Đề thi trắc nghiệm 15 chuyên đề mol và tính toán hóa học lớp 8 Trường THCS Nguyễn Khuyến

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 10 câu hỏi; Làm trong 15 phút; cập nhật 19/10/2016
Thời gian làm bài thi 15 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 19/10/2016
Lớp, cấp Số câu hỏi 10 câu
Lượt xem 1531 lượt xem Lượt thi 123 lượt thi

Câu 1

Số mol nguyên tử hiđro có trong 36g nước là:

A.

1mol

B.

1,5 mol

C.

2 mol

D.

4mol

Câu 2

Phải lấy bao nhiêu gam sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số nguyên tử có trong 8g lưu huỳnh?

A.

29g

B.

28g

C.

28,5g

D.

56g

Câu 3

Phát biểu nào sau đây đúng và đầy đủ nhất?

“Hai chất chỉ có tính bằng nhau khi”:

A.

Khối lượng bằng nhau

B.

Số phân tử bằng nhau

C.

Số mol bằng nhau trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất

D.

Cả 3 ý kiến trên

Câu 4

Thể tích của 280g khí Nitơ ở đktc là:

A.

112 lít

B.

336 lít

C.

168 lít

D.

224 lít

Câu 5

Phải lấy bao nhiêu lít khí CO2 ở đktc để có 3,01.1023 phân tử CO2?

A.

11,2 lít

B.

33,6 lít

C.

16,8 lít

D.

22,4 lít

Câu 6

Tìm dãy kết quả tất cả đúng về lượng chất( mol) của những khối lượng chất(gam sau: 4g C; 62g P; 11,5g Na; 42g Fe

A.

0,33mol C, 2mol P, 0,5mol Na, 0,75mol Fe

B.

0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,65mol Fe

C.

0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe

D.

0,33mol C, 3mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe

Câu 7

Tìm dãy tất cả kết quả đúng về số mol của những khối lượng chất sau: 15g CaCO3, 9,125g HCl, 100g CuO

A.

0,35 mol CaCO3, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO

B.

0,25 mol CaCO3, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO

C.

0,15 mol CaCO3, 0,75 mol HCl, 1,25 mol CuO

D.

0,15 mol CaCO3, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO

Câu 8

Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lượng(g) của những lượng chất(mol) sau: 0,1mol S, 0,25 mol C, 0,6 mol Mg, 0,3 molP

A.

3,2g S, 3g C, 14,4g Mg, 9,3g P

B.

3,2g S, 3g C, 14,4g Mg, 8,3g P

C.

3,4g S, 3g C, 14,4g Mg, 9,3g P

D.

3,2g S, 3,6g C, 14,4g Mg, 9,3g P

Câu 9

Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lượng(g) của những lượng chất(mol) sau: 0,25mol H2O, 1,75 mol NaCl, 2,5 mol HCl

A.

4,5g H2­O, 102,375g NaCl, 81,25g HCl

B.

4,5g H2­O, 92,375g NaCl, 91,25g HCl

C.

5,5g H2­O, 102,375g NaCl, 91,25g HCl

D.

4,5g H2­O, 102,375g NaCl, 91,25g HCl

Câu 10

Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lượng(g) của những lượng chất(mol) sau: 0,2 mol Cl, 0,1 mol N2, 0,75 mol Cu, 0,1 molO3

A.

7,1g Cl, 2,8g N2, 48g Cu, 3,2g O3

B.

7,1g Cl, 2,8g N2, 48g Cu, 4,8g O3

C.

7,1g Cl, 2,8g N2, 42g Cu, 3,2g O3

D.

7,1g Cl, 3,8g N2, 48g Cu, 3,2g O3

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn