Đề thi toán lớp 10 môn Toán THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hải Phòng

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 20 câu hỏi; Làm trong 20 phút; cập nhât 06/05/2017
Thời gian làm bài thi 20 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 06/05/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 20 câu
Lượt xem 809 lượt xem Lượt thi 14 lượt thi
Câu 1

Tìm hệ thức sai :

A.

\(cos^3 x sinx + cos x.sin^3x = 2 cos x.sinx\)

B.

\(sin^6 + cos^6x = 1 - 3sin^2x.cos^2x\)

C.

\(sin^4x + cos^4x = 1 - 2sin^2x cos^2x\)

D.

\(cot x . coty(tan x + tan y) = cotx + cot y\)

Câu 2

Biểu thức \(E = cos^2x.cot^2x+3cos^2x-cot^2x+2sin^2x\) không phụ thuộc vào x và bằng :

A.

3

B.

-2

C.

2

D.

-3
 

Câu 3

Chọn hệ thức sai trong các hệ thức sau :

A.

\(cos(\pi-2x) = -cos2x\)

B.

\(tan(\pi-x)=-tanx\)

C.

\(sin(\pi-2x) = -sin2x\)

D.

\(cot(\pi-3x)=-cot3x\)
 

Câu 4

Chọn hệ thức sai trong các hệ thức sau :

A.

\(tan(-x) = -tanx\)

B.

\(cos(-2x) = -cos2x\)

C.

\(3cot(-3x) = -3cot3x\)

D.

\(sin(-2x) = -sin2x\)

Câu 5

Lựa chọn phương án đúng.

A.

B.

C.

D.

Câu 6

Xét mệnh đề sau P: “Với mọi số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương k > n sao cho k là số nguyên tố”. Gọi Q là mệnh đề phủ định của P.
Lựa chọn phương án đúng.

A.

Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương k > n sao cho k không phải là số nguyên tố”.

B.

”Với mọi số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương k n sao cho k là số nguyên tố”

C.

Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, với mọi số nguyên dương k > n , thì k không phải là số nguyên tố”.

D.

 Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, với mọi số nguyên dương k  n  thì k không phải là số nguyên tố”.

Câu 7

Cho tập A = { x ∈ R : x2 + 3x - 5 = 0 }

Trong các tập sau, tập nào là tập con của tập A

A.

B.

C.

D.

Câu 8

Cho 2 số thực bất kì a, b. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

|a + b| = |a| + |b|.

B.

|-ab| < |ab|.

C.

Nếu |a| > |b| thì a> b2

D.

|a - b| > |a| - |b|

Câu 9

Với các giá trị nào của m thì hệ sau vô nghiệm: 

A.

 m = 1/2

B.

 m khác 1/2

C.

m < 1/2

D.

m > 1/2

Câu 10

Bất phương trình m(x + m) > 4 - 2x vô nghiệm với m bằng:

A.

-1/2.

B.

0

C.

-2

D.

-1

Câu 11

Nhị thức y = -5x + 1 nhận giá trị dương khi:

A.

x < -1/5.

B.

x > 1/5.

C.

x > -1/5.

D.

x < 1/5.

Câu 12

Giải bất phương trình   ta được tập nghiệm là:

A.

(-1; 2)

B.

[-1; 2]

C.

D.

Câu 13

Tập xác định của hàm số  là [1,2] khi và chỉ khi:

A.

m = 1

B.

m = 1/2

C.

m = -1/2

D.

m > 1/2

Câu 14

Cho hệ phương trình  . Cặp nghiệm (x, y) của hệ là:

A.

(1, 1) và (2, 2)

B.

(0, 0) và (1, 1)

C.

(0, 0) và (2, 2)

D.

(3, 3) và (2, 2)

Câu 15

Với giá trị nào của m thì hệ  .có nghiệm là (3; -1)

A.

m = 1

B.

 m = 0

C.

m = 0 và m =1

D.

m = 2

Câu 16

Với giá trị nào của m thì phương trình  có nghiệm x = 1?

A.

B.

C.

D.

Câu 17

Cho phương trình: x2 - 4x + m2 - 3m + 1 = 0. Với giá trị nào của m, phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x13 + x23 = 76?

A.

m = 1

B.

m = 0

C.

m = -2

D.

m = -3

Câu 18

Cho ΔABC có AB = 5, AC = 8, góc BAC = 60o. Độ dài cạnh BC bằng:

A.

7

B.

8

C.

√129

D.

√128

Câu 19

Cho hai đường thẳng d: 3x - 2y - 6 = 0 và Δ: 3x + 2y - 4 = 0. Khi đó:

A.

d vuông góc với Δ

B.

d // Δ

C.

d ≡ Δ

D.

d cắt Δ

Câu 20

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(-1; 2); B(-3; 4). Tọa độ của điểm C đối xứng với điểm B qua điểm A là:

A.

C(1; 0)

B.

C(-5; 6)

C.

C(-1; 3)

D.

C(0; 1)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn