Kết quả bài thi số 287772

In đề thi
; Môn học: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút;
Kết quả bài thi của
Tạ Thanh Hoa
Ngày sinh: dd/mm/yyyy
Đề thi có 40 câu hỏi
Làm trong 50 phút
87.5 điểm
Mã đề thi 287772
Môn Địa lý, THPT Quốc gia
kết thúc thi 21/05/2020 | 21:12:43
BÀI THI SỐ #287772
Câu 1

Theo thuyết kiến tạo mảng, dãy Himalaya được hình thành do: 

A.

Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Thái Bình Dương 

B.

Mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu – Á

C.

Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Âu – Á  

D.

Mảng Phi xô vào mảng Âu – Á

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 2

Ngoại lực là :

A.

Những lực sinh ra trong lớp manti

B.

Những lực được sinh ra ở bên ngồi, trên bề mặt đất

C.

Những lực được sinh ra từ tầng badan của lớp vỏ Trái Đất 

D.

Tất cả các ý trên

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 3

Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta là :

A.

Sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp.

B.

Miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu.

C.

Sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.

D.

Sông ngòi của nước ta có lưu lượng nhỏ.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 4

Sa Huỳnh là nơi nổi tiếng nước ta với sản phẩm :

A.

Muối.

B.

Nước mắm.

C.

Chè.

D.

Đồ hộp.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 5

Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan

A.

rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ổm và nhiệt đới khô

B.

hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô

C.

hoang mạc, bán hoang mạc, và xavan

D.

rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 6

Frồng ôn đới (FP) là trong hình thành do sự tiếp xúc của hai khối khí

A.

địa cực và ôn đới.

B.

địa cực lục địa và địa cực hải dương.

C.

ôn đới lục địa và ôn đới hải dương.

D.

ôn đới và chí tuyến.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 7

Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi là

A.

gió mùa.

B.

gió Mậu dịch.

C.

gió đất, gió biển.

D.

gió Tây ôn đới.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 8

Đâu là sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ khu vực I?

A.

Các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.

B.

Các ngành thủy sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng dần tỉ trọng.

C.

Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi, thủy sản.

D.

Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hóa cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 9

Với khí hậu nhiệt đới gió mùa, nhiệt độ trung bình năm trên 23°C và lượng mưa trên : 1000 mm, rất thuận lợi cho nước ta

A.

phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới.

B.

trồng các loại cây cận nhiệt đới.

C.

trồng các loại cây công nghiệp nhiệt đới.

D.

có nhiều đồng cỏ rộng lớn để phát triển chăn nuôi.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 10

Đặc điểm đất của Đồng bằng sông Hồng là gì?

A.

Đất phù sa được bồi đắp hằng năm.

B.

Đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

C.

Đất phù sa không được bồi đắp hằng năm.

D.

Đất badan chiếm diện tích lớn nhất.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 11

Biển Đông là biển nằm trong vùng khí hậu nào?

A.

Khí hậu xích đạo.

B.

Khí hậu cận xích đạo.

C.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

D.

Khí hậu cận nhiệt.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 12

Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 xác định khu vực nào sau đây không chịu ảnh hưởng có gió Tây khô nóng?

A.

Tây Bắc.

B.

Bắc Trung Bộ.

C.

duyên hải Nam Trung Bộ.

D.

đồng bằng sông Cửu Long.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 13

Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 xác định cửa sông của sông Thu Bồn đổ ra Biển Đông có  tên là gì?

A.

Ba Lạt.

B.

Cửa Đại.

C.

Cửa Tùng.

D.

Cửa Việt.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 14

Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 xác định đô thị nào sau đây thuộc phân cấp đô thị loại 1?

A.

Hạ Long.

B.

Nha Trang.

C.

Đà Nẵng.

D.

Quy Nhơn.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 15

Khối khí lạnh di chuyển về phía đông, qua biển nước ta gây nên thời tiết lạnh, ẩm, mưa phùn cho  vùng:

A.

đồng bằng Bắc Bộ.

B.

duyên hải Nam Trung Bộ

C.

Đông Nam Bộ.

D.

cả nước.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 16

Điểm tương đồng về đặc điểm của vùng núi tây bắc và Trường Sơn Bắc là?

A.

hướng tây bắc - đông nam.

B.

hướng đông nam - tây bắc.

C.

hướng bắc – đông bắc.

D.

hướng vòng cung.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 17

Câu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm sông ngòi của Việt Nam?

A.

Mật độ sông ngòi dày đặc.

B.

Lượng nước phong phú, phân hoá theo mùa.

C.

Nguồn thuỷ năng lớn.

D.

Dòng chảy theo hướng bắc - nam.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 18

Dân số nước ta trung bình mỗi năm tăng thêm 1 triệu người đã gây ra khó khăn gì trong việc  phát triển kinh tế - xã hội?

A.

Tiếp thu khoa học kĩ thuật hiện đại.

B.

Chuyển dịch cơ cấu lao động.

C.

Giải quyết vấn đề việc làm.

D.

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 19

Để mở rộng xuất khẩu chúng ta cần

A.

đẩy mạnh xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.

B.

ban hành và hoàn thiện hệ thống luật pháp.

C.

tạo nên các mặt hàng chủ lực và các thị trường trọng điểm.

D.

xây dựng đội ngũ cán bộ kĩ thuật và quản lí có trình độ thấp.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 20

Mức bình quân lương thực theo đầu người của Đồng bằng sông Hồng vẫn còn thấp hơn mức bình quân của cả nước là do

A.

khí hậu không thuận lợi cho sản xuất lương thực.

B.

năng suất các loại cây lương thực chưa cao.

C.

Có người nông dân còn thiếu kinh nghiệm trong sản xuất.

D.

dân đông, diện tích đất canh tác bình quân đầu người thấp.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 21

Trở ngại lớn nhất đối với sản xuất và đời sống ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A.

sự xâm nhập mặn vào đất liền.

B.

bão, lũ thường xuyên.

C.

đất nghèo phù sa.

D.

khí hậu có mùa đông lạnh.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 22

Duyên hải Nam Trung Bộ có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển là nhờ

A.

gần các ngư trường lớn.

B.

có nhiều vụng, đầm phá.

C.

nhiều sông suối, kênh rạch.

D.

đường bờ biển dài.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 23

Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng đáng kể nhất ở vùng Tây Nguyên là

A.

than.

B.

bôxit.

C.

sắt.

D.

mangan.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 24

Miền núi tây bắc tuy gió mùa mùa đông ảnh hưởng yếu hơn nhưng vẫn có mùa đông lạnh là vì

A.

cách biển một khoảng cách khá xa.

B.

địa hình cao.

C.

rừng chiếm diện tích lớn.

D.

có nhiều cao nguyên rộng.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 25

Trong những năm gần đây, khu vực nổi lên là nơi có nhiều trang trại nuôi trồng thuỷ sản nhất là

A.

Đồng bằng sông Hồng.

B.

Đồng bằng sông Cửu Long

C.

Duyên hải miền Trung.

D.

Đông Nam Bộ.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 26

Dân số Hoa Kì tăng nhanh một phần quan trọng là do

A.

nhập cư.

B.

tỉ suất sinh cao.

C.

tỉ suất gia tăng tự nhiên.

D.

tuổi thọ trung bình tăng cao.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 27

So với Đông Nam Bộ, Tây Nguyên có phần hạn chế trong việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp vì sao?

A.

Sự kém màu mỡ của đất đai và hạn chế nguồn nước.

B.

Địa hình cao hơn.

C.

Đất đai kém màu mỡ hơn.

D.

Trình độ dân trí thấp hơn.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 28

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xơ nối liền nước Anh với châu Âu tại bờ biển của

A.

Hà Lan.

B.

Đan Mạch.

C.

Pháp.

D.

Tây Ban Nha.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 29

BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC TRÊN ĐẦU NGƯỜI CỦA CẢ NƯỚC VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
(Đơn vị: kg/người)
 

Năm 1990 1995 2000 200
Cả nước 363 432 435 471
ĐBSCL 831 1009 974 1005

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)
Qua bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?

A.

Bình quân lương thực đầu người của ĐBSCL thấp hơn bình quân lương thực của cả nước.

B.

Bình quân lương thực của cả nước trong những năm gần đây giảm mạnh.

C.

Bình quân lương thực của ĐBSCL cao nhất cả nước, gấp 2,1 lần cả nước năm 2005.

D.

Bình quân lương thực của ĐBSCL tăng đều trong những năm gần đây.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 30

SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC MỘT SỐ VÙNG TỪ NĂM 1995 ĐẾN NĂM 2015
(Đơn vị: nghìn tấn)
 

Vùng 1995 2000 2005 2010 2015
Cả nước 24.963,7 32.529,51 35.832,9 40.005,6 45.215,6
Đồng bằng sông Hồng 5.207,1 6.762,6 6.398,4 6.805,4 6.734,5
Trung du và miền núi phía bắc 1.669,8 2.292,6 2.864,6 3.087,8 3.334,4
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 3.890,2 4.972,8 5.342,5 6.152,0 6.860,5
Tây Nguyên 429,5 586,8 717,3 1.042,1 1.213,3
Đông Nam Bộ 935,4 1.212,0 1.211,6 1.322,7 1.373,2
Đồng bằng sông Cửu Long 12.831,7 16,702,7 19.298,5 21,595,6 25.699,7

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)
Qua bảng số liệu trên, nhận định nào dưới đây là sai?

A.

Sản lượng lương thực của cả nước tăng đều qua các năm.

B.

Đồng bằng sông Cửu Long là nơi có sản lượng lương thực cao nhất cả nước năm 2015.

C.

Sản lượng lương thực thấp nhất là khu vực Tây Nguyên.

D.

Đồng bằng sông Hồng có sản lượng lương thực giảm từ năm 1995 đến năm 2015.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 31

Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì của đối tượng?

A.

Thể hiện quy mô.

B.

Thể hiện cơ cấu.

C.

Thể hiện sự thay đổi.

D.

Thể hiện sự chuyển dịch cơ 3 sản lượng lúa.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 32

Trong thời gian từ năm 1950 đến năm 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao nhất vào giai đoạn nào?

A.

1950 - 1954.

B.

1955 - 1959.

C.

1960 - 1964.

D.

1965 - 1973.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 33

Nhận xét nào đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

A.

Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

B.

Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

C.

Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.

D.

Chủ yếu là núi và cao nguyên.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 34

Vùng chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất ở nước ta là:

A.

Đồng bằng sông Hồng.

B.

Duyên hải Nam Trung Bộ.

C.

Đông nam Bộ.

D.

Đồng bằng sông Cửu Long.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 35

Nguyên nhân chính gây ra lũ ống, lũ quét ở tây bắc là do

A.

địa hình núi cao, cắt xẻ mạnh.

B.

mạng lưới sông hình cánh quạt.

C.

lớp phủ thực vật bị tàn phá mạnh.

D.

mùa mưa phân hoá theo mùa.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 36

Trung du miền núi phía bắc có nguồn thuỷ năng rất lớn là do

A.

địa hình núi cao, phân tầng.

B.

địa hình dốc, nhiều thác ghềnh, lưu lượng nước lớn.

C.

nhiều sông ngòi, lượng mưa lớn.

D.

địa hình dốc, sống phân mùa.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 37

Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực của Đồng . bằng sông Hồng là

A.

tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

B.

tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.

C.

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

D.

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 38

Nhận định nào sau đây là chưa hợp lí trước khi xây dựng các vùng kinh tế trọng điểm?

A.

Không thể đầu tư phát triển kinh tế đồng đều cho tất cả các vùng lãnh thổ.

B.

Ưu tiên đầu tư vào những vùng có tiềm lực kinh tế, từ đó tạo ra sự phát triển lan toả sang các vùng khác.

C.

Vẫn còn tồn tại những vùng trong tình trạng chậm phát triển hoặc trì trệ.

D.

Khi tốc độ tăng trưởng kinh tế đạt ở mức độ cao, yêu cầu phải có trọng điểm đầu tư phát triển.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 39

Đất badan chiếm tỉ lệ diện tích bao nhiêu trong vùng Đông Nam Bộ?

A.

30%.

B.

40%.

C.

50%.

D.

60%.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 40

Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: tỉ đồng)

Năm CN khai thác CN chế biến CN SX-PP điện, khí đốt, nước Tổng
1996 20688 119438 9306 149432
1999 362191 195579 14030 245828
2000 53035 264459 18606 336100
2004 103815 657115 48028 808958
2005 110949 824718 55382 991049

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2015)
Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện được sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất phân theo ngành của nước ta giai đoạn trên ?

A.

Biểu đồ cột.

B.

Biểu độ đường.

C.

Biều đồ tròn.

D.

Biểu đồ miền.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
87.5 điểm / 100
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: 13 Nguyễn Khắc Cần, Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại: 092.129.6329;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 092.129.6329
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn