KIỂM TRA TẬP TRUNG MÔN HÓA 10 TRƯỜNG THPT GIA NGHĨA (ĐỀ CHÍNH THỨC) 2018 - 2019

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhật 06/03/2020
Thời gian làm bài thi 45 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 06/03/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 30 câu
Lượt xem 989 lượt xem Lượt thi 32 lượt thi

Câu 1

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi cơ thể sinh vật là gì?

A.

Các đại phân tử

B.

Tế bào

C.

D.

Cơ quan

Câu 2

Cho 3 nguyên tố: \({12 \\ 6} \) X, \(14 \\ 7\) Y, \(14 \\ 6\) Z. Các nguyên tử nào là đồng vị với nhau?

A.

Y và Z 

B.

X, Y và Z 

C.

X và Z 

D.

X và Y 

Câu 3

 Số khối A của hạt nhân là: 

A.

 Tổng số electron và proton 

B.

Tổng số proton và nơtron 

C.

Tổng số electron và nơtron 

D.

Tổng số proton, nơtron và electron 

Câu 4

Lớp thứ 3(n=3) có số phân lớp là 

A.

7

B.

5

C.

4

D.

3

Câu 5

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là: 

A.

14

B.

15

C.

13

D.

3

Câu 6

 Tìm câu sai trong các câu sau: 

A.

Trong nguyên tử , hạt nơtron không mang điện

B.

 Trong nguyên tử, lớp vỏ electron mang điện âm

C.

Trong nguyên tử , hạt nơtron mang điện dương 

D.

Trong nguyên tử , hạt nhân mang điện dương

Câu 7

Cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố \(39 \\ 19\) K?

A.

1s22s22p63s23p63d1

B.

1s22s22p63s23p64s1

C.

1s22s22p63s23p63d14s2

D.

1s22s22p63s23p63d14s1

Câu 8

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%).Nguyên tử khối trung bình của Bo là:

A.

10,4 

B.

10,2 

C.

 10,6 

D.

 10,8 

Câu 9

Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất? 

A.

23Na(Z=11) 

B.

56Fe(Z=26) 

C.

24Mg(Z=12) 

D.

64Cu(Z=29) 

Câu 10

Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về: 

A.

 Số khối 

B.

Số P 

C.

Cấu hình electron

D.

Số hiệu nguyên tử. 

Câu 11

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 hạt. Khối lượng (kg) của nguyên tử X là: 

A.

56.10-27 

B.

39.73.10-27 

C.

93,73.10-27 

D.

54.10-27 

Câu 12

Số electron tối đa của lớp M, N lần lượt là 

A.

8, 32 

B.

18, 32 

C.

18, 18 

D.

8, 18 

Câu 13

Trong tự nhiên, cacbon có 2 đồng vị \(12 \\ 6\) C (98,9%) và \(13 \\ 6\) C. Phần trăm khối lượng của đồng vị \(12 \\ 6\) C trong phần tử CaCO3 là: (Ca:40, O:16)

A.

1,1%

B.

0,11%

C.

11,87%

D.

98,9%

Câu 14

Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34. Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1. Số khối của X là: 

A.

19

B.

23

C.

21

D.

11

Câu 15

 Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị. Biết 79R( 54,5%). Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 có giá trị là bao nhiêu? 

A.

82

B.

85

C.

80

D.

81

Câu 16

 Kí hiệu nguyên tử thể hiện đặc trưng cho nguyên tử vì nó cho biết: 

A.

Số khối A 

B.

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z 

C.

Nguyên tử khối của nguyên tử 

D.

Số hiệu nguyên tử Z 

Câu 17

Nguyên tử \(19 \\ 9\) F có tổng số hạt p,n,e là:

A.

20

B.

19

C.

28

D.

9

Câu 18

Câu nào sau đây đúng? 

A.

Điện tích của proton bằng điện tích electron về trị số tuyệt đối. 

B.

 proton là hạt nhân nguyên tử hiđro. 

C.

 proton là hạt mang điện tích dương. 

D.

Tất cả đều đúng. 

Câu 19

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau: 

1/. 1s22s22p63s2   2/. 1s22s22p63s23p5   3/.1s22s22p63s23p63d6 4s2     4\. 1s22s22p6

Các nguyên tố kim loại là: 

A.

2, 3, 4 

B.

 1, 2, 4 

C.

 2, 4 

D.

 1, 3 

Câu 20

 Các phân lớp có trong lớp L là 

A.

3s; 3p; 3d:3f 

B.

2s; 2p 

C.

 3s; 3p; 3d 

D.

 4s; 4p;4d;4f 

Câu 21

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân? 

A.

Lớp L 

B.

Lớp K 

C.

Lớp M 

D.

 Lớp N 

Câu 22

Nguyên tử được cấu tạo từ loại hạt nào? 

A.

Các hạt proton 

B.

Các hạt nơtron 

C.

Các hạt electron 

D.

Cả ba loại hạt trên 

Câu 23

Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 155 hạt. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Số khối của nguyên tử X là:

A.

108 

B.

66 

C.

128 

D.

122 

Câu 24

 Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Tỉ lệ % của đồng vị 63Cu là bao nhiêu. Biết rằng nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,5.

A.

 90% 

B.

25%

C.

50%

D.

75%

Câu 25

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f  lần lượt là: 

A.

2, 6, 10, 14. 

B.

2, 8, 18, 32. 

C.

2, 6, 8, 18. 

D.

2, 4, 6, 8. 

Câu 26

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt e lớn nhất ? 

A.

\(41 \\ 21\) Sc

B.

\(19 \\ 9 \) F

C.

\(39 \\ 19\) K

D.

\(40 \\ 20\) Ca

Câu 27

Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng: 

A.

 1s22s22p63s23p54s2

B.

 1s22s22p63s23p63d64s2 

C.

 1s22s22p63s2

D.

 1s22s22p63s23p6

Câu 28

 Những nguyên tử \(40 \\ 20 \) Ca, \(39 \\ 19\) K , \(41 \\ 21\) Sc có cùng:

A.

số e

B.

số nơtron

C.

số khối

D.

số hiệu nguyên tử

Câu 29

Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây? 

A.

Các nguyên tử có cùng số proton

B.

Các nguyên tử có cùng số nơtron. 

C.

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron. 

D.

Các nguyên tử có cùng số khối. 

Câu 30

Số hiệu nguyên tử (Z) của nguyên tử X có phân lớp cuối là 3p3 là 

A.

12

B.

13

C.

15

D.

14

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán