Tổng hợp 20 câu hỏi trắc nghiệm môn Địa lý: Cơ cấu ngành nông nghiệp

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 20 câu hỏi; Làm trong 20 phút; cập nhật 04/04/2017
Thời gian làm bài thi 20 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 04/04/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 20 câu
Lượt xem 2,402 lượt xem Lượt thi 256 lượt thi

Câu 1

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi nào sau đây được lấy từ ngành trồng trọt? 

A.

 Đồng cỏ tự nhiên 

B.

Hoa màu lương thực 

C.

Thức ăn chế biến công nghiệp. 

D.

 Phụ phẩm ngành thủy sản

Câu 2

Nhân tố quyết định đến quy mô, cơ cấu và phân bố sản xuất nông nghiệp nước ta là : 

A.

 Khí hậu và nguồn nước. 

B.

Lực lượng lao động.

C.

Cơ sở vật chất - kĩ thuật. 

D.

Hệ thống đất trồng. 

Câu 3

Vùng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

A.

Đồng bằng sông Cửu Long. 

B.

 Tây Nguyên

C.

Duyên hải Nam Trung Bộ. 

D.

Trung du và miền núi Bắc Bộ 

Câu 4

Sử dụng hợp lí đất đai hiện nay cần có biện pháp chuyển dịch : 

A.

Từ đất nông nghiệp sang đất chuyên dùng. 

B.

Từ đất hoang hóa sang đất lâm nghiệp. 

C.

Từ đất lâm nghiệp sang nông nghiệp. 

D.

Từ đất nông nghiệp sang đất thổ cư. 

Câu 5

Cao su được trồng nhiều nhất ở

A.

.Trung du và miền núi Bắc Bộ 

B.

Tây Nguyên 

C.

Duyên hải Nam Trung Bộ. 

D.

Đông Nam Bộ

Câu 6

Đối tượng lao động trong nông nghiệp nước ta là :

A.

Đất đai, khí hậu và nguồn nước. 

B.

Hệ thống cây trồng và vật nuôi. 

C.

Lực lượng lao động. 

D.

Hệ thống cơ sở vật chất - kĩ thuật và cơ sở hạ tầng.

Câu 7

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp hiện nay, ngành trồng trọt chiếm (%) 

A.

72

B.

73

C.

74

D.

75

Câu 8

Đất nông nghiệp của nước ta bao gồm : 

A.

Đất trồng cây hằng năm, cây lâu năm, đất đồng cỏ và diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản. 

B.

Đất trồng cây hằng năm, đất vườn tạp, cây lâu năm, đồng cỏ và diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản. 

C.

Đất trồng lúa, cây công nghiệp, đất lâm nghiệp, diện tích mặt nước nuôi trồng  thủy sản. 

D.

 Đất trồng cây lương thực, cây công nghiệp, diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản.

Câu 9

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, cần phải : 

A.

Tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa. 

B.

Khai hoang mở rộng diện tích, đặc biệt là Đồng bằng sông Cửu Long.

C.

Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ. 

D.

Cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông ven biển. 

Câu 10

Trong tổng diện tích trồng cây công nghiệp, cây công nghiệp lâu năm chiếm hơn (%)

A.

65

B.

67

C.

68

D.

69

Câu 11

Đối tượng lao động trong sản xuất nông nghiệp nước ta là : 

A.

Đất đai, khí hậu và nguồn nước.   

B.

Cây trồng, vật nuôi. 

C.

Cơ sở vật chất kĩ thuật.       

D.

Tất cả 3 câu trên. 

Câu 12

Diện tích gieo trồng lúa tăng mạnh, chủ yếu nhờ vào

A.

Mở rộng diện tích canh tác. 

B.

Thâm canh tăng vụ

C.

 Thủy lợi được trú trọng. 

D.

Câu B+C đúng 

Câu 13

Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi trâu ở nước ta giảm nhanh về số lượng là : 

A.

Hiệu quả kinh tế thấp. 

B.

Đồng cỏ hẹp. 

C.

Nhu cầu về sức kéo giảm.         

D.

Không thích hợp với khí hậu. 

Câu 14

Dừa được trồng nhiều nhất ở

A.

Duyên hải Nam Trung Bộ. 

B.

 Bắc Trung Bộ 

C.

 Đồng bằng sông Cửu Long. 

D.

Tây Nguyên 

Câu 15

Vùng có nguồn thức ăn rất dồi dào, nhưng số đầu lợn lại rất thấp là : 

A.

Đồng bằng sông Hồng. 

B.

Đồng bằng sông Cửu Long. 

C.

Duyên hải miền Trung. 

D.

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên. 

Câu 16

Tổng diện tích gieo trồng cây công nghiệp năm 2005 ở nước ta là (ha) 

A.

2500. 

B.

2600. 

C.

 2400. 

D.

 2700 

Câu 17

Dựa vào bảng số liệu sau đây về diện tích cây công nghiệp của nước ta thời kì 1975 - 2002. (Đơn vị: nghìn ha) 

Năm Hằng năm  Lâu năm 
1975 210,1 172,8 
1980 371,7 256,0 
1985 600,7  470,3 
1990 542,0  657,3 
1995 716,7 902, 3 
2000 778,1  1451,3 
2002 845,8  1491,5 

Nhận định đúng nhất là :

A.

Cây công nghiệp hằng năm và cây công nghiệp lâu năm tăng liên tục qua các năm.

B.

Cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn và luôn chiếm tỉ trọng cao hơn. 

C.

Giai đoạn 1975 - 1985, cây công nghiệp hằng năm có diện tích lớn hơn nhưng tăng chậm hơn. 

D.

Cây công nghiệp lâu năm không những tăng nhanh hơn mà còn tăng liên tục. 

Câu 18

Điều được trồng nhiều nhất ở

A.

Đông Nam Bộ. 

B.

 Tây Nguyên 

C.

Bắc Trung Bộ. 

D.

Nghệ An

Câu 19

Sản lúa nước ta tăng mạnh và đạt 36 triệu tấn vào năm

A.

2005. 

B.

 2006. 

C.

2009. 

D.

 2014 

Câu 20

Đối với ngành chăn nuôi, khó khăn nào sau đây đã được khắc phục? 

A.

 Giống gia súc, gia cầm cho năng suất vẫn thấp

B.

Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa tràn lan trên diện rộng

C.

Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định 

D.

 Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được đảm bảo 

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán