quang cao sach

Đề thi tuyển sinh cao đẳng khối A năm 2010 Môn: Vật lý

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 06/08/2014
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 06/08/2014
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 2884 lượt xem Lượt thi 4 lượt thi

Câu 1

Ban đầu (t=0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

A.

50 s

B.

25 s

C.

400 s

D.

200 s

Câu 2

Cho phản ứng hạt nhân . Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng

A.

4,24.108J

B.

4,24.105J

C.

5,03.1011J

D.

4,24.1011J

Câu 3

Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti  đứng yên. Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia \(\gamma\). Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra là

A.

19,0 MeV

B.

15,8 MeV

C.

9,5 MeV

D.

7,9 MeV

Câu 4

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tủ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1\(\pi\)A. Chu kì dao động  điện từ tự do trong mạch bằng

A.

\({10^{-6} \over 3}\)s

B.

\({10^{-3} \over 3}\)s

C.

4.10-7 s

D.

4.10-5 s

Câu 5

Đặt điện áp xoay chiều u=U0coswt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

A.

\({U \over U^o} - { I \over I^o} =0\)

B.

\({U \over U^o} + { I \over I^o} = \sqrt 2\)

C.

\({u \over U} - { i \over I} =0\)

D.

\({u^2 \over U^2_o} - { i^2 \over I^2_o} =1\)

Câu 6

Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm

A.

giảm đi 10 B

B.

tăng thêm 10 B

C.

tăng thêm 10 dB

D.

giảm đi 10 dB

Câu 7

Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài \(\ell\) đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài \(\ell\) bằng

A.

2 m

B.

1 m

C.

2,5 m

D.

1,5 m

Câu 8

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

A.

0,64 J

B.

3,2 mJ.

C.

6,4 mJ

D.

0,32 J

Câu 9

Đặt điện áp u=U0coswt có w thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi \(\omega < {1 \over {\sqrt LC}}\)

A.

điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

B.

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

C.

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D.

cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 10

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50 Hz. Số cặp cực của rôto bằng

A.

12

B.

4

C.

16

D.

8

Câu 11

Khi một vật dao động điều hòa thì

A.

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

B.

gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

C.

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

D.

vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

Câu 12

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được

A.

2 vân sáng và 2 vân tối.

B.

3 vân sáng và 2 vân tối.

C.

2 vân sáng và 3 vân tối.

D.

2 vân sáng và 1 vân tối.

Câu 13

Khi nói về tia a, phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Tia a phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.

B.

Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia a bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

C.

Khi đi trong không khí, tia a làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

D.

Tia a là dòng các hạt nhân heli

Câu 14

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

A.

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

B.

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

C.

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

D.

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

Câu 15

Đặt điện áp u = U0cos\(\omega t\) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng

A.

\(U_o \over { \sqrt 2 \omega L}\)

B.

\(U_o \over {2 \omega L}\)

C.

\(U_o \over {\omega L}\)

D.

0

Câu 16

Sóng điện từ

A.

là sóng dọc hoặc sóng ngang

B.

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

C.

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

D.

không truyền được trong chân không.

Câu 17

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

A.

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

B.

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng

C.

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.

D.

Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn

Câu 18

Đặt điện áp \(u = 220 \sqrt 2 cos 100 \pi t\) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ có tụ điện C. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau \(2 \pi \over 3\) . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng

A.

\(220 \sqrt 2\) V

B.

\(220 \over \sqrt 3\) V

C.

220 V

D.

110 V

Câu 19

Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

A.

\(i^2 = LC(U_o^2 - u^2)\)

B.
 
\(i^2 = {C \over L}(U_o^2 - u^2)\)
 
C.
 
\(i^2 = \sqrt {LC}(U_o^2 - u^2)\)
 
D.
 
\(i^2 = {L \over C}(U_o^2 - u^2)\)
 

Câu 20

Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014Hz. Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 10W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng

A.

3,02.1019

B.

0,33.1019

C.

3,02.1020

D.

3,24.1019

Câu 21

Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?

A.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

B.

Hiện tượng quang điện ngoài.

C.

Hiện tượng quang điện trong.

D.

Hiện tượng quang phát quang.

Câu 22

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

A.

tia tử ngoại.

B.

tia hồng ngoại.

C.

tia đơn sắc màu lục.    

D.

tia Rơn-ghen.

Câu 23

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

A.

Mạch  tách sóng.

B.

Mạch khuyếch đại

C.

Mạch biến điệu

D.

Anten

Câu 24

Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểu hình sao được nối vào mạch điện ba pha có điện áp pha U Pha = 220V. Công suất điện của động cơ là  \(6,6 \sqrt 3\) kW; hệ số công suất của động cơ là \(\sqrt 3 \over 2\). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ bằng

A.

20 A

B.

60 A

C.

105 A

D.

35 A

Câu 25

Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En= -1,5 eV sang trạng thái dừng có năng lượng Em = -3,4 eV. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng

A.

0,654.10-7m

B.

0,654.10-6m

C.

0,654.10-5m

D.

0,654.10-4m

Câu 26

Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ \(\bar {B}\) vuông góc với trục quay và có độ lớn \(\sqrt 2 \over {5 \pi}\)T. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng

A.

\(110 \sqrt 2 \) V

B.
 
\(220 \sqrt 2 \) V
C.

110 V

D.

220 V

Câu 27

Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng \(3 \over 4\) lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.

A.

6 cm.

B.

4,5 cm.

C.

4 cm.

D.

3 cm.

Câu 28

Trong số các hành tinh sau đây của hệ Mặt Trời: Thủy tinh, Trái Đất, Thổ tinh, Mộc tinh, hành tinh xa Mặt trời nhất là

A.

Trái Đất.

B.

Thủy tinh.

C.

Thổ tinh.

D.

Mộc tinh.

Câu 29

So với hạt nhân \(_{14} ^{29} Si\), hạt nhân \(_{20} ^{41} Ca\) có nhiều hơn

A.

11 nơtrôn và 6 prôtôn.

B.

5 nơtrôn và 6 prôtôn.

C.

6 nơtrôn và 5 prôtôn.

D.

5 nơtrôn và 12 prôtôn.

Câu 30

Đặt điện áp u = 200cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \({1 \over \pi}\)H. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

A.

1 A

B.

2 A

C.

\(\sqrt 2\) A

D.

\(\sqrt 2 \over 2\) A

Câu 31

Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40, đặt trong không khí. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này. Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng

A.

1,4160

B.

0,3360

C.

0,1680

D.

13,3120

Câu 32

Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng

A.

2,02 s

B.

1,82 s

C.

1,98 s

D.

2,00 s

Câu 33

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

A.

\(T \over 2\)

B.

\(T \over 8\)

C.

\(T \over 6\)

D.

\(T \over 4\)

Câu 34

Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6\(\pi t\)\(\pi x\)) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng

A.

\(1 \over 6\)m/s

B.

3 m/s

C.

6 m/s

D.

\(1 \over 3\)

Câu 35

Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 =\(4 sin ( 10 t + {\pi \over 2})\) (cm). Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng

A.

7 m/s2

B.

1 m/s2

C.

0,7 m/s2

D.

5 m/s2

Câu 36

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

B.

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

C.

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

D.

Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

Câu 37

Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

A.

ánh sáng trắng

B.

một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

C.

các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.

D.

bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

Câu 38

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 \(\Omega\)và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha \(\pi \over 3\) so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng

A.

\(40 \sqrt 3 \Omega\)

B.

\({{40 \sqrt 3} \over 3}\Omega\)

C.

\(40 \Omega\)

D.

\(20 \sqrt3 \Omega\)

Câu 39

Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt. Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp xỉ bằng

A.

4,83.1021 Hz

B.

4,83.1019 Hz

C.

4,83.1017 Hz    

D.

4,83.1018 Hz

Câu 40

Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A.

50 m/s

B.

2 cm/s  

C.

10 m/s

D.

2,5 cm/s

Câu 41

Trong các hạt sơ cấp : pôzitron, prôtôn, nơtron; hạt có khối lượng nghỉ bằng 0 là

A.

prôzitron

B.

prôtôn

C.

phôtôn

D.

nơtron

Câu 42

Đặt điện áp \(u = U_0 cos ( wt + {\pi \over 6})\) ( V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là \(i = I_0 sin ( wt + {5\pi \over 12})\)(A). Tỉ số điện trở thuần R và cảm kháng của cuộn cảm là

A.

\({1 \over 2}\)

B.

1

C.

\(\sqrt 3 \over 2\)

D.

\(\sqrt 3 \)

Câu 43

Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là 

A.

9 cm

B.

12 cm

C.

6 cm

D.

3 cm

Câu 44

Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số \(2 f_1\). Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số \(f_2\) bằng 

A.

\(2 f_1\)

B.

\(f_1 \over 2\)

C.

\(f_1\)

D.

4\(f_1\)

Câu 45

Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng \(0,55 \mu m\). Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang ?

A.

\(0,35 \mu m\)

B.
 
\(0,50 \mu m\)
C.
 
\(0,60 \mu m\)
D.
 
\(0,45 \mu m\)

Câu 46

Đặt điện áp \(u = U_o cos wt\) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Phát biểu nào sau đây là sai ?

A.

Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha \(\pi \over 4\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B.

Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha \(\pi \over 4\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C.

Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha \(\pi \over 4\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D.

Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần trễ pha  \(\pi \over 4\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 47

Phản ứng nhiệt hạch là

A.

sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.

B.

phản ứng hạt nhân thu năng lượng .

C.

phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.

D.

phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Câu 48

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là \(\lambda _1\) và \(\lambda _2\). Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của \(\lambda _1\) trùng với vân sáng bậc 10 của \(\lambda _2\). Tỉ số \(\lambda_1 \over \lambda _2\) bằng 

A.

\(6\over 5\)

B.

\(2\over 3\)

C.

\(5\over 6\)

D.

\(3\over 2\)

Câu 49

Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C= C1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C= Cthì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz. Nếu \(C= {{ C_1 C_2} \over {C_1 + C_2}}\) thì tần số dao động riêng của mạch bằng 

A.

50 kHz

B.

24 kHz

C.

70 kHz

D.

10 kHz

Câu 50

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình \(x = Acos ( wt +\varphi)\) Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy \(\pi^2 = 10\). Khối lượng vật nhỏ bằng 

A.

400 g

B.

40 g

C.

200 g

D.

100 g

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn