Đề kiểm tra trắc nghiệm lớp 12 môn hóa học chương Este-Lipit (phần 1)

; Môn học: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhật 19-03-2018

  • Câu hỏi 1:

    Trong thành phần nước dứa có este tạo bởi ancol isoamylic và axit isovaleric. CTPT của este là

    A.

    C10H20O2

    B.

    C9H14O2.

    C.

    C10H18O2.

    D.

    C10H16O2.

  • Câu hỏi 2:

    Cho este có công thức cấu tạo : CH2 = C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là

    A.

    Metyl acrylat

    B.

    Metyl metacrylat

    C.

    Metyl metacrylic

    D.

    Metyl acrylic.

  • Câu hỏi 3:

    Este metyl acrilat có công thức là

    A.

    CH3COOCH3.

    B.

    CH3COOCH=CH2

    C.

    CH2=CHCOOCH3.

    D.

    HCOOCH3.

  • Câu hỏi 4:

    Este vinyl axetat có công thức là

    A.

    CH3COOCH=CH2.

    B.

    CH3COOCH3.

    C.

    CH2=CHCOOCH3.

    D.

    HCOOCH3.

  • Câu hỏi 5:

    Este etyl fomat có công thức là

    A.

    CH3COOCH3.

    B.

    HCOOC2H5.

    C.

    HCOOCH=CH2.

    D.

    HCOOCH3.

  • Câu hỏi 6:

    Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

    A.

    etyl axetat.

    B.

    metyl propionat

    C.

    metyl axetat.

    D.

    propyl axetat

  • Câu hỏi 7:

    Đun glixerol với hỗn hợp các gồm n axit béo khác nhau (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?

    A.

    n2 (n+1)/2.

    B.

    n(n+1)/2.

    C.

    n2 (n+2)/2.

    D.

    n (n+1)/2.

  • Câu hỏi 8:

    Đun glixerol với hỗn hợp các axit stearic, oleic, panmitic (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?

    A.

    18

    B.

    15

    C.

    16

    D.

    17

  • Câu hỏi 9:

    Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?

    A.

    3

    B.

    4

    C.

    6

    D.

    5

  • Câu hỏi 10:

    So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi

    A.

    thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều

    B.

    thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro

    C.

    cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững

    D.

    cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều

  • Câu hỏi 11:

    Cho các chất sau : CH3OH (1) ; CH3COOH (2) ; HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là

    A.

    (1) ; (2) ; (3).

    B.

    (3) ; (1) ; (2).

    C.

    (2) ; (3) ; (1).

    D.

    (2) ; (1) ; (3).

  • Câu hỏi 12:

    Chất nào sau đây không phải là este ?

    A.

    HCOOCH3.

    B.

    C2H5OC2H5

    C.

    CH3COOC2H5

    D.

    C3H5(COOCH3)3

  • Câu hỏi 13:

    Chất nào dưới đây không phải là este ?

    A.

    HCOOC6H5

    B.

    HCOOCH3.

    C.

    CH3COOH

    D.

    CH3COOCH3.

  • Câu hỏi 14:

    Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    A.

    C2H5COOH

    B.

    HO-C2H4-CHO.

    C.

    CH3COOCH3

    D.

    HCOOC2H5

  • Câu hỏi 15:

    Hợp chất nào sau đây là este ?

    A.

    CH3CH2Cl

    B.

    HCOOC6H5.

    C.

    CH3CH2ONO2.

    D.

    CH3CH2ONO4

  • Câu hỏi 16:

    Mệnh đề không đúng là

    A.

    CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.

    B.

    CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

    C.

    CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

    D.

    CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.

  • Câu hỏi 17:

    Hợp chất hữu cơ mạch hở A có CTPT C4H8O2. A có thể là

    A.

    Axit hay este đơn chức no.

    B.

    Ancol 2 chức no có 1 liên kết π.

    C.

    Xeton hay anđehit no 2 chức

    D.

    A và B đúng.

  • Câu hỏi 18:

    Hợp chất hữu cơ mạch hở A có CTPT C3H6O2. A có thể là

    A.

    Axit hay este đơn chức no

    B.

    Ancol 2 chức no có 1 liên kết π

    C.

    Xeton hay anđehit no 2 chức

    D.

    Tất cả đều đúng

  • Câu hỏi 19:

    Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A là

    A.

    CH3COOCH3.

    B.

    C2H5COOCH3.

    C.

    CH3COOC2H5.

    D.

    C2H5COOC2H5

  • Câu hỏi 20:

    : Phân tích 1 lượng este người ta thu được kết quả %C = 40 và %H = 6,66. Este này là

    A.

    metyl axetat

    B.

    metyl acrylat.

    C.

    metyl fomat.

    D.

    etyl propionat

  • Câu hỏi 21:

    Phân tích định lượng 1 este A nhận thấy %O = 53,33%. Este A là

    A.

    Este 2 chức

    B.

    Este không no

    C.

    HCOOCH3.

    D.

    CH3HCOOCH3.

  • Câu hỏi 22:

    Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số CTCT thoả mãn CTPT của X là

    A.

    2

    B.

    3

    C.

    4

    D.

    5

  • Câu hỏi 23:

    Có bao nhiêu este thuần chức có CTPT C4H6O4 là đồng phân cấu tạo của nhau ?

    A.

    3

    B.

    4

    C.

    5

    D.

    6

  • Câu hỏi 24:

    Số đồng phân của hợp chất este đơn chức có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là

    A.

    4

    B.

    2

    C.

    3

    D.

    1

  • Câu hỏi 25:

    Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu este đồng phân cấu tạo của nhau ?

    A.

    3

    B.

    4

    C.

    5

    D.

    6

  • Câu hỏi 26:

    Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?

    A.

    10

    B.

    8

    C.

    7

    D.

    6

  • Câu hỏi 27:

    Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở ?

    A.

    3

    B.

    4

    C.

    5

    D.

    6

  • Câu hỏi 28:

    Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2 đều tác dụng được với NaOH ?

    A.

    8

    B.

    7

    C.

    6

    D.

    5

  • Câu hỏi 29:

    C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este ?

    A.

    4

    B.

    5

    C.

    6

    D.

    7

  • Câu hỏi 30:

    C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở ?

    A.

    4

    B.

    5

    C.

    6

    D.

    3

  • Câu hỏi 31:

    Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no 2 chức và axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit benzoic là

    A.

    CnH2n-18O4.

    B.

    CnH2nO2.

    C.

    CnH2n-6O4

    D.

    CnH2n-6O2

  • Câu hỏi 32:

    Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, 2 chức và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là

    A.

    CnH2n-2O4.

    B.

    CnH2n+2O2.

    C.

    CnH2n-6O4.

    D.

    CnH2n+1O2

  • Câu hỏi 33:

    Este tạo bởi axit no đơn chức, mạch hở và ancol no 2 chức, mạch hở có công thức tổng quát là

    A.

    CnH2n(OH)2-x(OCOCmH2m+1)x.

    B.

    CnH2n-4O4.

    C.

    (CnH2n+1COO)2CmH2m.

    D.

    CnH2nO4.

  • Câu hỏi 34:

    Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là

    A.

    CnH2nO2.

    B.

    CnH2n+2O2.

    C.

    CnH2n-2O2.

    D.

    CnH2n+1O2.

  • Câu hỏi 35:

    Este no, đơn chức, đơn vòng có công thức tổng quát là

    A.

    CnH2nO2 (n≥2).

    B.

    CnH2n+2O2 (n≥2).

    C.

    CnH2n-2O2 (n≥2).

    D.

    CnH2nO (n≥2).

  • Câu hỏi 36:

    Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

    A.

    CnH2nO2 (n≥2).

    B.

    CnH2n-2O2 (n≥2).

    C.

    CnH2n+2O2 (n≥2).

    D.

    CnH2nO (n≥2).

  • Câu hỏi 37:

    Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic và một ancol là

    A.

    CnH2nO

    B.

    RCOOR’

    C.

    CnH2n -2O2

    D.

    Rb(COO)abR’a.

  • Câu hỏi 38:

    Este mạch hở có công thức tổng quát là

    A.

    CnH2n+2-2a-2bO2b

    B.

    CnH2n - 2O2

    C.

    CnH2n + 2-2bO2b.

    D.

    CnH2nO2.

  • Câu hỏi 39:

    Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:

    A.

    C2H5OH.

    B.

    CH3CHO.

    C.

    CH3COOH.

    D.

    C2H6.

  • Câu hỏi 40:

    Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần ?

    A.

    CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH 

    B.

    CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

    C.

    CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

    D.

    CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH