Kết quả bài thi số 177878

; Môn học: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút;
Kết quả bài thi của
Đào Trần Trọng Khôi
Ngày sinh: dd/mm/yyyy
Đề thi có 50 câu hỏi
Làm trong 90 phút
98 điểm
Mã đề thi 177878
Môn Toán học, THPT Quốc gia
kết thúc thi 10/05/2018 | 10:49:04
BÀI THI SỐ #177878
Câu 1

Cho số phức z thỏa mãn ( 1.+ i )z = 3 - i . Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên ?

A.

Điểm P.

B.

 Điểm Q.

C.

Điểm M.

D.

 Điểm N.

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 2

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số \(y={{x}^{4}}-2m{{x}^{2}}+2m+{{m}^{4}}\) có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều.

A.

m = 0

B.

\(m=\sqrt[3]{3}\)

C.

\(m=-\sqrt[3]{3}\)

D.

m = 1

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 3

Cho số phức z = -1 -3i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức \(\bar{z}\)

A.

Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng 3.

B.

Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng 3i.

C.

Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3.

D.

Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3i.

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 4

Tính tích phân \(I=\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{4}}{{{\sin }^{2}}x.{{\cos }^{2}}xdx}\)

A.

I = \(\pi \over 16\)

B.

I = \(\pi \over 32\)

C.

I = \(\pi \over 64\)

D.

I = \(\pi \over 128\)

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 5

Cho phương trình z2+2z+10=0. Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình đã cho. Khi đó giá trị biểu thức \(A={{\left| {{z}_{1}} \right|}^{2}}+{{\left| {{z}_{2}} \right|}^{2}}\) bằng:

A.

4\( \sqrt10\)

B.

20

C.

3\( \sqrt10\)

D.

\( \sqrt10\)

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 6

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y=\frac{\cot x-2}{\operatorname{cotx}-m}\)  đồng biến trên khoảng \(\left( \frac{\pi }{4};\frac{\pi }{2} \right)\)

A.

\(m\le 0\)  hoặc \(1\le m<2\)

B.

\(m\le 0\)

C.

\(1\le m<2\)

D.

m > 2

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 7

Cần phải thiết kế các thùng dạng hình trụ có nắp đậy để đựng nước sạc có dung tích V(cm3). Hỏi bán kính của đáy trụ nhận giá trị nào sau đây để tiết kiệm vật liệu nhất.

A.

\(\,\sqrt[3]{\frac{V}{4\pi }}\)

B.

\(\,\sqrt[3]{\frac{V}{\pi }}\)

C.

\(\,\sqrt[3]{\frac{3V}{2\pi }}\)

D.

\(\,\sqrt[3]{\frac{V}{2\pi }}\)

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình \({{\log }_{2}}\left( {{x}^{2}}-3x+3 \right)\ge 0\)  là:

A.

( -∞ ;1)

B.

(1;2)

C.

\((-\infty ;\left. 1 \right]\cup \left[ 2;+\infty ) \right.\)

D.

(1;5)

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 9

Cho hai số phức \({{z}_{1}}=2-i,\text{ }{{z}_{2}}=-1+3i\)  . Mô đun của z1+zlà:

A.

2\( \sqrt5\)

B.

5

C.

2

D.

\( \sqrt5\)

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 10

Giá trị m để hàm số F(x) = mx3 +(3m+2)x2-4x+3 là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)=3{{x}^{2}}+10x-4\)  là:

A.

m =3

B.

m =0

C.

m =1

D.

m =2

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 11

Cho hình (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y=\sqrt{\frac{x}{4-{{x}^{2}}}}\) ,trục Ox và đường thẳng x =1 .Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox bằng

A.

\(\frac{\pi }{2}\ln \frac{4}{3}\)

B.

\(\frac{1}{2}\ln \frac{4}{3}\)

C.

\(\frac{\pi }{2}\ln \frac{3}{4}\)

D.

\(\pi \ln \frac{4}{3}\)

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 12

Cho số phức z=5-3i . Tính \(1+\overline{z}+{{\left( \overline{z} \right)}^{2}}\)  ta được kết quả:

A.

-22+3i

B.

22+3i

C.

22-3i

D.

-22-3i

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 13

Cho số phức z thỏa mãn |z+i|=1. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w =z-2i là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó là

A.

I(0;-1)

B.

I(0;-3)

C.

I(0;3)

D.

I(0;1)

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 14

Một tấm nhôm hình chữ nhật có hai kích thước là a và 2a (a là độ dài có sẵn). Người ta cuốn tấm nhôm đó thành một hình trụ. Nếu hình trụ được tạo thành có chiều dài đường sinh bằng 2a thì bán kính đáy bằng

A.

a/π

B.

a/2

C.

a/2π

D.

2πa

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 15

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(2;1;-1), B(0;3;1) và mặt phẳng (P):x+y-z+3=0. Tìm tọa độ điểm M thuộc (P)  sao cho \(\left| 2\overrightarrow{MA}-\overrightarrow{MB} \right|\)  có giá trị nhỏ nhất

A.

M(-4;-1;0)

B.

M(-1;-4;0)

C.

M(4;1;0)

D.

M(1;-4;0)

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 16

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(0;2;1) và vuông góc với đường thẳng  d :  \({x-1 \over 1} ={y+1 \over -1}={ z \over 2}\) 

A.

x – y + z – 2 = 0    

B.

6x + 3y + 2z – 6 = 0       

C.

x + 2y – 3z +16 =0  

D.

x – y + 2z =0 

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 17

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình x-2y-2z-2=0 là:

A.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=3\)

B.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=9\)

C.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=3\)

D.

\({{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=9\)

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 18

Một khu rừng có trữ lượng gỗ 4.105 mét khối. Biết tốc độ sinh trưởng của các cây trong khu rừng đó là 4% mỗi năm. Sau 5 năm khu rừng đó sẽ có bao nhiêu mét khối gỗ?

A.

4.105.1,145(m3)

B.

4.105(1+0,045)(m3)

C.

4.105+0,045(m3)

D.

4.105.1,045(m3)

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 19

Trong không gian Oxyz cho hai điểm  \( M(2;-1;7),N(4;5;-2) \) . Đường thẳng MN cắt mặt phẳng (Oyz) Tại P. Tọa độ điểm P là : 

A.

\( (0;-7;16) \)

B.

\( (0;7;-16) \)

C.

\( (0;-5;-12) \)

D.

\( (0;5;-12) \)

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 20

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với cạnh AB=2a, AD=a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc bằng \( {{45}^{0}} \).

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) là:

A.

\( \frac{a\sqrt{6}}{3} \)

B.

\( \frac{a\sqrt{2}}{3} \)

C.

\( \frac{a\sqrt{6}}{6} \)

D.

\( \frac{a\sqrt{3}}{6} \)

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 21

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số \(y=-2{{x}^{3}}+{{x}^{2}}+x+5\)  và đồ thị (C’) của hàm số \(y={{x}^{2}}-x+5\)  bằng

A.

3

B.

1

C.

0

D.

2

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 22

Hàm số \(y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+1\)  đồng biến trên khoảng nào ?

A.

(0;2)

B.

(-∞;0)

C.

(-2;0)

D.

(-∞;+∞)

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 23

Tìm tất cả các giá trị m để hàm số \(y=\frac{-1}{3}{{x}^{3}}+\left( 2m+1 \right){{x}^{2}}+mx-1\)  nghịch biến trên R

A.

\(\frac{1}{4}\le m\le 1\)

B.

\(-1\le m\le -\frac{1}{4}\)

C.

Không có giá trị m thoả mãn yêu cầu đề

D.

m=1

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 24

Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1\) ?

A.

(1;0)

B.

(2;-3)

C.

(0;2)

D.

(0;1)

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 25

Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số \(f\left( x \right)=m{{x}^{3}}-\left( m+1 \right)x-2\)  đạt cực tiểu tại x= 2

A.

-1/11

B.

-1/5

C.

1/11

D.

1/5

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 26

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+x-1\)  trên đoạn [-1;2] lần lược là:

A.

21;0

B.

\(21;\frac{-\sqrt{6}}{9}\)

C.

\(19;\frac{-\sqrt{6}}{9}\)

D.

\(21;\frac{-4\sqrt{6}}{9}\)

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 27

Một trang chữ của một quyển sách tham khảo Văn học cần diện tích 384 cm2. Biết rằng  trang  giấy  được  canh lề trái là 2cm, lề phải là 2 cm, lề trên 3 cm và lề dưới là 3 cm. Trang sách đạt diện tích nhỏ nhất  thì có chiều dài  và chiều rộng  là

A.

32cm và 12 cm

B.

24 cm và 16 cm

C.

40 cm và 20 cm   

D.

30 cm và 20 cm

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 28

Đồ thị sau đây là của hàm số:

A.

\(y={ {x+1} \over {x-1}}\)

B.

\(y={ {x+2} \over {x-1}}\)

C.

\(y={ {2x+2} \over {2x-1}}\)

D.

\(y={ {x+2} \over {2x-1}}\)

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 29

Cho hàm số y=x3+2mx2+ (m+3)x +4 (Cm). Giá trị của tham số m để đưởng thẳng (d): y=x=4 cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0;4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8\(\sqrt2\)với điểm K(1;3) là

A.

\(1+ \sqrt{137} \over 2\)

B.

\(1- \sqrt{137} \over 2\)

C.

\(1\pm \sqrt{137} \over 2\)

D.

\(\pm1+ \sqrt{137} \over 2\)

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 30

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2\)  tại điểm A(-1;-2) là

A.

y=9x-2

B.

y=9x+7

C.

y=24x+7

D.

y=24x-2

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 31

Cho các số thực dương a;b;a≠1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.

\({{\log }_{{{a}^{3}}}}(ab)=\frac{1}{3}{{\log }_{a}}b\)

B.

\({{\log }_{{{a}^{3}}}}(ab)=\frac{1}{6}{{\log }_{a}}b\)

C.

\({{\log }_{{{a}^{3}}}}(ab)=\frac{1}{3}+{{\log }_{a}}b\)

D.

\({{\log }_{{{a}^{3}}}}(ab)=\frac{1}{3}+\frac{1}{3}{{\log }_{a}}b\)

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 32

Cho hai số thực a;b với 1

A.

\({{\log }_{a}}b<1<{{\log }_{b}}a\)

B.

\(1<{{\log }_{a}}b<{{\log }_{b}}a\)

C.

\({{\log }_{a}}b<{{\log }_{b}}a<1\)

D.

\({{\log }_{b}}a<1<{{\log }_{a}}b\)

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 33

Cho hàm số \(f(x)={{3}^{x}}{{.5}^{{{x}^{3}}}}\)  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A.

\(f(x)<1\Leftrightarrow x+{{x}^{3}}{{\log }_{3}}5<0\)

B.

\(f(x)<1\Leftrightarrow x{{\log }_{5}}3+{{x}^{3}}<0\)

C.

\(f(x)<1\Leftrightarrow x\ln 3+{{x}^{3}}\ln 5<0\)

D.

\(f(x)<1\Leftrightarrow 1+{{x}^{2}}{{\log }_{3}}5<0\)

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 34

Nếu log126=a và log127=b  thì:

A.

\({{\log }_{2}}7=\frac{a}{1-a}\)

B.

\({{\log }_{2}}7=\frac{a}{1-b}\)

C.

\({{\log }_{2}}7=\frac{a}{1+b}\)

D.

\({{\log }_{2}}7=\frac{b}{1-a}\)

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 35

Tập xác định của hàm số y= \({{\log }_{3}}\frac{10-x}{{{x}^{2}}-3x+2}\)  là:

A.

(2;10)                

B.

(-∞;1)  ∪ (2;10)   

C.

(-∞;10)

D.

(1;+∞)

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 36

Hàm số \(y={{x}^{\pi }}+{{({{x}^{2}}-1)}^{e}}\) có tập xác định là:

A.

R

B.

(1;+∞)

C.

(-1; 1)                

D.

R\ {-1;1}

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 37

Cho hàm số \(y={{x}^{2}}({{e}^{x}}+\ln x)\) .Đạo hàm cấp 1 tại x = 1  là

A.

3e+1                                    

B.

2e-1

C.

3e

D.

2e-2

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 38

Tập nghiệm của bất phương trình  \({{\log }_{4}}({{3}^{x}}-1).{{\log }_{\frac{1}{4}}}\frac{{{3}^{x}}-1}{16}\le \frac{3}{4}\)  là

A.

(-1;0] ∪ [2;+∞)

B.

(0;1] ∪ [2;+∞)

C.

(0;1] ∪ [4;+∞)

D.

(-2;1] ∪ [2;+∞)

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 39

F(x)  là một nguyên hàm của hàm số \(y=x{{e}^{{{x}^{2}}}}\) . Hàm số nào sau đây không phải là F(x)

A.

\(F\left( x \right)=\frac{1}{2}{{e}^{{{x}^{2}}}}+2\)

B.

\(F\left( x \right)=\frac{1}{2}\left( {{e}^{{{x}^{2}}}}+5 \right)\)

C.

\(F\left( x \right)=-\frac{1}{2}{{e}^{{{x}^{2}}}}+C\)

D.

\(F\left( x \right)=-\frac{1}{2}\left( 2-{{e}^{{{x}^{2}}}} \right)\)

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 40

Giá trị nào của b để \(\int\limits_{1}^{b}{\left( 2x-6 \right)\text{d}x}=0\) ?

A.

b=0 hoặc b=3

B.

b=0 hoặc b=1

C.

b=0 hoặc b=5

D.

b=1 hoặc b=5

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 41

Tính tích phân \(I=\int\limits_{0}^{2}{{{x}^{2}}\sqrt{{{x}^{3}}+1}\text{d}x}\) .

A.

16/9

B.

-16/9

C.

52/9

D.

-52/9

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 42

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật AD = 2a, AB = a, có SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc mặt đáy. Thể tích khối chóp là:

A.

\(\sqrt{3}{{a}^{3}}\)

B.

\(\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{2}\)

C.

\(\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{3}\)

D.

\(\sqrt{2}{{a}^{3}}\)

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 43

Cho lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC = 2a  biết rằng (A'BC) hợp với đáy (ABC) một góc 45o.Thể tích lăng tru là:

A.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{2}\)

B.

\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\)

C.

\({{a}^{3}}\sqrt{3}\)

D.

\({{a}^{3}}\sqrt{2}\)

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 44

Một khối hộp chữ nhật có diện tích ba mặt lần lượt là 6, 7, 8. Khi đó thể tích của nó là:

A.

20

B.

\(4 \sqrt{14}\)

C.

\(4 \sqrt{21}\)

D.

21

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 45

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC =  a \(\sqrt{3}\) , góc    \(\widehat{SAB}=\widehat{SCB}={{90}^{0}}\)  và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng  a \( \sqrt{2}\) . Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp  S.ABC  theo a

A.

2πa2

B.

6πa2

C.

16πa2

D.

12πa2

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 46

Một hình nón có thể tích \(V=\frac{32\pi \sqrt{5}}{3}\)  và bán kính đáy hình nón bằng 4. Diện tích xung quanh của hình nón bằng:

A.

12π

B.

24π

C.

48π

D.

60π

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 47

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu (S)  có tâm I(2;1;-1)  , tiếp xúc với mặt phẳng tọa độ (Oyz)  . Phương trình của mặt cầu (S)  là:

A.

\({{\left( x+2 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=4\)

B.

\({{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=1\)

C.

\({{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=4\)

D.

\({{\left( x+2 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=2\)

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 48

Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm M(1;0;2), N(-3;-4;1), P(2;5;3). Phương trình mặt phẳng (MNP) là

A.

x+3y-16z+33=0

B.

x+3y-16z+31=0

C.

x+3y+16z+33=0

D.

x-3y-16z+31=0

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 49

Trong không gian Oxyz, cho 2 mặt phẳng (P) : x-y+4z-2=0 và (Q): 2x-2z+7=0. Góc giữa 2 mặt phẳng (P) và (Q) là

A.

60°

B.

45°

C.

90°

D.

30°

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 50

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{x}{2}=\frac{y}{-1}=\frac{z+1}{1}\)  và mặt phẳng (α):x-2y-2z+5=0 . Tìm điểm A trên d sao cho khoảng cách từ A đến (α)  bằng 3.

A.

A( 0;0;-1 )

B.

A( -2;1;-2 )

C.

A( 2;-1;0 )

D.

A( 4;-2;1)

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
98 điểm / 100
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0125.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn