

Câu 9

Khi nói về dao động, phát biểu nào sau đây sai?

A.

Dao động tự do là dao động mà chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vào các 
yếu tố bên ngoài.

B.

Dao động tắt dần được ứng dụng để chế tạo bộ phận giảm xóc của ô tô, xe máy.

C.

Dao động tuần hoàn là chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian 
bằng nhau nhất định

D.

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.

Câu 10

Một nguồn âm có kích thước nhỏ, đặt tại O, phát sóng âm lan truyền đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ 
âm. Cho M và N là 2 điểm nằm trên 2 đường thẳng vuông góc với nhau cùng đi qua O. Mức cường độ âm tại M và N 
tương ứng là 70dB và 50dB. Mức cường độ âm tại trung điểm K của đoạn MN là

 

A.

56dB

B.

 66dB

C.

 64dB

D.

54dB

 

Câu 11

Đặc điểm nào dưới đây đúng cho cả 3 tia hồng ngoại, tử ngoại và tia X?

A.

Bị nước hấp thụ mạnh.

B.

Có tác dụng sinh lí mạnh: hủy diệt tế bào, diệt vi khuẩn.

C.

Có thể gây ra hiện tượng quang điện ở hầu hết kim loại.

 

D.

Truyền cùng một tốc độ trong chân không.

Câu 12

Trên một sợi dây AB dài 1,2m đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Hai đầu A,B là các nút sóng. Ở thời điểm 
phần tử tại điểm M trên dây cách A 30cm có li độ 0,50cm thì phần tử tại điểm N trên dây cách B 50cm có li độ

 

A.

+0,5cm 

B.

- 0,5cm 

C.

+1,5cm 

D.

-1,5cm

Câu 13

Bắn hạt \(\alpha\) vào hạt nhân Al đứng yên gây ra phản ứng: Phản ứng này thu năng lượng 2,7MeV. 
Biết hai hạt sinh ra có cùng vận tốc và coi khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của chúng. Động 
năng của hạt \(\alpha\) bằng

A.

13MeV

B.

31MeV

C.

3,1MeV

D.

1,3MeV

Câu 14

Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=4\(\mu\)H và tụ điện có điện dung 9nF. Lấy \(\pi ^2\)=10. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

 

A.

0,20\(\mu\)

B.

0,30\(\mu\)

C.

0,15\(\mu\)

D.

0,10\(\mu\)

Câu 15

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos\(({2\pi \over3}t)\)cm, t tính bằng s. Kể từ thời điểm t = 0, chất 
điểm qua vị trí có li độ x= -2cm lần thứ 2014 tại thời điểm

 

A.

3018s 

B.

3020s 

C.

3019s

D.

3021s

 

Câu 16

Đặt điện áp u=50 \(\sqrt 2\)cos (100 \(\pi t\)-\(\pi \over 4\)) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R=40\(\Omega\) và tụ điện có 
điện dung \(C ={{10^{-3} \over 3 \pi}}\)F. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu điện trở bằng -40V và có độ lớn đang tăng thì điện áp giữa hai 
bản tụ bằng

A.

-30V và có độ lớn đang tăng

B.

0 và giá trị đang giảm.

 

C.

-30\(\sqrt 2\)V và có độ lớn đang giảm

D.

 30V và độ lớn đang giảm

Câu 17

Một chất điểm dao động điều hoà không ma sát trên trục Ox, mốc thế năng ở vị trí cân bằng O. Biết trong quá trình khảo sát chất điểm không đổi chiều chuyển động. Khi vừa rời khỏi vị trí cân bằng một đoạn s thì động năng của chất điểm là 13,95 mJ, đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất điểm chỉ còn 12,60 mJ. Nếu chất điểm đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất điểm khi đó bằng

A.

6,68 mJ

B.

10,35 mJ

C.

11,25 mJ

D.

8,95 mJ

Câu 18

Hai dao động điều hòa có phương trình \(x_1 = A_1 cos \omega_1t\) và \(x_2 = A_2 cos \omega_2t\) được biểu diễn trong một hệ tọa độ vuông góc xOy tương ứng băng hai vectơ quay  \(\overrightarrow{A_1}\) và \(\overrightarrow{A_2}\) Trong cùng một khoảng thời gian, góc mà hai vectơ  \(\overrightarrow{A_1}\) và \(\overrightarrow{A_2}\) quay quanh O lần lượt là \(\alpha_1 và \alpha_2 = 2,5 \alpha_1 \)

Tỉ lệ số \(\omega_1 \over \omega_2\) là.

A.

2,0

B.

2,5 

C.

1,0

D.

0,4

Câu 19

Cho phản ứng hạt nhân \(^2_1H + ^2_1H \rightarrow ^4_2H\). Đây là 

A.

Phản ứng phân hạch

B.

Phản ứng thu năng lượng

C.

Phản ứng nhiệt hạch

D.

Hiện tượng phóng xạ hạt nhân

Câu 20

Cho dòng điện có cường độ \( i = 5 \sqrt{2}cos100πt\) (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung \({250 \over \pi } \mu F\) . Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng

A.

200V.

B.

250V.

C.

400V.

D.

220V.

Câu 21

Giả sử ở một ngôi sao, sau khi chuyển hóa toàn bộ hạt nhân hiđrô  thành hạt nhân \(^4_2He\)thì ngôi sao lúc này chỉ có \(^4_2He\) với khối lượng 4,6.1032 kg. Tiếp theo đó, \(^4_2He\) chuyển hóa thành hạt nhân \(^{12}_6C\) thông qua quá trình tổng hợp \(^4_2He\) + \(^4_2He\) + \(^4_2He\) → \(^{12}_6C\) + 7,27 MeV. Coi toàn bộ năng lượng tỏa ra từ quá trình tổng hợp này đều được phát ra với công suất trung bình là 5,3.1030W. Cho biết 1 năm bằng 365,25 ngày, khối lượng mol của \(^4_2He\)là 4 g/mol, số A-vô-ga-đrô NA = 6,02.1023 mol-1, 1 eV = 1,6.10-19J. Thời gian để chuyển hóa hết \(^4_2He\)ở ngôi sao này thành \(^{12}_6C\) vào khoảng

A.

481,5 triệu năm

B.

481,5 nghìn năm

C.

160,5 nghìn năm

D.

160,5 triệu năm

Câu 22

Cho hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của mỗi vật nằm trên đường thẳng vuông góc với trục Ox tại O. Trong hệ trục vuông góc xOv, đường (1) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 1, đường (2) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 2 (hình vẽ). Biết các lực kéo về cực đại tác dụng lên hai vật trong quá trình dao động là bằng nhau. Tỉ số giữa khối lượng của vật 2 với khối lượng của vật 1 là.

A.

\(1 \over 3\)

B.

3

C.

27

D.

\(1 \over 27\)

Câu 23

Hai máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động bình thường và tạo ra hai suất điện động có cùng tần số f. Rôto của máy thứ nhất có p1 cặp cực và quay với tốc độ n1 = 1800 vòng/phút. Rôto của máy thứ hai có p2 = 4 cặp cực và quay với tốc độ n2. Biết n2 có giá trị trong khoảng từ 12 vòng/giây đên 18 vòng/giây. Giá trị của f là

A.

54 Hz.

B.

60 Hz

C.

48 Hz.

D.

50 Hz

Câu 24

Dòng điện qua bóng đèn có cường độ là 1,2 A .Hãy chọn Ampe kế để đo cho phù hợp

A.

1,5 A

B.

1 A

C.

50 mA

D.

1000 mA

Câu 25

Có hai bóng đèn như nhau, cùng loại 3V được mắc song song với hai cực của một nguồn điện. Nguồn điện nào sau đây là hợp lý nhất ?

A.

Loại 1,5V.

B.

 Loại 12V

C.

 Loại 3V

D.

Loại 6V

Câu 26

Có thể làm cho vật nhiễm điện bằng cách:

A.

Nhúng vào nước nóng.

B.

Phơi nắng.

C.

 Cọ xát.

D.

 Tất cả đúng

Câu 27

Am pe kế là dụng cụ dùng để đo:

A.

Hiệu điện thế.

B.

Khối lượng.

C.

Cường độ dòng điện.

D.

Nhiệt độ.

Câu 28

Dòng điện có cường độ 0,4A dùng ampe kế có giới hạn đo nào là phù hợp nhất:

A.

 50mA.

B.

500mA

C.

5A

D.

1A

Câu 29

Trong các vật nào dưới đây không có các electron tự do:

A.

Một đoạn dây thép

B.

Một đoạn dây đồng.

C.

Một đoạn dây nhựa

D.

 Một đoạn dây nhôm.

Câu 30

Dòng điện I qua cơ thể người sẽ nguy hiểm khi :

A.

 I = 30mA.

B.

 I = 40mA.

C.

I = 50mA.

D.

 Tất cả sai.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán