Đề thi tuyển sinh đại học môn Hoá Học khối A năm 2014

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhật 05/07/2014
Thời gian làm bài thi 90 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Vip
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 05/07/2014
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 9,523 lượt xem Lượt thi 1,097 lượt thi

Câu 1

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phần tử NH3 là liên kết:

A.

Cộng hoá trị phân cực

B.

ion

C.

hidro

D.

Cộng hoá trị không phân cực

Câu 2

Hoà tan hết 1,69 gam oleum có công thức H2S04.3S03 vào nước dư. Trung hoà dung dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là ?

A.

20

B.

40

C.

30

D.

10

Câu 3

Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2. Giá trị của a là:

A.

0,46

B.

0,22

C.

0,34

D.

0,32

Câu 4

Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày ?

A.

N2

B.

CH4

C.

CO

D.

CO2

Câu 5

Thuỷ phân 37 gam hai este cũng công thức phân tử C3H6O2 bằng dùng dịch NaOH dư. Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 14\(^o\)C thu được 14,3 gam hỗn hợp các este. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng muối trong Z là:

A.

40,0 gam

B.

38,2 gam

C.

42,2 gam

D.

34,2 gam

Câu 6

Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y, cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn. Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là ?

A.

32,65

B.

31,57

C.

32,11

D.

10,80

Câu 7

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X, Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, Chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 ( đktc ). Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa. Cho Z tan hết trong dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2 ( ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

A.

6,29

B.

6,48

C.

6,96

D.

5,04

Câu 8

Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được 0,448 lít H2 ( đktc ) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là

A.

2,36

B.

2,40

C.

3,32

D.

3,28

Câu 9

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 Và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là

A.

CO2

B.

N2

C.

H2

D.

O2

Câu 10

Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N ?

A.

5

B.

3

C.

2

D.

4

Câu 11

Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tử nitơ?

A.

Nilon-6,6

B.

Polibutadien

C.

Poli (vinyl clorua)

D.

Polietilen

Câu 12

Phát biểu nào sau đây là sai:

A.

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

B.

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kỳ.

C.

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.

D.

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

Câu 13

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là:

A.

Tinh bột

B.

saccarozơ

C.

glucozơ

D.

xenlulozơ

Câu 14

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được chất CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là ?

A.

0,20

B.

0,30

C.

0,18

D.

0,15

Câu 15

Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

A.

Phản ứng ngừng lại

B.

Tốc độ thoát khí tăng

C.

Tốc độ thoát khí giảm

D.

Tốc độ thoát khí không đổi

Câu 16

Thuỷ phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X ( được tạo lên từ hai \(\alpha\)-amino axit có công thức dạng H2NxHyCOOH ) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối. Mặt khác thuỷ phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

A.

6,53

B.

7,25

C.

5,06

D.

8,25

Câu 17

Cho 0,02 mol \(\alpha\)-amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của X là

A.

CH3CH(NH2)-COOH

 

B.

HOOC-CH2CH(NH2)-COOH

C.

HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH

D.

H2N-CH2CH(NH2)-COOH

Câu 18

Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO­4 đặc, nóng (dư), tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là

A.

FeO, Fe3O4

B.

Fe3O4, Fe2O3

C.

Fe, Fe2O3

D.

Fe, FeO

Câu 19

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H­2SO4 loãng?

A.

Cu

B.

Na

C.

Mg

D.

Al

Câu 20

Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

8,0

B.

9,5

C.

8,5

D.

9,0

Câu 21

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

A.

O (Z=8)

B.

Cl (Z=17)

C.

Al (Z=13)

D.

Si (Z=14)

Câu 22

Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M (hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80%)

A.

100 lít

B.

80 lít

C.

40 lít

D.

64 lít

Câu 23

Cho anđehit no, mạch hở, có công thức CnHmO2. Mối quan hệ giữa n với m là

A.

m = 2n

B.

m = 2n +1

C.

m = 2n + 2

D.

m = 2n - 2

Câu 24

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử ?

A.

2NO2 + 2NaOH \(\rightarrow\) NaNO3 + NaNO2 + H2O

B.

NaOH + HCl \(\rightarrow\) NaCl + H2O

C.

CaO + CO2 \(\rightarrow\) CaCO3

D.

AgNO3 + HCl \(\rightarrow\) AgCl + HNO3

Câu 25

Chất X có công thức CH3 - CH(CH3) - CH = CH2 Tên thay thế của X là

A.

2-metylbut-3-in

B.

2-metylbut-3-en

C.

3-metylbut-1-in

D.

3-metylbut-1en

Câu 26

Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?

A.

Na

B.

NaOH

C.

NaHCO3

D.

Br2

Câu 27

Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1 M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

A.

0,1

B.

0,3

C.

0,2

D.

0,4

Câu 28

Cho các chất : axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

A.

3

B.

4

C.

6

D.

5

Câu 29

Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là

A.

CO2

B.

O3

C.

NH­3

D.

SO2

Câu 30

Trung hòa 10,4 gam axit cacboxylic X bằng dung dịch NaOH, thu được 14,8 gam muối. Công thức của X là

A.

C2H5COOH

B.

HOOC - CH2 - COOH

C.

HOOC-COOH

D.

C3H7COOH

Câu 31

Có ba dung dịch riêng biệt : H2SO4 1M; KNO3 1M; HNO3 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3).

+ Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO.

+ Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được 2V1 lít khí NO.

+ Trộn 5 ml dung dịch (2) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. So sánh nào sau đây đúng?

A.

V2 = 2V1

B.

2V2 = V1

C.

V2 = 3V1

D.

V2 = V1

Câu 32

Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+ ; 0,3 mol Mg2+ ; 0,4 mol Cl- và a mol HCO-3. Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là

A.

49,4 gam

B.

28,6 gam

C.

37,4 gam

D.

23,2 gam

Câu 33

Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38  mol Ba(OH)2 , thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z. Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa. Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A.

19,04 gam

B.

18,68 gam

C.

14,44 gam

D.

13,32 gam

Câu 34

Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước. Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là

A.

4,68 gam

B.

5,44 gam

C.

5,04 gam

D.

5,80 gam

Câu 35

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

A.

NH4Cl + NaOH \( \rightarrow t^0 \to\) NaCl + NH3 + H2O

B.

C2H5OH \(\rightarrow H_2SO_4 đặc, t^0 \to\) C2H4 + H2O

C.

NaCl(rắn) + H2SO4 (đặc) \( \rightarrow t^0 \to\) NaHSO4 + HCl

D.

CH3COONa(rắn) + NaOH(rắn) \( \rightarrow CaO, t^0 \to\) Na2CO3 + CH4

Câu 36

Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc). Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của a là

A.

0,26

B.

0,24

C.

0,18

D.

0,15

Câu 37

Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

A.

4,35

B.

4,85

C.

6,95

D.

3,70

Câu 38

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.

CrO3 là một oxit axit

B.

Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH

C.

Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+

D.

Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO-2  thành CrO2-4

Câu 39

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:

CO(k) + H2O(k) \( \iff\) CO2 (k) + H2(k); \(\bigtriangleup\)H < 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

A.

Cho chất xúc tác vào hệ

B.

Thêm khí H2 vào hệ

C.

Giảm nhiệt độ của hệ

D.

Tăng áp suất chung của hệ

Câu 40

Cho ba mẫu đá vô (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường) . Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng?

A.

t3 < t2 < t1

B.

t2 < t1 < t3

C.

t1 < t2 < t3

D.

t1 = t2 = t3

Câu 41

Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X không tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là

A.

5

B.

3

C.

4
 

D.

2

Câu 42

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

A.

4

B.

2

C.

3

D.

1

Câu 43

Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?

A.

Axit metacrylic

B.

Axit 2-metylpropanoic

C.

Axit propanoic

D.

Axit acrylic

Câu 44

Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là

A.

HCOO - CH2CHO

B.

CH3COO - CH = CH2

C.

HCOO - CH = CH2

D.

HCOO - CH = CHCH3

Câu 45

Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol C2H2; 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol H2. Đun nóng X với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11. Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

A.

0,3

B.

0,2

C.

0,4

D.

0,1

Câu 46

Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau

X1 + H2O   X2 + X3­\(\uparrow\) + H2\(\uparrow\) ­

X2 + X4 \( \rightarrow \) BaCO3\(\downarrow\)  +  K2CO3 + H2O

Hai chất X2, X4 lần lượt là:

A.

KOH, Ba(HCO3)2

B.

NaOH, Ba(HCO3)2

C.

KHCO3, Ba(OH)2

D.

NaHCO3, Ba(OH)2

Câu 47

Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y. Mặt khác  2,1 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A.

10,8

B.

21,6

C.

5,4

D.

16,2

Câu 48

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

B.

Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

C.

Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

D.

Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

Câu 49

Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

số mol Al(OH)3

Tỉ lệ a : b là

A.

2 : 1

B.

2 : 3

C.

4 : 3

D.

1 : 1

Câu 50

Cho phản ứng : NaX(rắn) + H2SO4 (đặc) \( \rightarrow t^0 \to\) NaHSO4 + HX (khí)

Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

A.

HCl, HBr và HI

B.

HF và HCl

C.

HBr và HI

D.

HF, HCl, HBr và HI

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 086.924.3838;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 085.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn