Đề trắc nghiệm luyện thi Trường Ngô Thì Nhậm THPT QG 2019 môn Hóa học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 25/02/2019
Thời gian làm bài thi 50 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 25/02/2019
Lớp, cấp Số câu hỏi 40 câu
Lượt xem 492 lượt xem Lượt thi 65 lượt thi

Câu 1

Phản ứng giữa 2 chất nào sau đây thu được sản phẩm trong đó Clo đạt mức oxy hóa cao nhất của nó:

A.

MnO2 + HCl

B.

Cl2 + NaOH loãng nguội

C.

Cl2 + KOH đặc nóng

D.

Cl+ bột Ca(OH)2

Câu 2

Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:

A.

HCOOC6H5

B.

CH3COOC2H5

C.

HCOOCH3

D.

CH3COOCH3

Câu 3

Cho 10,22g hỗn hợp Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 280ml dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch chứa m g muối và 1,12l hỗn hợp khí X gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so với H2 là 16,4. Giá trị của m là 

A.

22,62

B.

37,5 

C.

39,9

D.

25,02

Câu 4

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X (chỉ chứa một chất tan duy nhất): img1 

Trong số các chất: Na2CO3, H2O2, NH4Cl, NH4NO2, số chất thoả mãn điều kiện về chất tan trong X là  

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 5

Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là 

A.

Glixerol với Cu(OH)2

B.

Dung dịch axit axetic với Cu(OH)2

C.

Dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2

D.

Glyxin với dung dịch NaOH  

Câu 6

Trong phòng thí nghiệm oxi được điều chế bằng cách nào sau đây ?

A.

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

B.

Điện phân nước

C.

Điện phân dung dịch NaOH

D.

Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2

Câu 7

Chất X có Công thức phân tử C4H9O2N.

Biết:         X + NaOH -> Y + CH4O                Y + HCl dư -> Z + NaCl

Công thức cấu tạo thu gọn của X và Z có thể lần lượt là

A.

CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.

B.

CH3CH2(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.

C.

H2NCH2CH2COOC2H3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.

D.

H2NCH2CH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

Câu 8

Cho thí nghiệm như hình vẽ. Khi cho nước vào bình chứa chất rắn X, thu được khí Y. Sục khí Y vào dung dịch brom thì thấy dung dịch brom nhạt màu. Y là:  44600271_521343531664552_848745761721024512_n

A.

CaC2

B.

Al4C3

C.

C2H4

D.

C2H2

Câu 9

Trong phòng thí nghiệm, để xử lí sơ bộ chất thải ở dạng dung dịch chứa ion Fe3+ và Cu2+ ta dùng 

A.

 nước vôi trong.

B.

ancol etylic

C.

giấm ăn

D.

dung dịch muối ăn

Câu 10

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế oxi trong phòng thí nghiêm: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A.

Có thể thay KMnO4 rắn bằng KClO3 rắn với xúc tác MnO2.

B.

Khí O2 thu được bằng phương pháp đẩy nước.

C.

Khi kết thúc thí nghiệm, phải tháo ống dẫn khí ra trước khi đèn tát để tránh hiện tượng nước chảy ngược từ ống nghiệm sang ống nghiệm đang nóng làm vỡ ống.

D.

Để phản ứng nung KMnO4 xảy ra hoàn toàn và nhanh hơn người ta để ống nghiệm sao cho phần đáy chứa KMnO4 thấp hơn miệng ống nghiệm.

Câu 11

Cho chuỗi phản ứng : img1  Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:

A.

2

B.

1

C.

3

D.

4

Câu 12

Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:

img1 

Oxit X là:      

A.

Al2O3

B.

K2O

C.

CuO

D.

MgO

Câu 13

Phát biểu nào sau đây sai  

A.

Na2CO3 dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn

B.

Có thể dùng thùng làm bằng sắt để chuyên chở H2SO4 và HNO3 đặc nguội.

C.

 Be được dùng làm chất phụ gia để chế tạo hợp kim có tính đàn hồi, bền, chắt không bị ăn mòn

D.

Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen

Câu 14

Tiến hành các thí nghiệm sau:         

(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư.

(b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.

(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2.

(d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí.

(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là  

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 15

Khi tiến hành thí nghiệm sinh ra các khí độc như SO2, H2S, Cl2, NO2. Để hạn chế các khí này thoát ra từ ống nghiệm một cách có hiệu quả nhất, chúng ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm:  

A.

Giấm ăn

B.

Kiềm

C.

Dung dịch HCl

D.

Nước.

Câu 16

Dẫn hỗn hợp khí gồm H2S, CO, Cl2 và NO2 qua dung dịch Ca(OH)2 dư. Khí không bị hấp thụ là

A.

H2S

B.

CO  

C.

Cl2

D.

NO2

Câu 17

Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?  

A.

Nước

B.

Dung dịch H2SO4 loãng.

C.

Dung dịch NaCl

D.

Dung dịch NaOH.

Câu 18

Cho khí X đi qua hơi nước thấy có hiện tượng bốc cháy. Khí X có thể là

A.

Br2

B.

F

C.

I2

D.

Cl2

Câu 19

Cho hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được sản phẩm Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều sinh ra chất khí vô cơ. X là 

A.

CH3CHO

B.

(NH4)2CO3

C.

C2H2

D.

HCOONH4

Câu 20

Cho dãy các chất Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, dư không tạo khí SO2 là

A.

3

B.

4

C.

2

D.

1

Câu 21

Cho lá Zn vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

A.

 Phản ứng ngừng lại

B.

Tốc độ thoát khí không đổi

C.

Tốc độ thoát khí giảm

D.

Tốc độ thoát khí tăng

Câu 22

Tiến hành các thí nghiệm sau:         

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.         

(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4.         

(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước.         

(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.         

(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là: 

A.

2

B.

5

C.

3

D.

4

Câu 23

Cho phản ứng hoá học:

4HNO3 đặc nóng + Cu -> Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

Trong phản ứng này HNO3 đóng vai trò  

A.

Axit

B.

môi trường

C.

chất oxi hóa

D.

chất oxi hóa và môi trường

Câu 24

Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín:

(1) H2 (k) + CuO (r);                                                

(2) C (r) + KClO3 (r);

(3) Fe (r) + O2 (k);                                                

(4) Mg(r) + SO2 (K);

(5) Cl2 (k) + O2 (k);                                                

(6) K2O (r) + CO2 (k);

Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là   

A.

1

B.

2

C.

3

D.

5

Câu 25

Phương pháp điều chế khí Clo trong công nghiệp là

A.

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp

B.

phân dung dịch NaCl

C.

điện phân dung dịch KCl có màng ngăn

D.

cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh

Câu 26

Dãy các chất đều cho được phản ứng thủy phân là

A.

saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ.

B.

amilopectin, xenlulozơ, glucozơ, protein.

C.

triolein, amilozơ, fructozơ, protein.

D.

milozơ, saccarozơ, protein, fructozơ.

Câu 27

Hai chất nào sau đây đều tan tốt trong nước

A.

CH3COOH và CH3NH2

B.

CH3COOCH3 và CH3OH  

C.

HCOOH và Tinh bột  

D.

C6H5NH2 và CH3COOH  

Câu 28

Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là:

A.

Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4

B.

Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4

C.

Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

D.

Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4

Câu 29

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.  

A.

2

B.

5

C.

3

D.

4

Câu 30

Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.

Cho phenolphtalein vào dung dịch anilin, xuất hiện màu hồng

B.

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt.

C.

Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch anilin, thấy dung dịch vẩn đục

D.

Nhúng mẫu quì tím vào dung dịch anilin, thấy quì tím chuyến sang màu xanh.

Câu 31

Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh:  

A.

Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ.

B.

Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ.

C.

Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng.

D.

Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng.

Câu 32

Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra?

A.

 Cho dung dịch HCl vào CaCO3

B.

Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch HNO3

C.

Cho Na kim loại vào nước

D.

Đổ dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3

Câu 33

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí hiđrô clorua trong phòng thí nghiệm:                    Phát biểu nào sau đây là không đúng? 

A.

Có thể thay NaCl rắn bằng NaF rắn để điều chế HF

B.

Không thể thay NaCl rắn bằng NaBr rắn hoặc NaI rắn để điều chế HBr hoặc HI

C.

Đốt nóng ống nghiệm bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn

D.

Có thể thay thế NaCl rắn bằng dung dịch NaCl loãng để điều chế HCl

Câu 34

Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về NH3 (ban đầu trong bình chỉ có khí NH3, chậu thủy tinh chứa nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein): img1   

Phát biểu nào sau đây sai?

A.

Thí nghiệm trên chứng tỏ NH3 tan nhiều trong nước và có tính bazơ

B.

Nước phun vào bình do NH3 tan mạnh làm giảm áp suất trong bình

C.

Hiện tượng xảy ra tương tự khi thay NH3 bằng CH3NH2.

D.

Nước phun vào trong bình chuyển từ không màu thành màu xanh.

Câu 35

Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường

A.

Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 --> Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O

B.

Ca(OH)2 + NaHCO3 --> CaCO3 + NaOH + H2O

C.

Ca(OH)2 + 2NH4Cl --> CaCl2 + 2H2O + 2NH3

D.

CaCl2 + NaHCO3 --> CaCO3 + NaCl + HCl

Câu 36

Khi cho từ từ dung dịch NH4Cl vào dung dịch muối aluminat của natri trên ngọn lửa đèn cồn thì hiện tượng thu được:

A.

xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan, không có bọt khí bay ra

B.

xuất hiện kết tủa trắng không tan và có bọt khí bay ra

C.

xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và có bọt khí bay ra

D.

xuất hiện kết tủa trắng không tan, không có bọt khí bay ra

Câu 37

Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng thí nghiệm dùng để điều chế chất tương ứng trong phòng thí nghiệm?

A.

Capture 

B.

Capture 

C.

Capture 

D.

Capture 

Câu 38

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch CuSO4;

(2) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 có hòa tan vài giọt CuSO4;

(3) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(4) Đốt cháy bột sắt trong oxi;

(5) Ngâm một chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch NaCl.

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:  

A.

5

B.

3

C.

4

D.

2

Câu 39

Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch ?

A.

NaNO3

B.

NaOH

C.

NaHCO3

D.

NaCl

Câu 40

Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2; (4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4. Số cặp xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau ở nhiệt độ thường là  

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn