Đề trắc nghiệm luyện thi THPT QG 2019 môn Hóa học - Đề số 1

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 22/02/2019
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 22/02/2019
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 249 lượt xem Lượt thi 35 lượt thi

Câu 1

 Dẫn hỗn hợp (X) gồm 0,35 mol C2H2 ; 0,25 mol C2H4 và 0,85 mol H2qua bột Ni nung nóng 1 thời gian được hỗn hợp (Y) có tỉ khối so H2 là 8,9.Vậy hỗn hợp (Y) có khả năng phản ứng với đung dịch chứa tối đa bao nhiêu mol Br2 ?

A.

0,40

B.

0,45

C.

0,35

D.

0,50

Câu 2

 Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp Cu - Ag bằng 19,6 gam dung dịch H2SO4 đặc đun nóng sau phản ung thu được khí X và dung dịch Y. Toàn bộ khí X được dẫn chậm qua dung dịch nước clo dư, dung dịch thu được cho tác dụng với BaCl2 dư thu được 18,64 gam kết tủa. Khối lượng Cu, Ag và nồng độ của dung dịch H2SO4 ban đầu lần lượt là : 
  

A.

2,56 ; 8,64 và 96%

B.

4,72 ; 6,48 và 80%

C.

2,56 ; 8,64 và 80%

D.

2,56 ; 8,64 và 90%

Câu 3

Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc). Giá trị của V là

A.

13,44.

B.

8,96.

C.

4,48.

D.

6,72.

Câu 4

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A.

CH3COOCH2C6H5

B.

C15H31COOCH3

C.

(C17H33COO)2C2H4

D.

(C17H35COO)3C3H5

Câu 5

Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

A.

25,6

B.

19,2

C.

6,4

D.

12,8

Câu 6

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A.

Fe

B.

Cu

C.

Mg

D.

Ag

Câu 7

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

A.

NaCl

B.

Ca(HCO3)2

C.

KCl

D.

KNO3

Câu 8

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

A.

valin

B.

lysin

C.

alanine

D.

glyxin

Câu 9

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

A.

H2S và N2

B.

CO2 và O2

C.

SO2 và NO2

D.

NH3 và HCl

Câu 10

Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl tạo ra chất khí?

A.

Ba(OH)2

B.

Na2CO3

C.

K2SO4

D.

Ca(NO3)2

Câu 11

Công thức hóa học của natri đicromat là

A.

Na2Cr2O7

B.

NaCrO2

C.

Na2CrO4

D.

Na2SO4

Câu 12

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

A.

Glyxin

B.

Metylamin

C.

Anilin

D.

Glucozơ

Câu 13

Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40 ml dung dịch HCl 2M. Công thức của oxit là

A.

MgO

B.

Fe2O3

C.

CuO

D.

Fe3O4

Câu 14

Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

A.

0,60 gam

B.

0,90 gam

C.

0,42 gam

D.

0,5 gam

Câu 15

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

A.

Ag

B.

Al

C.

Fe

D.

Cu

Câu 16

Cho Fe tác dụng với HNOđặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:

A.

N2.

B.

NO2.

C.

NO.

D.

N2O.

Câu 17

Một dung dịch X chứa 0,01 mol Ba2+, 0,01 mol NO3, a mol OH, b mol Na+. Để trung hòa lượng dung dịch X này cần dùng 400 ml dung dịch HCl có pH = 1. Khối lượng chất rắn thu được sau khi cô cạn dung dịch X nói trên là

A.

1,68 gam.

B.

2,56 gam.

C.

3,36 gam.

D.

3,42 gam.

Câu 18

Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A.

Dung dịch HNO3 đặc nguội

B.

Dung dịch H2SO4 đặc nguội

C.

Dung dịch HCl loãng nguội

D.

Dung dịch MgSO4

Câu 19

Kim loại Fe phản ứng được với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?

A.

HCl.

B.

H2SO4 (loãng).

C.

HNO3 (loãng)

D.

CuSO4

Câu 20

Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm không khí như sau:

            (a) do khí thải từ quá trình quang hợp cây xanh;

            (b) do hoạt động của núi lửa;

            (c) do khí thải công nghiệp.

Các nhận định đúng là

A.

(b) và (c).

B.

(a) và (b).

C.

(a) và (c).

D.

Tất cả đều đúng.

Câu 21

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:

A.

Xà phòng hóa.

B.

Este hóa.

C.

Trùng ngưng.

D.

Tráng gương.

Câu 22

Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là

A.

93 gam.

B.

85 gam.

C.

89 gam.

D.

101 gam.

Câu 23

Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là

A.

3

B.

4

C.

2

D.

1

Câu 24

Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước thu được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại X là

A.

Na

B.

Ca

C.

Ba

D.

K

Câu 25

Hỗn hợp E gồm một axit cacboxylic no, hai chức (có phần trăm khối lượng cacbon lớn hơn 30%) và hai ancol X, Y đồng đẳng kế tiếp (M< MY). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 8,96 lít khí O2(đktc), thu được 15,4 gam CO2 và 8,1 gam H2O. Đun nóng 0,2 mol E với axit sunfuric đặc, thu được m gam các hợp chất có chức este. Biết phần trăm số mol tham gia phản ứng este hóa của X và Y tương ứng bằng 30% và 20%. Giá trị lớn nhất của m là

A.

6,32.

B.

6,18.

C.

4,86.

D.

2,78.

Câu 26

Dung dịch nào sau đây có khả năng làm nhạt màu dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 ?

A.

Fe2(SO4)2.

B.

CuSO4.

C.

FeSO4.

D.

Fe(NO3)3

Câu 27

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Fe, y mol Cu,z mol Fe2O3 và t mol Fe3O4 trong dung dich HCl, thu được dung dịch chứa 2 muối và không có khí thoát ra. Mối quan hệ giữa số mol các chất trong X là 

A.

x+y= 2z+2t

B.

x+y= 2z+t

C.

x+y= z+t 

D.

x+y= 2z+3t

Câu 28

Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X, lúc đầu không thấy có hiện tượng gì sau một thời gian dung dịch bị vẩn đục, cuối cùng thì dung dịch trong trở lại. Sau đó nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào thấy dung dịch lại bị vẩn đục, rồi lại trở nên trong suốt. Dung dịch X là 

A.

Dung dịch hỗn hợp AlCl3 và HCl 

B.

Dung dịch AlCl3

C.

Dung dịch hỗn hợp NaOH và Na[Al(OH)4

D.

Dung dịch Na[Al(OH)4]

Câu 29

Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99g hỗn hợp 2 este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được 2,05g muối của một axit cacboxylic và 0,94g hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức cấu tạo của hai este là 

A.

HCOOCH3 và HCOOC2H

B.

C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C.

CH3COOC2H5 và CH3COOC3H

D.

CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

Câu 30

X là môt a –amino axit no chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Từ m g X điều chế được m1 gam đipeptit. Từ 2m gam X điều chế được m2 g tripeptit. Đốt cháy m1 g đipeptit thu được 0,9 mol nước. Đốt cháy m2g tripeptit thu được 1,7 mol H20. Giá trị m là 

A.

11,25 

B.

13,25

C.

22,5

D.

26,7

Câu 31

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng theo sơ đồ phản ứng

C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y

Để oxi hóa hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO, đun nóng, sau phản ứng tạo thành a mol chất T. Khối lượng phân tử T là 

A.

44u

B.

58u

C.

82u

D.

118u

Câu 32

Cho các chất (1) axit a-aminoglutaric, (2) axit a,e-điaminocaproic, (3) metyl –a aminoaxetat; (4) amoni fomat; (5) muối a-amoni axetic clorua. Số chất tác dụng được với NaOH và HCl là 

A.

3

B.

4

C.

5

D.

2

Câu 33

Cho phát biểu

(1) Thủy phân hoàn toàn một este no đơn chức trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol

(2) Saccarozơ không tác dụng với H2

(3) Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng dung dịch AgNO3/NH3

(4) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

(5) Anilin tham gia phản ứng thế dễ hơn benzen

(6) Các amin lỏng đều khó bay hơi nên không có mùi

Số phát biểu đúng là 

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 34

Cho các loại tơ: bông, tơ visco, tơ vinilon, tơ tằm, tơ nitron, nilon -6-6. Số tơ hóa học là 

A.

2

B.

4

C.

5

D.

6

Câu 35

Hòa tan hoàn toàn m g Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 1,12l NO. Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong Y cần 115 ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị gần đúng nhất của m là 

A.

3,91

B.

3,35

C.

2,85

D.

3,09

Câu 36

ho m g bột Fe vào 200ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M sau một thời gian thu được 3,84 g hỗn hợp kim loại và dung dịch X. Cho 3,25g Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,895 g hỗn hợp kim loại và dung dịch Y. Giá trị m là

A.

2,24

B.

0,56

C.

2,8

D.

1,435

Câu 37

Cho 37,7 g hỗn hợp E gồm X (công thức phân tử là C3H12O3N2) và Y (công thức phân tử CH7O4NS) tác dụng với s350ml dung dịch KOH 2M đun nóng. Sau khi phản ứng thu được 11,2l một khí Z làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch T. Cô cạn T thu được m g chất rắn khan. Giá trị m là 

A.

50,6

B.

52,4

C.

45

D.

63,6

Câu 38

Đốt cháy hoàn toàn một loại chất béo thì thu được 12,768l CO2 (dktc) và 9,18g H2O. Mặt khác khi cho 0,3 mol chất béo trên tác dụng với dung dịch Br2 0,5M thì thể tích dung dich Br2 tối đa phản ứng là V lít ? 

A.

0,36 

B.

3,6

C.

2,4

D.

1,2

Câu 39

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? 

A.

Poli (etylen terephtalat). 

B.

Poliacrilonitrin.

C.

Polistiren. 

D.

Poli (metyl metacrylat).

Câu 40

Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là 

A.

Fe

B.

Cu

C.

Ag

D.

Al

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn