Ôn tập kiểm tra học kì Sinh học 11 năm 2019 - 2020

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 35 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhật 21/05/2020
Thời gian làm bài thi 45 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 21/05/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 35 câu
Lượt xem 1,116 lượt xem Lượt thi 57 lượt thi

Câu 1

Khi nói về phân bào giảm phân, Kết luận nào sau đây là đúng?

A.

Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 2 lần hoặc nhiều lần

B.

Giảm phân trải qua 2 lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần

C.

Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục

D.

Phân bào giảm phân không có quá trình phân chia tế bào chất

Câu 2

Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hoá phổ biến ở:

A.
 Động vật di chuyển.
B.

 Động vật bậc thấp.

C.
Thực vật.
D.

Cả thực vật và động vật.

Câu 3

Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, tác động riêng rẻ, các gen trội là trội hoàn toàn phép lai giữa ♂ AaBbCcDd x ♀ AaBbccDd cho tỷ lệ tổ hợp con lai có số alen trội trong kiểu gen giống số lượng alen trội trong kiểu gen của mẹ ở đời con là:

A.

35/128.

B.

27/128.

C.

8/128.

D.

16/128

Câu 4

Xét 2 cặp NST số 22 và 23 trong tế bào sinh dục sơ khai của một người đàn ông, người ta thấy có 2 cặp gen dị hợp trên NST số 22 và 2 gen lặn trên NST X không có alen trên NST Y. Tính theo lí thuyết nếu giảm phân xảy ra bình thường thì tối đa có bao nhiêu loại tinh trùng tạo thành?

A.

16

B.

6

C.

4

D.

8

Câu 5

Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG - Gly; XXX - Pro; GXU - Ala; XGA - Arg; UXG - Ser; AGX - Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là

A.

Ser-Ala-Gly-Pro

B.

Pro-Gly-Ser-Ala

C.

Ser-Arg-Pro-Gly

D.

Gly-Pro-Ser-Arg

Câu 6

So với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới ấm áp, động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới(nơi có khí hậu lạnh) thường có

A.

Tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể tăng, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể

B.

Tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể

C.

Tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần làm tăng sự toả nhiệt của cơ thể.

D.

Tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể tăng, góp phần làm tăng sự toả nhiệt của cơ thể.

Câu 7

Xét 2 gen: gen thứ nhất có 3 alen, nằm trên cặp NST thờng. Gen thứ 2 có 3 alen  nằm trên cặp NST giới tính. Số kiểu gen có thể có trong quần thể là

A.

54

B.

90

C.

60

D.

36

Câu 8

Phát biểu nào sau đây là không đúng về vai trò của quá trình giao phối?

A.

Quá trình giao phối có vai trò làm gúp phần phát tán đột biến trong quần thể, tạo ra vô số biến dị tổ hợp

B.

Quá trình giao phối có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

C.

Quá trình giao phối có vai trò góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi

D.

Quá trình giao phối có vai trò trung hoà bản tính có hại của đột biến

Câu 9

Khi nói về bằng chứng tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Cơ quan thoái hóa phản ánh sự tiến hóa đồng quy (tiến hóa hội tụ)

B.

Những loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các axit amin hay trình tự các nuclêôtit càng có xu hướng khác nhau và ngược lại.

C.

Những cơ quan thực hiện các chức năng khác nhau được bắt nguồn từ một nguồn gốc gọi là cơ quan tương tự

D.

Tất cả các vi khuẩn và động, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào.

Câu 10

Đặc điểm nào sau đây về sự phân tầng của các loài sinh vật trong quần xã rừng mưa nhiệt 
đới là đúng?

A.

Các loài thực vật phân bố theo tầng còn các loài động vật không phân bố theo tầng

B.

Sự phân tầng của các loài thực vật kéo theo sự phân tầng của các loài động vật

C.

Các loài thực vật hạt kín không phân bố theo tầng còn các loài khác phân bố theo tầng

D.

Sự phân tầng của thực vật và động vật không phụ thuộc vào các nhân tố sinh thái

Câu 11

Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm 

A.

ARN mạch đơn và prôtêin loại histôn

B.

ADN mạch đơn và prôtêin loại histôn

C.

ARN mạch kép và prôtêin loại histôn

D.

ADN mạch kép và prôtêin loại histôn

Câu 12

Ở bí ngô, kiểu gen A-bb và aaB- quy định quả tròn; kiểu gen A- B- quy định quả dẹt; kiểu 
gen aabb quy định quả dài. Cho bí quả dẹt dị hợp tử hai cặp gen lai phân tích, đời FB thu được tổng số
160 quả gồm 3 loại kiểu hình. Tính theo lí thuyết, số quả dài ở FB là 

A.

105

B.

40

C.

54

D.

75

Câu 13

Tính trạng nào sau đây là tính trạng có hệ số di truyền cao? 

A.

Số lượng trứng gà Lơgo đẻ trong một lứa. 

B.

Tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò. 

C.

Khối lượng 1000 hạt của một giống lúa trong một vụ thu hoạch. 

D.

Sản lượng sữa của một giống bò trong một kì vắt sữa. 

Câu 14

Tác nhân của hướng trọng lực là:

A.

đất

B.

ánh sáng 

C.

chất hóa học

D.

sự va chạm

Câu 15

Để tổng hợp được một gam chất khô, các cây khác nhau cần khoảng bao nhiêu gam nước?

A.

Từ 100 gam đến 400 gam.

B.

Từ 400 gam đến 1000 gam.

C.

Từ 600 gam đến 1000 gam.

D.

Từ 400 gam đến 800 gam.

Câu 16

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là:

A.

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.

B.

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của thân cây.

C.

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của hoa.

D.

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của lá cây.

Câu 17

Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng?

A.

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước).

B.

Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước).

C.

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường galactôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước).

D.

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước).

Câu 18

Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì:

A.

Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

B.

Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

C.

Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

D.

Ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam.

Câu 19

Nhịp tim trung bình là:

A.

75 lần/phút ở người trưởng thành, 100 đến 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

B.

85 lần/ phút ở người trưởng thành, 120 đến 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

C.

75 lần/phút ở người trưởng thành, 120 đến 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

D.

65 lần/phút ở người trưởng thành, 120  đến 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

Câu 20

Những ứng động nào dưới đây theo sức trương nước?

A.

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

B.

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí klhổng đóng mở.

C.

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí klhổng đóng mở.

D.

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí klhổng đóng mở.

Câu 21

Cảm ứng của động vật là:

A.

Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

B.

Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

C.

Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

D.

Phản ứng đới với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

Câu 22

Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao miêlin diễn ra như thế nào?

A.

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực.

B.

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do cực rồi đảo cự đến mất phân cực rồi tái phân c.

C.

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực.

D.

Xung thần kinh lan truyền không liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực.

Câu 23

Tập tính quen nhờn là:

A.

Tập tính động vật không trả lời khi kích thích không liên tục mà không gây nguy hiểm gì.

B.

Tập tính động vật không trả lời khi kích thích ngắn gọn mà không gây nguy hiểm gì.

C.

Tập tính động vật không trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì.

D.

Tập tính động vật không trả lời khi kích thích giảm dần cường độ mà không gây nguy hiểm gì.

Câu 24

Phitôcrôm là:

A.

Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.

B.

Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là phi prôtêin và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.

C.

Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các lá cần ánh sáng để quang hợp.

D.

Sắc tố cảm nhận quang chu kì nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.

Câu 25

Các biện pháp ngăn cản tinh trùng gặp trứng là:

A.

Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng, uống viên tránh thai.

B.

Dùng bao cao su, thắt ống dẫn trứng, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng.

C.

Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng.

D.

Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, đặt vòng tránh thai, giao hợp vào gia đoạn không rụng trứng.

Câu 26

Chu kỳ kinh nguyệt ở người diễn ra trung bình bao nhiêu ngày?

A.

30 ngày.

B.

26 ngày.

C.

32 ngày.

D.

28 ngày.

Câu 27

Sự phối hợp của những loại hoocmôn nào có tác động làm cho niêm mạc dạ con dày, phồng lên, tích đầy máu trong mạch chẩn bị cho sự làm tổ của phôi trong dạ con?

A.

Prôgestêron và Ơstrôgen.

B.

Hoocmôn kích thích nang trứng, Prôgestêron.

C.

Hoocmôn tạo thể vàng và hoocmôn Ơstrôgen.

D.

Hoocmôn thể vàng và Prôgestêron.

Câu 28

Xuân hoá là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

A.

Nhiệt độ thấp

B.

Nhiệt độ cao

C.

Ánh sáng mạnh

D.

Ánh sáng yếu

Câu 29

Khi nói về sinh trưởng sơ cấp của thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

A.

Là sự gia tăng chiều dài của cơ thể (thân, rễ)

B.

Do hoạt động của mô phân sinh bên

C.

Có ở thực vật 1 lá mầm và thực vật 2 lá mầm

D.

Do mô phân sinh lóng hoặc mô phân sinh đỉnh quy định

Câu 30

Nước được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào sau đây?

A.

Thẩm thấu

B.

Có tiêu dùng năng lượng ATP

C.

Chủ động

D.

Khuếch tán

Câu 31

Vai trò của vi sinh vật cộng sinh đối với động vật nhai lại?

1.Vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ và manh tràng tiết enzim xenlulaza tiêu hóa xenlulozơ, tiêu hóa các chất hữu cơ khác trong tế bào thực vật thành chất đơn giản.

2.Vi sinh vật cộng sinh giúp động vật nhai lại tiêu hóa prôtêin và lipit trong dạ múi khế

3. Vi sinh vật cộng sinh bị tiêu hóa trong dạ múi khế và ruột non, trở thành nguồn cung cấp prôtêin quan trọng cho động vật nhai lại.

Đáp án đúng là:

A.

1,3

B.

1

C.

3

D.

1,2

Câu 32

PH máu được duy trì ổn định chủ yếu là nhờ:

A.

Hệ thống đệm, phổi, gan

B.

Hệ thống đệm, phổi, thận

C.

Hệ thống đệm, gan, thận

D.

Gan, phổi, thận

Câu 33

Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly là

A.

sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

B.

sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp của các alen trong cặp

C.

sự phân li của các alen trong cặp trong giảm phân

D.

sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân

Câu 34

Moocgan đã phát hiện hiện tượng hoán vị gen bằng cách:

A.

tự thụ phấn ở đậu Hà Lan F1 dị hợp tử

B.

lai phân tích ruồi giấm cái F1 dị hợp tử

C.

cho lai phân tích ruồi giấm đực F1 dị hợp tử

D.

cho F1 dị hợp tạp giao

Câu 35

Thuốc aminazin là thuốc an thần vì aminazin có tác dụng: 

A.

tổng hợp ađrênalin, phá hủy enzim phân giải axêtincôlin nên làm rối loạn sự dẫn truyền xung thần kinh về não do đó làm giảm bớt lượng thông tin về não

B.

phân giải ađrênalin, phá hủy xinap nên chặn đứng các thông tin từ các cơ quan truyền về não do đó não ít phải hoạt động do ít phải xử lí thông tin

C.

tổng hợp ađrênalin quá nhiều, làm xung thần kinh liên tục dẫn truyền qua xinap nên xinap hoạt động quá tải dẫn đến bị ức chế và xung thần kinh không thể truyền về não để xử lí 

D.

phân giải ađrênalin, hạn chế sự dẫn truyền xung thần kinh qua xinap nên não được nghỉ ngơi do ít nhận đƣợc các thông tin từ các bộ phận khác của cơ thể truyền về 

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán