Ôn tập kiểm tra 1 tiết Sinh học 11

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhật 21/05/2020
Thời gian làm bài thi 45 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 21/05/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 30 câu
Lượt xem 1,342 lượt xem Lượt thi 42 lượt thi

Câu 1

Xu hướng tất yếu biểu hiện tính trạng ở đời F1 là:

A.

Đời F1 phân li kiểu hình xấp xỉ 3 : 1.

B.

 Đời F1 đồng loạt biểu hiện tính trạng của bố.

C.
 Đời F1 đồng loạt biểu hiện tính trạng trội của bố hoặc mẹ.
D.

Đời F1 biểu hiện kiểu hình trung gian giữa bố và mẹ

Câu 2

Đoạn mạch thứ nhất của gen có trình tự các nucleotit là 3'  - ATGTXXGTAAGG - 5'. trình tự của các nucleotit của đoạn mạch thứ 2 là

A.

 3' - ATGTAXXGTAGG - 5'

B.

5' - ATGTAXXGTAGG - 3'

C.

3' - TAXATGGXATXX - 5'

D.

5' - TAXATGGXATXX - 3'

Câu 3

Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã (anticôđon) là

A.

3’UAX5’

B.

5’AUG3’ 

C.

3’AUG5’ 

D.

5’UAX3’ 

Câu 4

Phát biểu nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên?

A.

Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với trường hợp chọn 
lọc chống lại alen trội. 

B.

Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động khi điều kiện môi trường sống thay đổi. 

C.

Chọn lọc tự nhiên không thể đào thải hoàn toàn alen trội gây chết ra khỏi quần thể. 

D.

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh 
vật lưỡng bội. 

Câu 5

Phát biểu nào sau đây không có trong học thuyết tiến hoá của Lamac? 

A.

Những biến đổi trên cơ thể do tác dụng của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động 
vật đều được di truyền và tích luỹ qua các thế hệ. 

B.

Mọi cá thể trong loài đều nhất loạt phản ứng theo cách giống nhau trước điều kiện ngoại cảnh 
mới.

C.

Sự tiến hoá diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan với 
tác dụng của chọn lọc tự nhiên. 

D.

Tiến hoá là sự phát triển có kế thừa lịch sử. Nâng cao dần trình độ tổ chức của cơ thể từ giản 
đơn đến phức tạp là dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến hoá hữu cơ. 

Câu 6

Nhằm củng cố những tính trạng mong muốn ở cây trồng, người ta thường sử dụng phương 
pháp 

A.

tự thụ phấn

B.

lai khác thứ

C.

lai khác dòng đơn

D.

lai khác dòng kép

Câu 7

Thể truyền thường được sử dụng trong kỹ thuật cấy gen là

A.

động vật nguyên sinh. 

B.

vi khuẩn E.Coli. 

C.

plasmit hoặc thể thực khuẩn. 

D.

nấm đơn bào. 

Câu 8

Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là :

A.

Tăng lượng nước cho cây

B.

Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá

C.

Cân bằng khoáng cho cây

D.

Làm giảm lượng khoáng trong cây

Câu 9

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì?

A.

Cung cấp năng lượng chống chịu

B.

Tăng khả năng chống chịu

C.

Tạo ra các sản phẩm trung gian

D.

Miễn dịch cho cây

Câu 10

Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

A.

Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp

B.

Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau

C.

Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

D.

Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 11

Tiêu hóa là quá trình:  

A.

Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

B.

Tạo các chất dinh dưỡng và NL

C.

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và  NL

D.

Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

Câu 12

Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là:

A.

miệng, dạ dày, ruột non

B.

miệng, thực quản, dạ dày

C.

thực quản, dạ dày, ruột non

D.

dạ dày, ruột non, ruột già

Câu 13

Hoa nghệ tây, hoa tulíp nở và cụp lại do sự biến đổi của nhiệt độ là ứng động :

A.

dưới tác động của ánh sáng

B.

dưới tác động của nhiệt độ

C.

dưới tác động của hoá chất

D.

dưới tác động của điện năng

Câu 14

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của dạng nước tự do?

A.

Tham gia vào quá trình trao đổi chất.

B.

Làm giảm độ nhớt của chất nguyên sinh.

C.

Giúp cho quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường trong cơ thể.

D.

Làm dung môi, làm giảm nhiệt độ khi thoát hơi nước.

Câu 15

Axit abxixic (ABA) tăng lên là nguyên nhân gây ra:

A.

Việc đóng khí khổng khi cây ở ngoài sáng.

B.

Việc mở khí khổng khi cây ở ngoài sáng.

C.

Việc đóng khí khổng khi cây ở trong tối.

D.

Việc mở khí khổng khi cây ở trong tối.

Câu 16

Thông thường độ pH trong đất khoảng bao nhiêu là phù hợp cho việc hấp thụ tốt phần lớn các chất?

A.

7 – 7,5 .

B.

6 – 6,5 .

C.

5 – 5,5 .

D.

4 – 4,5 .

Câu 17

Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn cỏ?

A.

Răng cửa giữ và giật cỏ.

B.

Răng nanh nghiền nát cỏ.

C.

Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ.

D.

Răng nanh giữ và giật cỏ.

Câu 18

Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào?

A.

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

B.

Tiết pépin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

C.

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

D.

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.

Câu 19

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

A.

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

B.

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.

C.

Ngựa, thỏ, chuột.

D.

Trâu, bò, cừu, dê.

Câu 20

Máu vận chuyển trong hệ mạch nhờ:

A.

Dòng máu chảy liên tục.

B.

Co lóp của mạch.

C.

Sự va đẩy của các tế bào máu.

D.

Năng lượng co tim.

Câu 21

Hình thức học tập nào phát triển nhất ở người so với động vật?

A.

Điều kiện hoá đáp ứng.          

B.

Học ngầm.

C.

Điều kiện hóa hành động.

D.

Học khôn.

Câu 22

Các cây trung tính là cây;

A.

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, huớng dương.

B.

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.

C.

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

D.

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.

Câu 23

Chu kỳ kinh nguyệt ở người diễn ra trung bình bao nhiêu ngày?

A.

30 ngày.

B.

26 ngày.

C.

32 ngày.

D.

28 ngày.

Câu 24

Điều nào không đúng khi nói về sinh sản của động vật?

A.

Động vật đơn tính chỉ sinh ra một loại giao tử đực hoặc cái.

B.

Động vật đơn tính hay lưỡng tính chỉ có hình thức sinh sản hữu tính.

C.

Động vật lưỡng tính sinh ra cả hai loại giao tử đực và cái.

D.

Có động vật có cả hai hình thức sinh sản vô tính và hữu tính.

Câu 25

Trong các căn cứ sau đây, người ta có thể xác định được tuổi của cây gỗ nhiều năm dựa vào căn cứ nào? 

A.

Vòng năm

B.

Tầng sinh mạch

C.

Tầng sinh vỏ

D.

Các tia gỗ

Câu 26

Câu có nội dung đúng:

A.

Trong các nhân tố môi trường thì nhiệt độ là nhân tố cơ bản nhất của quang hợp

B.

Khi nhiệt độ tăng 20oC - 30oC, tốc độ phản ứng pha tối tăng gấp 10 lần

C.

Trong giới hạn nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng 10oC, tốc độ phản ứng pha tối tăng gấp 2-3 lần

D.

Khi nhiệt độ giảm 20oC-30oC, tốc độ phản ứng giảm 10%

Câu 27

Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?

A.

Qua thành mao mạch

B.

Qua thành động mạch và tĩnh mạch

C.

Qua thành tĩnh mạch và mao mạch

D.

Qua thành động mạch và mao mạch

Câu 28

Khi nói đến sự phát triển của bướm và châu chấu, kết luận đúng là:

A.

Giai đoạn phôi của bướm là phát triển qua biến thái hoàn toàn còn giai đoạn phôi của châu chấu là phát triển qua biến thái không hoàn toàn

B.

Sự phát triển của bướm là có biến thái vì ấu trùng có đặc điểm cấu tạo, hình thái, sinh lí rất khác con trưởng thành còn châu chấu là sự phát triển không biến thái vì ấu trùng có đặc điểm cấu tạo, hình thái, sinh lí tương tự con trưởng thành

C.

Sự phát triển của bướm và châu chấu đều có biến thái ở giai đoạn hậu phôi

D.

Giai đoạn hậu phôi của bướm là phát triển qua biến thái không hoàn toàn còn giai đoạn hậu phôi của châu chấu là phát triển qua biến thái hoàn toàn

Câu 29

Bệnh bạch tạng ở người do đột biến gen lặn nằm trên NST thường, alen trội tương ứng qui định người bình thường.Một gia đình có bố và mẹ bình thường nhưng người con đầu của họ bị bạch tạng.Cặp vợ chồng này muốn sinh thêm 2 người con có cả trai và gái đều không bị bạch tạng.Về mặt lí thuyết thì khả năng để họ thực hiện được mong muốn trên là: 

A.

9/32

B.

9/16

C.

3/16

D.

3/8

Câu 30

Khi trồng cây trên ban công, ngọn cây có xu hướng nghiêng ra bên ngoài do

A.

auxin trong tế bào cây ở phía trong ban công tăng mạnh

B.

êtilen trong tế bào cây phía ngoài ban công tăng mạnh

C.

auxin trong tế bào cây phía ngoài ban công tăng mạnh

D.

êtilen trong tế bào cây phía trong ban công tăng mạnh

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán