Ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lí chuyên đề Việt Nam trên con đường đổi mới và hội nhập

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhật 17/08/2020
Thời gian làm bài thi 45 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 17/08/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 30 câu
Lượt xem 295 lượt xem Lượt thi 5 lượt thi

Câu 1

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình xuất khẩu của nước ta từ sau Đổi mới đến nay?

A.

Kim ngạch xuất khẩu nhìn chung tăng qua các năm

B.

Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản là các thị trường lớn

C.

Kim ngạch xuất khẩu luôn luôn cao hơn nhập khẩu

D.

Thị trường được mở rộng và đa dạng hóa

Câu 2

Sự kiện có ý nghĩa đặc biệt diễn ra vào giữa thập niên 90 đánh dấu xu thế hội nhập của nước ta:

A.

Gia nhập WTO và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì  

B.

Gia nhập ASEAN và kí thương ước với Hoa Kì 

C.

Gia nhập ASEAN và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì  

D.

Gia nhập APEC và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì

Câu 3

Căn cứ vào biểu đồ đường ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, tháng đỉnh lũ của các sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là:

A.

tháng 10, tháng 8, tháng 11

B.

tháng 10, tháng 8, tháng 1

C.

tháng 9, tháng 8, tháng 11

D.

tháng 11, tháng 8, tháng 10

Câu 4

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết trong giai đoạn 2000 - 2007 tổng diện tích rừng của nước ta tăng bao nhiêu?

A.

1 824 nghìn ha. 

B.

 1 428 nghìn ha.

C.

12 184 nghìn ha.  

D.

1 284 nghìn ha.

Câu 5

Trong công cuộc đổi mới ở nước ta, lĩnh vực nào được đổi mới đầu tiên?

A.

Công nghiệp

B.

Dịch vụ

C.

Nông nghiệp

D.

Thương mại

Câu 6

Việt Nam không tham gia vào tổ chức nào sau đây?

A.

ASEAN

B.

WTO

C.

OPEC

D.

APEC

Câu 7

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là:

A.

Lào

B.

Bru-nây

C.

Việt Nam

D.

Mi- an- ma

Câu 8

Đây không phải là một trong những định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc Đổi mới?

A.

Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng thêm sức mạnh quốc gia

B.

Đẩy mạnh phát triển kinh tế ở các vùng núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa

C.

Phát triển nền văn hoá mới đậm đà bản sắc dân tộc

D.

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển tri thức

Câu 9

Công cuộc đổi mới kinh tế nước ta được manh nha từ năm:

A.

1992           

B.

1993

C.

1995

D.

1999

Câu 10

Chính sách nào không phải là đường lối đổi mới nước ta sau đại hội Đảng lần thứ VI:

A.

Dân chủ hóa đời sống kinh tế xã hội

B.

Xây dựng nền kinh tế thị trường, đinh hướng XHCN

C.

Tăng cường giao lưu hợp tác với các nước

D.

Xây dựng nền kinh tế quan liêu bao cấp

Câu 11

Kết quả lớn nhất đạt được trên lĩnh vực hội nhập mở cửa của nước ta thể hiện:

A.

Du lịch phát triển mạnh

B.

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài ngày càng nhiều

C.

Xuất khẩu lao động ngày càng tăng

D.

Thúc đẩy nông nghiệp phát triển

Câu 12

Định hướng quan trọng nhất để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập là:

A.

Tăng cường đầu tư, hợp tác với nước ngoài

B.

Đẩy mạnh tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo

C.

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa

D.

Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

Câu 13

Hiện nay Việt Nam là một trong những nước đứng đầu thế giới về xuất khẩu các loại nông sản:

A.

cà phê, cao su, hồ tiêu.

B.

cao su, chè, hồ tiêu.

C.

cà phê, cao su, chè.

D.

cà phê, chè, hồ tiêu.

Câu 14

Việt Nam gia nhập ASEAN năm nào?

A.

1995

B.

1997

C.

1967

D.

1999

Câu 15

Sau Đổi mới, thị trường buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng:

A.

tăng mạnh thi trường Đông Nam Á

B.

chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.

C.

đa dạng hóa, đa phương hóa.

D.

tiếp cận với thị trường Châu Phi, Châu Mĩ.

Câu 16

Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức Thương mại thế giới vào năm nào?

A.

2000 

B.

2002

C.

2005

D.

2007

Câu 17

Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?

A.

Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đối giảm nghèo

B.

Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có

C.

Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

D.

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

Câu 18

Công cuộc đổi mới được manh nha từ năm nào, và từ lĩnh vực nào ở nước ta:

A.

Cuối thập kỉ 60 của thế kỉ XX và đầu tiên từ lĩnh vực công nghiệp nặng.

B.

Đầu thập kỉ 70 của thế kỉ XX và đầu tiên từ lĩnh vực công nghiệp nhẹ và dịch vụ.

C.

Từ năm 1979 và đầu tiên từ lĩnh vực nông nghiệp với khoán sản phẩm theo khâu đến nhóm và người lao động trong hợp tác xã nông nghiệp.

D.

Từ năm 1986 và đầu tiên trong lĩnh vực công nghiệp.

Câu 19

Sau khi thống nhất đất nước, nước ta tiến hành xây dựng nền kinh tế từ xuất phát điểm là nền sản xuất:

A.

Công nghiệp

B.

Công - nông nghiệp

C.

Nông - công nghiệp

D.

Nông nghiệp lạc hậu

Câu 20

Nguyên nhân chính làm dẫn tới tăng trưởng xuất khẩu của nước ta trong thời gian vừa qua là:

A.

Hàng hóa của nước ta được nhiều nước ưa dùng

B.

Chính sách hướng gia xuất khẩu, tự do hóa thương mại

C.

Giá thành sản phẩm xuất khẩu thấp

D.

Bình thường hóa quan hệ ngoại giao và kí kết các hiệp định thương mại với Hoa Kì.

Câu 21

Công cuộc đổi mới kinh tế nước ta bắt đầu từ năm:

A.

1986 

B.

1987

C.

1979

D.

1995

Câu 22

Công cuộc Đổi mới của nước ta được khẳng định từ:

A.

sau nghị quyết 10 của Bộ chính trị.

B.

sau chỉ thị 100 CT-TW

C.

sau Đại Hội lần thứ V của Đảng Cộng Sản Việt Nam

D.

Đại hội Đảng lần thứ VI của Đảng Cộng Sản Việt Nam

Câu 23

Việt Nam không phải là thành viên của tổ chức nào dưới đây:

A.

NAFTA

B.

ASEAN

C.

UN

D.

APEC

Câu 24

Yếu tố nào không phải là chủ trương của xu thế dân chủ hoá đời sống kinh tế - xã hội của nước ta?

A.

Để người dân được toàn quyền trong mọi sinh hoạt và sản xuất.

B.

Xoá bỏ cơ chế quản lí tập trung bao cấp.

C.

Nâng cao nhận thức của người dân về quyền lợi và nghĩa vụ.

D.

Trao dần cho dân quyền tự chủ trong sản xuất và đời sống.

Câu 25

Sự thành công của công cuộc Đổi mới ở nước ta được thể hiện rõ nhất ở:

A.

tăng khả năng tích lũy nội bộ, tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, đời sống nhân dân được cải thiện

B.

số hộ đói nghèo giảm nhanh; trình độ dân trí được nâng cao

C.

hình thành được các trung tâm công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa.

D.

việc mở rộng các ngành nghề; tạo them nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động

Câu 26

Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là:

A.

thúc đẩy sự chuyển dịch giữa dân tỉ lệ thành thị và nông thôn

B.

đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu lao động hợp lí

C.

tăng cường xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho các ngành kinh tế

D.

xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Câu 27

Yếu tố quan trọng nhất giúp Việt Nam nhanh chóng hoà nhập vào khối ASEAN là do:

A.

Đường lối Đổi mới của Việt Nam

B.

Xu hướng chuyển đổi từ đối đầu sang đối thoại của khu vực

C.

Vị trí địa lí

D.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi

Câu 28

Từ khi đổi mới đến nay, hoạt động nội thương đã phát triển rất nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

A.

sự xâm nhập hàng hóa từ bên ngoài vào

B.

thay đổi cơ chế quản lí

C.

nhu cầu của người dân tăng cao

D.

hàng hóa phong phú, đa dạng

Câu 29

Nước ta từng bước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế- xã hội kéo dài từ sau công cuộc Đổi mới được triển khai, thể hiện qua:

A.

đời sống nhân dân được cải thiện

B.

tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao

C.

giảm tỷ lệ thất nghiệp

D.

giảm phân hóa giàu nghèo

Câu 30

Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là:

A.

các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán

B.

chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ

C.

quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí

D.

 nước ta có nhiều thành phần dân tộc

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán