Đề thi tuyển sinh cao đẳng - Môn: Hóa học -Khối A năm 2010

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 25/08/2014
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Vip
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 25/08/2014
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 3,121 lượt xem Lượt thi 6 lượt thi

Câu 1

Phát biểu đúng là:

A.

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. 

B.

khi thỷu phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2. 

C.

phản ứng giữa axit và rượu khi đó có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

D.

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và 
rượu ( anol). 

Câu 2

Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm. Chất X là 

A.

FeO

B.

Fe

C.

CuO

D.

Cu

Câu 3

Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan. Khí X là 

A.

NO2

B.

N2O

C.

NO

D.

N2

Câu 4

Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn. Giá trị của V là

A.

0,672

B.

0,224

C.

0,448

D.

1,344

Câu 5

Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t0), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là

A.

glucozơ, saccarozơ 

B.

glucozơ, sobitol

C.

glucozơ, fructozơ  

D.

glucozơ, etanol

Câu 6

Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức của 2 axit trong X là

A.

C2H4O2 và C3H4O2

B.

C2H4O2 và C3H6O2

C.

C3H4O2 và C4H6O2

D.

C3H6O2 và C4H8O2

Câu 7

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?

A.

Glyxin

B.

Etylamin

C.

Anilin

D.

Phenylamoni clorua

Câu 8

Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Công thức este X và giá trị của m tương ứng là

A.

CH3COOCH3 và 6,7 

B.

HCOOC2H5 và 9,5

C.

HCOOCH3 và 6,7      

D.

(HCOO)2C2H4 và 6,6

Câu 9

Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là

A.

Zn, Cu2+

B.

Ag, Fe3+

C.

Ag, Cu2+

D.

Zn, Ag+

Câu 10

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?

A.

poliacrilonitrin

B.

poli(metyl metacrylat)

C.

polistiren

D.

poli(etylen terephtalat)

Câu 11

Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?

A.

2

B.

3

C.

1

D.

4

Câu 12

Hoà tan hỗn hợp gồm : K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là

A.

K2CO3

B.

Fe(OH)3

C.

Al(OH)3

D.

BaCO3

Câu 13

Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà. Công thức của muối hiđrocacbonat là

A.

NaHCO3

B.

Mg(HCO3)2

C.

Ba(HCO3)2

D.

Ca(HCO3)2

Câu 14

Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A.

21,60

B.

2,16 

C.

4,32

D.

43,20

Câu 15

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

A.

cộng hoá trị không phân cực 

B.

hiđro

C.

ion

D.

cộng hoá trị phân cực

Câu 16

Phát biểu đúng là

A.

Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3

B.

Phenol phản ứng được với nước brom

C.

Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic

D.

Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol

Câu 17

Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và ancol etylic. Chất X là

A.

CH3COOCH2CH3

B.

CH3COOCH2CH2Cl

C.

ClCH2COOC2H5          

D.

CH3COOCH(Cl)CH3

Câu 18

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A.

Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa

B.

Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

C.

Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

D.

Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo 

Câu 19

Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là

A.

(1), (2), (3) 

B.

(1), (3), (5) 

C.

(1), (4), (5)

D.

(1), (3), (4)

Câu 20

Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 460 phản ứng hết với kim lại Na (dư), thu được V lít khí H2 (đktc). Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml. Giá trị của V là

A.

4,256   

B.

0,896 

C.

3,360   

D.

2,128

Câu 21

Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là

A.

X, Y, Z

B.

Z, X, Y 

C.

Z, Y, X

D.

Y, Z, X

Câu 22

Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon X và Y (MY > MX), thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Công thức của X là

A.

C2H6

B.

C2H4

C.

CH4

D.

C2H2

Câu 23

Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A.

K+, Ba2+, OH-, Cl-

B.

Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+

C.

Na+, K+, OH-, HCO3-

D.

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-

Câu 24

Cho cân bằng hoá học : PCl5(k)    \(\Leftrightarrow\)   PCl3 (k) +  Cl2(k)   \(\Delta H\) > 0

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

A.

thêm PCl3 vào hệ phản ứng 

B.

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

C.

thêm Cl2 vào hệ phản ứng 

D.

tăng áp suất của hệ phản ứng

Câu 25

Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH , CxHyCOOCH3, CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH. Công thức của CxHyCOOH là

A.

C2H5COOH

B.

CH3COOH 

C.

C2H3COOH 

D.

C3H5COOH

Câu 26

Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

A.

4S + 6NaOH­(đặc)     2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O

B.

S + 3F2   SF6

C.

S + 6HNO3 (đặc)  H2SO4 + 6NO2 + 2H2

D.

S + 2Na  Na2S

Câu 27

Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là

A.

Na, K, Mg 

B.

Be, Mg, Ca 

C.

Li, Na, Ca 

D.

Li, Na, K

Câu 28

Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của ). Gía trị của a là

A.

8,4 

B.

5,6 

C.

11,2 

D.

11,0

Câu 29

Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khí H2 (xúc tác Ni, t0) sinh ra ancol ?

A.

3

B.

4

C.

2

D.

1

Câu 30

Cho phản ứng

Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4   \(\to\)   Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

A.

23

B.

27

C.

47

D.

31

Câu 31

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch là

A.

AlCl3

B.

CuSO4

C.

Fe(NO3)3

D.

Ca(HCO3)2

Câu 32

Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A.

62,50%

B.

50,00%

C.

40,00% 

D.

31,25%

Câu 33

Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại. Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

A.

56,37%

B.

37,58% 

C.

64,42% 

D.

43,62%

Câu 34

Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2. Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3. Công thức của X, Y lần lượt là

A.

HOCH2CHO, CH3COOH

B.

HCOOCH3, HOCH2CHO

C.

CH3COOH, HOCH2­CHO 

D.

HCOOCH3, CH3COOH

Câu 35

Anđehit no mạch hở X có công thức đơn giản nhất C2H3O. Công thức phân tử của X là

A.

C8H12O4

B.

C6H9O3

C.

C2H3

D.

C4H6O2

Câu 36

Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A.

30,24

B.

21,60

C.

15,12

D.

25,92

Câu 37

Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là

A.

37,86% 

B.

35,95%

C.

23,97% 

D.

32,65%

Câu 38

Để trung hoà 15 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7, cần dùng dung dịch chứa a gam NaOH. Giá trị của a là

A.

0,150 

B.

0,280 

C.

0,075

D.

0,200

Câu 39

Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

A.

CH­3NH2 và C2H5NH2

B.

C2H5NH2 và C3H7NH2

C.

C3H7NH2 và C4H9NH2

D.

CH3NH2 và (CH3)3

Câu 40

Số liên tiếp s (xích ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là

A.

3; 5; 9 

B.

5; 3; 9

C.

4; 2; 6 

D.

4; 3; 6

Câu 41

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X. Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là

A.

0,4M 

B.

0,2M 

C.

0,6M 

D.

0,1M 

Câu 42

Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 (xúc tác Pd/PbCO3, t0), thu được hỗn hợp Y chỉ có hai hiđrocacbon. Công thức phân tử của X là

A.

C2H2

B.

C5H8

C.

C4H6

D.

C3H4

Câu 43

Cho phản ứng : Br2 + HCOOH \(\to\) 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol (l.s). Giá trị của a là

A.

0,018 

B.

0,016 

C.

0,012

D.

0,014

Câu 44

Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là

A.

metyl phenyl xeton   

B.

propanal 

C.

metyl vinyl xeton

D.

đimetyl xeton

Câu 45

Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4

A.

dung dịch NaOH và dung dịch HCl 

B.

đồng(II) oxit và dung dịch HCl

C.

đồng(II) oxit và dung dịch NaOH 

D.

kim loại Cu và dung dịch HCl

Câu 46

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

Crom(VI) oxit là oxit bazơ 

B.

Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

C.

Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+

D.

Crom(III) oxit và crom(II) hiđroxit  đều là chất có tính lưỡng tính

Câu 47

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3

A.

Ag, NO2, O2

B.

Ag2O, NO, O2

C.

Ag, NO, O2

D.

Ag2O, NO2, O2

Câu 48

Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A.

Ancol etylic và đimetyl ete 

B.

Glucozơ và fructozơ

C.

Saccarozơ và xenlulozơ

D.

2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol

Câu 49

Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

A.

3

B.

1

C.

2

D.

4

Câu 50

Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C3H5O2. Khi cho 100 ml dung dịch axit X nồng độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là

A.

112

B.

224 

C.

448

D.

336

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 086.924.3838;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 085.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn