Đề thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2020 môn Địa lý mã đề 303

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 05/10/2020
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 05/10/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 27,549 lượt xem Lượt thi 6,902 lượt thi

Câu 1

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau đây?

A.

Sóc Trăng.

B.

Kiên Giang.

C.

Cà Mau.

D.

Bạc Liêu.

Câu 2

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh Thanh Hóa có khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A.

Vũng Áng

B.

Hòn La

C.

Chân Mây - Lăng Cô

D.

Nghi Sơn

Câu 3

Biện pháp mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở nước ta là

A.

khai khẩn đất hoang

B.

canh tác hợp lí

C.

đa dạng cây trồng

D.

bón phân thích hợp

Câu 4

Cây nào sau đây của nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm?

A.

Lạc

B.

Bông

C.

Điều

D.

Mía

Câu 5

Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt?

A.

Thịt hộp

B.

Nước mắm

C.

Rượu, bia

D.

Sữa hộp

Câu 6

Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra

A.

động đất

B.

đá lở

C.

lụt úng

D.

đất trượt

Câu 7

Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để

A.

khai thác thiếc

B.

khai thác dầu mỏ

C.

trồng cà phê

D.

trồng lúa gạo

Câu 8

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

A.

Phan Thiết

B.

Nha Trang

C.

Quy Nhơn

D.

Đà Nẵng

Câu 9

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả có ngành nào sau đây?

A.

Chế biến nông sản

B.

Hóa chất, phân bón

C.

Đóng tàu

D.

Luyện kim màu

Câu 10

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn thủy sản nuôi trồng?

A.

Bạc Liêu

B.

Kiên Giang

C.

An Giang

D.

Sóc Trăng

Câu 11

Vùng ven biển Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

A.

nuôi thủy sản

B.

khai thác apatit

C.

khai thác thế mạnh

D.

nuôi bò sữa

Câu 12

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Trị An nằm trong lưu vực hệ thống sông nào sau đây?

A.

Sông Thu Bồn

B.

Sông Đồng Nai

C.

Sông Cả

D.

Sông Ba

Câu 13

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi nào sau đây?

A.

Vọng Phu

B.

Chư Yang Sin

C.

Nam Decbri

D.

Chư Pha

Câu 14

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long có khoáng sản nào sau đây?

A.

Đá axit

B.

Sắt

C.

Crôm

D.

Niken

Câu 15

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?

A.

Cần Thơ

B.

Lạng Sơn

C.

Hà Nội

D.

Đà Nẵng

Câu 16

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có số lượng bò lớn nhất?

A.

Nam Định.

B.

Ninh Bình

C.

Thanh Hóa

D.

Thái Bình

Câu 17

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Tây Nguyên có nhà máy thủy điện nào sau đây?

A.

Vĩnh Sơn

B.

A Vương

C.

Xê Xan 3A

D.

Hàm Thuận - Đa Mi

Câu 18

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?

A.

Mỹ Tho

B.

Biên Hòa

C.

Cần Thơ

D.

Cà Mau

Câu 19

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy nhiệt điện Uông Bí thuộc tỉnh nào sau đây?

A.

Lạng Sơn

B.

Thái Nguyên

C.

Tuyên Quang

D.

Quảng Ninh

Câu 20

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Tây Bắc Bộ?

A.

Thanh Hóa

B.

Sa Pa

C.

Điện Biên Phủ

D.

Lạng Sơn

Câu 21

Cho biểu đồ:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CỦA MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018

(Số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta năm 2018 so với năm 2010?

A.

Cà phê tăng, cao su tăng

B.

Cà phê giảm, điều giảm

C.

Cao su tăng, điều tăng

D.

Cao su giảm, cà phê giảm

Câu 22

Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh

A.

chuyên canh lúa và cây dược liệu

B.

trồng cây công nghiệp cận nhiệt

C.

khai thác và nuôi trồng thủy sản

D.

khai thác gỗ quý cho xuất khẩu

Câu 23

Lãnh thổ nước ta

A.

có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển

B.

chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển

C.

nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo

D.

có đường bờ biển dài từ bắc vào nam

Câu 24

Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành

A.

phân bố tập trung ở vùng núi

B.

có đông đảo lao động kĩ thuật

C.

sử dụng nhiều thiết bị hiện đại

D.

có các hoạt động rất đa dạng

Câu 25

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với khai thác thủy sản là có

A.

các ngư trường lớn, nhiều sinh vật

B.

vùng biển rộng, nhiều đảo ven bờ

C.

đường bờ biển dài, nhiều bãi biển

D.

rừng ngập mặn, các bãi triều rộng

Câu 26

Hoạt động nhập khẩu của nước ta hiện nay

A.

phân bố đồng đều ở các địa phương

B.

hoàn toàn phụ thuộc kinh tế tư nhân

C.

chỉ tập trung vào mặt hàng tiêu dùng

D.

ngày càng có sự mở rộng thị trường.

Câu 27

Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A.

có sông ngòi dày đặc, nền nhiệt ổn định

B.

nhiều khu rừng ngập mặn, cửa sông lớn

C.

có ngư trường trọng điểm, giàu sinh vật

D.

nhiều vùng bãi triều, đầm phá khá rộng

Câu 28

Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh

A.

khai thác và chế biến bôxit, nhiệt điện

B.

lúa gạo và các loại hoa màu, thủy điện

C.

trồng cây công nghiệp lâu năm, du lịch

D.

khai thác và chế biến thủy sản, cơ khí

Câu 29

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A.

nguồn khoáng sản đa dạng, phong phú

B.

vùng đồi rộng, có đồng bằng giữa núi

C.

đất feralit rộng, có các cao nguyên lớn

D.

có nhiều sông suối, nguồn nước dồi dào

Câu 30

SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

(Đơn vị: Nghìn người)

Tỉnh

Bắc Ninh

Thanh Hóa

Bình Định

Tiền Giang

Số dân

1247,5

3558,2

1534,8

1762,3

Số dân thành thị

353,6

616,1

475,5

272,9

(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?

A.

Tiền Giang cao hơn Bình Định

B.

Bình Định thấp hơn Bắc Ninh

C.

Thanh Hóa cao hơn Tiền Giang

D.

Bắc Ninh cao hơn Thanh Hóa

Câu 31

Thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển ở Đông Nam Bộ là

A.

giàu dầu khí, có các cửa sông lớn

B.

biển ấm, có rừng ngập mặn rộng

C.

bờ biển dài, có nhiều ngư trường

D.

 biển rộng, gần đường biển quốc tế

Câu 32

Sự khác nhau về mưa giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của

A.

Sự khác nhau về mưa giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của

B.

gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam và các dãy núi hướng vòng cung

C.

vị trí gần hay xa biển và độ cao của các đỉnh núi, hướng của các dãy núi

D.

gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và địa hình vùng núi

Câu 33

Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có

A.

khí hậu xích đạo, nhiệt độ cao, ẩm dồi dào, gió hoạt động theo mùa

B.

dải hội tụ, bão, áp thấp nhiệt đới, dòng hải lưu, nhiều rừng ngập mặn

C.

khí hậu nhiệt đới, mưa theo mùa, sinh vật biển đa dạng và phong phú

D.

bão và áp thấp nhiệt đới, nhiệt độ nước biển cao và độ muối khá lớn

Câu 34

Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do

A.

dịch vụ ít đa dạng, mức sống dân cư chưa cao.

B.

kinh tế phát triển chậm, công nghiệp hạn chế

C.

lao động nông nghiệp nhiều, ít thay đổi nghề

D.

trình độ đô thị hóa thấp, sức hấp dẫn còn

Câu 35

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta là

A.

Tạo lượng nông sản lớn, phát triển hàng hóa.

B.

thúc đẩy áp dụng công nghệ, tăng năng suất

C.

sử dụng hiệu quả đất đai, bảo vệ môi trường

D.

khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.

Câu 36

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

A.

đẩy mạnh công nghiệp hóa, thu hút đầu tư

B.

tăng cường hiện đại hóa, mở rộng dịch vụ

C.

phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa

D.

khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế

Câu 37

khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A.

Cơ cấu sản lượng than sạch và điện

B.

Quy mô sản lượng than sạch và điện

C.

Chuyển dịch cơ cấu sản lượng than sạch và điện

D.

Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch và điện

Câu 38

Đô thị hóa nước ta tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A.

cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi

B.

dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao

C.

dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển

D.

mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư

Câu 39

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018

(Đơn vị: Nghìn ha)

Năm

Tổng số

Lúa đông xuân

Lúa hè thu và thu đông

Lúa mùa

2010

7489,4

3085,9

2436,0

1967,5

2018

7570,4

3102,1

2785,0

1683,3

(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu sau, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.

Kết hợp

B.

Miền.

C.

Tròn

D.

Đường

Câu 40

Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của

A.

áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc

B.

gió hướng đông bắc, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới

C.

gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến

D.

dải hội tụ, Tín phong bán cầu Bắc và gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán