Kết quả bài thi số 288109

In đề thi
; Môn học: ; 25 câu hỏi; Làm trong 45 phút;
Kết quả bài thi của
Trần Quang Minh
Ngày sinh: dd/mm/yyyy
Đề thi có 25 câu hỏi
Làm trong 45 phút
84 điểm
Mã đề thi 288109
Môn Toán học, Lớp 11
kết thúc thi 25/05/2020 | 19:16:16
BÀI THI SỐ #288109
Câu 1

lim( n3 - 2n + 1) bằng 

A.

0

B.

1

C.

\(- \infty\)

D.

\(+ \infty\)

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 2

Tính lim un với \(u_n = { 5n^2 + 3n - 7 \over n^2 }\)

A.

0

B.

5

C.

3

D.

-7

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 3

Giới hạn của dãy số (un) với  \(u_n = {n^3 + 2n + 1 \over n^4 + 3n^3 + 5n^2 + 6 } \) bằng 

A.

1

B.

0

C.

\(+ \infty\)

D.

\(1/3\)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 4

\(lim {sin(n!) \over n^2 + 1}\) bằng 

A.

0

B.

1

C.

\(+ \infty\)

D.

2

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 5

\(lim({n^2 - n \sqrt{4n+1})}\) bằng 

A.

-1

B.

3

C.

\(+ \infty\)

D.

\(- \infty\)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 6

\(lim(5^n - 2^n )\) bằng 

A.

\(- \infty\)

B.

3

C.

\(+ \infty\)

D.

\(5 \over 2\)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 7

\(\lim { 4^{n+1} + 6^{n+2} \over 5^n + 8^n}\) bằng 

A.

0

B.

6/8

C.

36

D.

4/5

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 8

Cho số thập phân vô hạn tuần hoàn a = 2,151515... (chu kỳ 15), a được biểu diễn dưới dạng phân số tối giản, trong đó m, n là các số nguyên dương. Tìm tổng m + n.

A.

104

B.

312

C.

86       

D.

78

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 9

\(\lim\limits_{x \to - \infty} (-2x^3 + 5x)\) bằng 

A.

-2

B.

3

C.

\(+ \infty\)

D.

\(- \infty\)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 10

\(\lim\limits_{x \to + \infty} { 2017 \over 3x^3 - 5x^5 }\) bằng 

A.

2017/3

B.

\(- \infty\)

C.

\(+ \infty\)

D.

0

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 11

Giới hạn bên phải của hàm số \(y = { 3x - 7 \over x - 2} \) khi x-> 2 là :

A.

\(+ \infty\)

B.

\(- \infty\)

C.

3

D.

7/2

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 12

Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình dưới đây:

- Quan sát đồ thị và cho biết trong các giới hạn sau, giới hạn nào là +∞ ?

A.

\(\lim\limits_{x \to - \infty} f(x)\)

B.

\(\lim\limits_{x \to + \infty} f(x)\)

C.

\(\lim\limits_{x \to (-3)^+} f(x)\)

D.

\(\lim\limits_{x \to (-3)^-} f(x)\)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 13

Tính \(\lim\limits_{x \to 2} {x^2 - 4 \over x^2 - 3x + 2}\)

A.

1

B.

4

C.

-2

D.

-4

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 14

Giới hạn của hàm số \(f(x) = { x^2 - (a+2)x + a + 1 \over x^3 - 1}\) khi x → 1 bằng:

A.

\(-a \over 3\)

B.

\(a \over 3\)

C.

\(-a-2 \over 3\)

D.

\(2 - a \over 3\)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 15

Giả sử \(\lim\limits_{x \to 0}{ \sqrt{1 + ax} - 1 \over 2x } = L\)  Hệ số a bằng bao nhiêu để L = 3 ?

A.

-6

B.

6

C.

-12

D.

12

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 16

Cho a và b là các số thực khác 0. Khi đó \(\lim\limits_{x \to 0} {ax \over sinbx}\) bằng 

A.

a

B.

b

C.

a/b

D.

b/a

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 17

Giới hạn \(\lim\limits_{x \to - \infty}{\sqrt{x^2-x} - \sqrt{4x^2 + 1} \over 2x + 3 }\) bằng 

A.

\(-1 \over 2 \)

B.

\(1 \over 2\)

C.

\(- \infty\)

D.

\(+ \infty\)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 18

Giới hạn  \(\lim\limits_{x \to 0^-} {1 \over x}({1 \over x + 1 } - 1)\) bằng :

A.

0

B.

-1

C.

1

D.

\(- \infty\)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 19

Giới hạn \(\lim\limits_{x \to - \infty} ({ \sqrt{9x^2 + x +1}} + 3x)\) bằng 

A.

2/3

B.

-2/3

C.

1/6

D.

-1/6

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 20

Hàm số y = f(x) có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 21

Cho hàm số \(\begin{cases} 3x+2 \quad khi \quad x<-1 \\ x^2 -1 \quad khi \quad x \geq -1 \end{cases}\)  . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A.

f(x) liên tục trên R.

B.

f(x) liên tục trên (-∞; -1].

C.

f(x) liên tục trên (-1; +∞) .

D.

f(x) liên tục tại x = -1 

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 22

Cho hàm số f(x)= \(\begin{cases} \sqrt{(x-3)^2} \quad khi \quad x\neq3 \\ m \quad \quad \quad \quad \quad khi \quad x = 3 \end{cases}\) Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số liên tục tại x = 3.

A.

\(m \in \varnothing\)

B.

\(m \in R\)

C.

m = 1

D.

m = -1

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 23

Cho hàm số \(f(x) = {x^2 - 1 \over x+1}\) và f(2) = m2 - 2 với \(x \neq 2\). Giá trị của m để f(x) liên tục tại x = 2 là:

A.

\(\sqrt3\)

B.

\(- \sqrt3\)

C.

\(\pm \sqrt3\)

D.

\(\pm 3\)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 24

Cho hàm số \(f(x) = { \sqrt x -1 \over x -1}\) .Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

(I) f(x) gián đoạn tại x = 1.

   (II) f(x) liên tục tại x = 1.

   (III) \(\lim\limits_{x \to 1}f(x) = {1 \over 2}\)

 

A.

Chỉ (I).

B.

Chỉ (II).

C.

Chỉ (I) và (III).

D.

Chỉ (II) và (III).

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 25

Cho hàm số  \(f(x) = \begin{cases} (x + 1)^2 & \quad ,x >1 \\ x^2 + 3 & \quad , x<1 \\ k^2 & \quad ,x = 1 \end{cases}\)  . Tìm k để f(x) gián đoạn tại x = 1.

A.

\(k \neq \pm 2\)

B.

\(k \neq 2 \)

C.

\(k \neq -2\)

D.

\(k \neq \pm 1\)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
84 điểm / 100
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: 13 Nguyễn Khắc Cần, Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại: 092.129.6329;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 092.129.6329
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn