Tổng hợp 20 câu hỏi trắc nghiệm môn Địa lý: Sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên phần 2

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 20 câu hỏi; Làm trong 20 phút; cập nhật 14/03/2017
Thời gian làm bài thi 20 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 14/03/2017
Lớp, cấp Số câu hỏi 20 câu
Lượt xem 1,549 lượt xem Lượt thi 68 lượt thi

Câu 1

Trong quy định về khai thác, không có điều cấm về 

A.

Khai thác gỗ quý.       

B.

Khai thác gỗ trong rừng cấm 

C.

Dùng chất nổ đánh bắt cá

D.

Săn bắn động vật trái phép 

Câu 2

Diện tích đất nông nghiệp trung bình trên đầu người năm 2006 hơn (ha) 

A.

0,1

B.

0,2

C.

0,3

D.

0,4

Câu 3

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là 

A.

Ngăn chặn nạn du canh, du cư

B.

Chống suy thoái và ô nhiễm đất 

C.

Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc

D.

Áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp 

Câu 4

Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta là 

A.

Chiến tranh tàn phá các khu rừng, các hệ sinh thái 

B.

Ô nhiễm môi trường 

C.

Săn bắt, buôn bán trái phép các động vật hoang dã 

D.

Sự biến đổi thất thường của khí hậu Trái đất gây ra nhiều thiên tai 

Câu 5

Nguyên nhân chủ yếu làm cho môi trường nông thôn ô nhiễm là 

A.

Hoạt động của giao thông vận tải 

B.

Chất thải của các khu quần cư 

C.

Hoạt động của việc khai thác khoáng sản 

D.

Hoạt động của các cơ sở tiểu thủ công nghiệp

Câu 6

Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu hiện nay ở nước ta là 

A.

Chất thải của hoạt động du lịch 

B.

Nước thải công nghiệp và đô thị 

C.

Chất thải sinh hoạt của các khu dân cư 

D.

Lượng thuốc trừ sâu và hóa chất dư thừa trong hoạt động nông nghiệp 

Câu 7

Để tránh làm nghèo các hệ sinh thái rừng ngập mặn, cần 

A.

Quản lí và kiểm soát các chất thải độc hại vào môi trường 

B.

Bảo vệ nguồn nước sạch chống nhiễm bẩn 

C.

Quản lí chặt chẽ việc khai thác, sử dụng tiết kiệm tài nguyên khoáng sản 

D.

Sử dụng hợp lý các vùng cửa sông, ven biển

Câu 8

Từ năm 1983 đến 2006, sự biến động rừng không theo xu hướng tăng lên ở 

A.

Tổng diện tích có rừng

B.

Chất lượn rừng 

C.

Diện tích rừng tự nhiên

D.

Độ che phủ rừng 

Câu 9

Theo quy hoạch, chúng ta phải nâng độ che phủ rừng của cả nước hiện tại từ trên 30% lên đến (%) 

A.

40-45

B.

45-50

C.

50-55

D.

55-60 

Câu 10

Bảo vệ môi trường cần tập trung ở các vùng 

A.

Đồi núi, đồng bằng, ven biển và biển 

B.

Đồi núi, cao nguyên, đồng bằng và biển 

C.

Đồi núi, thành thị, nông thôn và ven biển 

D.

Đồi núi, thành thị, nông thôn, vùng biển 

Câu 11

Mặc dù tổng diện tích rừng đang dần tăng lên, nhưng tài nguyên rừng nước ta vẫn bị suy thoái vì

A.

Diện tích rừng giàu và rừng phục hồi tăng lên 

B.

Chất lượng rừng không ngừng giảm sút 

C.

Rừng giàu hiện nay còn rất ít 

D.

Diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm phần lớn 

Câu 12

Đây là một biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng sản xuất 

A.

Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có 

B.

Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng 

C.

Bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên 

D.

Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân 

Câu 13

Tính đa dạng sinh học của sinh vật biểu hiện ở 

A.

Số lượng thành phần loài , các kiểu hệ sinh thái và các nguồn gen quý 

B.

Số lượng thành phần loài, chất lượng hệ sinh thái và các nguồn gen quý 

C.

Giàu thành phần loài, chất lượng hệ sinh thái và các nguồn gen quý

D.

Thành phần loài có tính đa dạng, chất lượng và nhiều kiểu gen quý 

Câu 14

Trên biển Đông nước ta, vùng nào giàu có về nguồn hải sản? 

A.

Vịnh Bắc Bộ

B.

Duyên hải Nam Trung Bộ 

C.

Vùng biển Tây Nam

D.

Bắc Trung Bộ 

Câu 15

Tài nguyên sinh vật nước ta có giá trị to lớn về phát triển kinh tế - xã hội, biểu hiện

A.

Tạo điều kiện cho phát triển du lịch sinh thái 

B.

Là nơi lưu giữ các nguồn gen quý 

C.

Chống xói mòn đất, điều hòa dòng chảy 

D.

Đảm bảo cân bằng nước, chống lũ lụt và khô hạn. 

Câu 16

Diện tích đất bị hoang hóa nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích? 

A.

26

B.

27

C.

28

D.

29

Câu 17

Đất chưa sử dụng ở nước ta còn nhiều, khoảng (triệu ha) 

A.

5

B.

5,35

C.

9,3

D.

4,53

Câu 18

Diện tích đất nông nghiệp bình quân đầu người của nước ta năm 2005 là 

A.

0,1 ha

B.

0,2 ha

C.

0,3 ha

D.

0,4 ha

Câu 19

Độ che phủ rừng ở nước ta năm 1943 là (%) 

A.

43

B.

38

C.

50

D.

22

Câu 20

Sự suy giảm loài chủ yếu là 

A.

Chim, thú, ca

B.

Bò sát, chim, thú

C.

Thú, thực vật, chim

D.

Thú, chim, bò sát 

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán