Đề thi tuyển sinh đai học 2010 môn Hóa Học khối B

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 60 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 23/06/2014
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 23/06/2014
Lớp, cấp Số câu hỏi 60 câu
Lượt xem 7,034 lượt xem Lượt thi 1,198 lượt thi

Câu 1

Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điềukiện không có không khí. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng(dư), thu được 10,752 lít khí H2 (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

A.

60%

B.

90%

C.

70%

D.

80%

Câu 2

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

A.

6

B.

5

C.

7

D.

4

Câu 3

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng sốnhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ởđktc). Giá trị của V là

A.

11,20

B.

14,56

C.

4,48

D.

15,68

Câu 4

Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điềukiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùngngưng. Các chất X và Y lần lượt là

A.

vinylamoni fomat và amoni acrylat

B.

axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic

C.

axit 2-aminopropionic và amoni acrylat

D.

amoni acrylat và axit 2-aminopropionic

Câu 5

Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịchNaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụnghoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối. Giá trị của m là

A.

112,2

B.

171,0

C.

165,6

D.

123,8

Câu 6

Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A.

benzen; xiclohexan; amoniac

B.

axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien

C.

vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren

D.

vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin

Câu 7

Cho hỗn hợp M gồm anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrocacbon Y, có tổng số mol là0,2 (số mol của X nhỏ hơn của Y). Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2gam H2O. Hiđrocacbon Y là

A.

C3H6

B.

C2H4

C.

CH4

D.

C2H2

Câu 8

Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là:

A.

tơ capron; nilon-6,6; polietilen

B.

poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna

C.

nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren

D.

polietilen; cao su buna; polistiren

Câu 9

Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở,trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu đượctổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cholội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là

A.

45

B.

60

C.

120

D.

30

Câu 10

Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, thuđược dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vàoY, thu được 2,34 gam kết tủa. Giá trị của x là

A.

1,0

B.

0,9

C.

1,2

D.

0,8

Câu 11

Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phảnứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

A.

4

B.

5

C.

8

D.

9

Câu 12

Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl2, FeSO4,CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc). Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

A.

4

B.

5

C.

6

D.

3

Câu 13

Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ hết Xvào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa.Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là

A.

23,2

B.

12,6

C.

18,0

D.

2,4

Câu 14

Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A.

lòng trắng trứng, fructozơ, axeton

B.

anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic

C.

fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

D.

glixerol, axit axetic, glucozơ

Câu 15

Các chất mà phân tử không phân cực là:

A.

NH3, Br2, C2H4

B.

Cl2, CO2, C2H2

C.

HBr, CO2, CH4

D.

HCl, C2H2, Br2

Câu 16

Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với hiđrobằng 23. Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Ytác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag. Phần trăm khốilượng của propan-1-ol trong X là

A.

16,3%.

B.

65,2%.

C.

48,9%.

D.

83,7%.

Câu 17

Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằngmột phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là

A.

metyl propionat

B.

metyl axetat

C.

etyl axetat

D.

vinyl axetat

Câu 18

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô

B.

Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng

C.

Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà

D.

CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon

Câu 19

Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thuđược 2,71 gam hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO3 đã phản ứng là

A.

0,12

B.

0,16

C.

0,18

D.

0,14

Câu 20

Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX > MY) có tổng khối lượng là 8,2gam. Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối. Mặtkhác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag.Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là

A.

C2H3COOH và 43,90%

B.

C3H5COOH và 54,88%

C.

C2H5COOH và 56,10%

D.

HCOOH và 45,12%

Câu 21

Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn, thu được x mol hỗn hợp khí gồm: CO2, CO, N2 và H2. Giá trị của x là

A.

0,45

B.

0,60

C.

0,36

D.

0,54

Câu 22

Một ion M3+có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiềuhơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là

A.

[Ar]3d54s1

B.

[Ar]3d64s2

C.

[Ar]3d34s2

D.

[Ar]3d64s1

Câu 23

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất

B.

Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng

C.

Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh

D.

Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng

Câu 24

Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH  Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO

A.

chỉ thể hiện tính oxi hoá

B.

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá

C.

vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử

D.

chỉ thể hiện tính khử

Câu 25

Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ quamột lượng dư dung dịch

A.

AgNO3

B.

NaOH

C.

NaHS

D.

Pb(NO3)2

Câu 26

Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thuđược dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu. Cho 16,8gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại. Giá trị của x là

A.

1,50

B.

3,25

C.

2,25

D.

1,25

Câu 27

Phát biểu nào sa đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

A.

Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

B.

Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước

C.

Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

D.

Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol

Câu 28

Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chấtcó khả năng làm mất màu nước brom là

A.

3

B.

5

C.

4

D.

6

Câu 29

Cho các cân bằng sau:(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

A.

3

B.

4

C.

1

D.

2

Câu 30

Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A.

4

B.

2

C.

3

D.

1

Câu 31

Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kimloại M. Hoà tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sảnphẩm khử duy nhất, ở đktc). Oxit MxOy là

A.

FeO

B.

CrO

C.

Fe3O4

D.

Cr2O3

Câu 32

Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to), tạo ra sản phẩm có khả năng phảnứng với Na là:

A.

C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH

B.

C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH

C.

CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH

D.

C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH

Câu 33

Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặcnóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịchchứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

A.

26,23%

B.

13,11%

C.

39,34%

D.

65,57%

Câu 34

Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hoà m gam X cần 40 mldung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2(đktc) và 11,7 gam H2O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

A.

0,010

B.

0,015

C.

0,020

D.

0,005

Câu 35

Cho sơ đồ chuyển hoá :

Các chất X, Y, Z lần lượt là :

A.

KH2PO4, K2HPO4, K3PO4

B.

KH2PO4, K3PO4, K2HPO4

C.

K3PO4, KH2PO4, K2HPO4

D.

K3PO4, K2HPO4, KH2PO4

Câu 36

Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

A.

39,76%.

B.

42,25%.

C.

45,75%.

D.

48,52%.

Câu 37

Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thuỷ phân X tạo ra hai ancolđơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là

A.

C2H5OCO-COOCH3

B.

CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5

C.

CH3OCO-CH2-COOC2H5

D.

CH3OCO-COOC3H7

Câu 38

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗnhợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

A.

0,2

B.

0,1

C.

0,3

D.

0,4

Câu 39

Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken. Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25. Đốt cháyhoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc). Công thức của ankan và ankenlần lượt là

A.

CH4 và C4H8

B.

C2H6 và C2H4

C.

CH4 và C2H4

D.

CH4 và C3H6

Câu 40

Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịchHCl 1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau. Hai kim loại trong X là

A.

Mg và Ca

B.

Be và Mg

C.

Mg và Sr

D.

Be và Ca

Câu 41

Phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Khi đun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu được etilen

B.

Đun ancol etylic ở 140oC (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete

C.

Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng

D.

Dãy các chất: C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải

Câu 42

Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3và Cl, trong đó số mol của ion Cllà 0,1. Cho1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho \(1\over2\) dung dịch Xcòn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạndung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A.

7,47

B.

9,21

C.

8,79

D.

9,26

Câu 43

Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứngcộng H2 (xúc tác Ni, to)?

A.

2

B.

5

C.

4

D.

3

Câu 44

Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:(1) Do hoạt động của núi lửa.(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt.(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông.(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+trong các nguồn nước.Những nhận định đúng là:

A.

(2), (3), (5)

B.

(2), (3), (4)

C.

(1), (2), (3)

D.

(1), (2), (4)

Câu 45

Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:(a) Fe3O4 và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1); (c) Zn và Cu (1:1);(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1); (e) FeCl2 và Cu (2:1); (g) FeCl3 và Cu (1:1).Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là

A.

5

B.

4

C.

2

D.

3

Câu 46

Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gamhỗn hợp gồm CuO và ZnO. Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịchKOH loãng nóng, thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

A.

59,44%

B.

39,63%

C.

19,81%

D.

29,72%

Câu 47

Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen;(5) 4-metylphenol; (6) α-naphtol. Các chất thuộc loại phenol là:

A.

(1), (3), (5), (6)

B.

(1), (4), (5), (6)

C.

(1), (2), (4), (5)

D.

(1), (2), (4), (6)

Câu 48

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phevà tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là

A.

Gly-Ala-Val-Phe-Gly

B.

Gly-Phe-Gly-Ala-Val

C.

Val-Phe-Gly-Ala-Gly

D.

Gly-Ala-Val-Val-Phe

Câu 49

Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3. Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sauphản ứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối. Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằngCO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu đượcm gam kết tủa. Giá trị của m là

A.

76,755

B.

78,875

C.

147,750

D.

73,875

Câu 50

Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y)và este Z được tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 molNaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là

A.

CH3COOH và C2H5OH

B.

CH3COOH và CH3OH

C.

HCOOH và C3H7OH

D.

HCOOH và CH3OH

Câu 51

Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ởnhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là

A.

xenlulozơ

B.

mantozơ

C.

glucozơ

D.

saccarozơ

Câu 52

Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằngaxit HCl, tạo ra 17,64 gam muối. Amin có công thức là

A.

H2NCH2CH2CH2NH2

B.

CH3CH2CH2NH2

C.

H2NCH2CH2NH2

D.

H2NCH2CH2CH2CH2NH2

Câu 53

Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng). Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trịcủa V là

A.

8,96

B.

4,48

C.

10,08

D.

6,72

Câu 54

Cho sơ đồ chuyển hoá :

Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hoá. Các chất X và Y là

A.

FeI3 và FeI2

B.

Fe và I2

C.

FeI2 và I2

D.

FeI3 và I2

Câu 55

Cho sơ đồ phản ứng :

Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính. Công thức của X, Y, Z lần lượt là:

A.

C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH

B.

C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3

C.

C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH

D.

C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br

Câu 56

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

Do Pb2+/Pb đứng trước 2H+/H2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HClloãng nguội, giải phóng khí H2

B.

Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thànhmuối Cr(VI)

C.

Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặcnóng

D.

CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu

Câu 57

Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3. Kết luận nào sau đây không đúng?

A.

Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng

B.

Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4

C.

Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%

D.

Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl

Câu 58

Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na,thoả mãn sơ đồ chuyển hoá sau :

Tên của X là :

A.

2,2-đimetylpropanal

B.

3-metylbutanal

C.

pentanal

D.

2-metylbutanal

Câu 59

Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ítnước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏnước thải bị ô nhiễm bởi ion

A.

Cd2+

B.

Fe2+

C.

Cu2+

D.

Pb2+

Câu 60

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng),thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O. Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặcthì tổng khối lượng ete tối đa thu được là

A.

6,50 gam

B.

7,85 gam

C.

7,40 gam

D.

5,60 gam

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán