Kết quả bài thi số 300129

In đề thi
; Môn học: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút;
Kết quả bài thi của
Nguyễn Thị Hồng
Ngày sinh: dd/mm/yyyy
Đề thi có 40 câu hỏi
Làm trong 50 phút
92.5 điểm
Mã đề thi 300129
Môn Địa lý, THPT Quốc gia
kết thúc thi 05/08/2020 | 13:53:26
BÀI THI SỐ #300129
Câu 1

Cho biểu đồ về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014:

Cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây là đúng nhất về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014?

A.

Quy mô GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

B.

Giá trị GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

C.

Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

D.

Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 2

Điểm khác biệt của đồng bằng sông Hồng với đồng bằng sông Cửu Long là

A.

diện tích rộng hơn và bằng phẳng hơn

B.

nước triều xâm nhập sâu về mùa cạn

C.

hệ thống đê điều chia bề mặt thành nhiều ô

D.

sông ngoài, kênh rạch chằng chịt

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 3

Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là nhờ vào

A.

biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa

B.

biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu

C.

biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp

D.

biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 4

Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là

A.

có hỗn hợp cả đất phù sa cổ và đất đỏ badan

B.

được nâng cao trong vận động Tân Kiến Tạo

C.

được hình thành do tác động của dòng chảy

D.

nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 5

Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là

A.

gió mùa Tây Nam

B.

Tín phong bán cầu Bắc

C.

gió mùa Đông Bắc

D.

gió tây nam

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 6

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là

A.

mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

B.

mang tính chất nhiệt đới khô.

C.

mang tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm.

D.

mang tính chất ôn hòa.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 7

Giả sử một tàu biển đang ngoài khơi, có vị trí cách đường cơ sở 35 hải lí, vậy con tàu đó cách đường biên giới quốc gia trên biển theo đường chim bay là bao nhiêu?

A.

22 224 m.

B.

42 596 m.

C.

64 820 m.

D.

20 372 m.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 8

Vùng biển được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền là

A.

Nội thuỷ.

B.

Lãnh hải.

C.

Tiếp giáp lãnh hải.

D.

Đặc quyền kinh tế.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 9

Ba dải địa hình chạy cùng hướng Tây Bắc – Đông Nam ở Tây Bắc là 

A.

Các sơn nguyên và cao nguyên, Hoàng Liên Sơn, Phan – xi – păng.

B.

Hoàng Liên Sơn, Phan – xi – păng, núi dọc biên giới Việt – Lào.

C.

Núi dọc biên giới Việt – Lào, Phan – xi – păng, các sơn nguyên và cao nguyên.

D.

Hoàng Liên Sơn, núi dọc biên giới Việt – Lào, các sơn nguyên và cao nguyên.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 10

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, vùng tập trung diện tích đất mặn có quy mô lớn nhất ở nước ta là

A.

Duyên hải miền Trung.

B.

Đồng bằng sông Cửu Long.

C.

Đồng bằng sông Hồng.

D.

Đông Bắc.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 11

Vào đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương di chuyển theo hướng tây nam vào nước ta gây mưa lớn cho

A.

Nam Bộ và Tây Nguyên.

B.

Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

C.

Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.

D.

suốt dài đồng bằng miền Trung.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 12

Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là

A.

khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp.

B.

khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.

C.

mưa theo mùa, xói mòn nhiều, địa hình nhiều đồi núi.

D.

địa hình nhiều đồi núi, mưa lớn và tập trung vào một mùa.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 13

Căn cứ vào bản đồ Lượng mưa ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, khu vực có khí hậu khô hạn nhất ở nước ta là

A.

ven biển Bắc Bộ

B.

Bắc Trung Bộ.

C.

Tây Bắc

D.

ven biển cực Nam Trung Bộ

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 14

Vùng núi có các bề mặt cao nguyên badan tương đối bằng phẳng, nằm ở các bậc độ cao khác nhau là

A.

Trường Sơn Bắc.

B.

Trường Sơn Nam.

C.

Tây Bắc.

D.

Đông Bắc.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 15

Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành này năm 2007 thì dệt may chiếm

A.

54,8%

B.

55,8%

C.

56,8%

D.

. 57,8%

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 16

Gió tây khô nóng ở Trung Bộ và nam Tây Bắc nước ta có nguồn gốc từ khối khí

A.

Bắc Ấn Độ Dương.

B.

chí tuyến Thái Bình Dương.

C.

chí tuyến bán cầu Nam.

D.

phía bắc lục địa Á - Âu.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 17

Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là 

A.

Công nghiệp dệt may, da dày.

B.

Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

C.

Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

D.

Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 18

Căn cứ vào bản đồ Khí hậu chung ở Atlat Địa lí VIệt Nam trang 9, khu vực ở nước ta chịu tác động của gió Tây khô nóng vào mùa hạ là

A.

Đông Bắc.

B.

Bắc Trung Bộ.

C.

Tây Nguyên.

D.

Nam Bộ.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 19

Đặc điểm không đúng với phần lớn các nước Đông Nam Á là

A.

dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.

B.

có nhiều nét tương đồng về văn hóa.

C.

nguồn lao động dồi dào.

D.

lao động có chuyên môn kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ lớn.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 20

Căn cứ vào biểu đồ cột thuộc bản đồ Lâm nghiệp (năm 2007) ở Atlat trang 20, hãy cho biết trong giai đoạn 2000 — 2007 tổng diện tích rừng của nước ta tăng

A.

1284 nghìn ha.

B.

1428 nghìn ha

C.

12184 nghìn ha.

D.

1824 nghìn ha.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 21

Thế mạnh nào sau đây không nổi bật ở khu vực đồi núi nước ta?

A.

Tiềm năng du lịch phong phú.

B.

Nguồn thủy năng dồi dào.

C.

Đất rộng cho trồng cây lương thực.

D.

Cơ sở phát triển lâm – nông nghiệp.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 22

Tính chất của gió mùa Đông Bắc ở nước ta vào nửa sau mùa đông là

A.

lạnh khô.

B.

ấm áp

C.

lạnh ẩm.

D.

khô hanh.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 23

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, lưu vực sông chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là

A.

Sông Cả.

B.

Sông Bến Hải.

C.

Sông Gianh.

D.

Sông Mã

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 24

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

A.

Xích đạo.

B.

Cận nhiệt đới.

C.

Ôn đới.

D.

Nhiệt đới gió mùa.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 25

Thách thức đối với nước ta trong toàn cầu hóa là

A.

tranh thủ được các nguồn lực bên ngoài về vốn.

B.

cạnh tranh quyết liệt bởi các nền kinh tế phát triển hơn.

C.

tiếp cận nguồn lực thế giới và công nghệ.

D.

tận dụng được thị trường thế giới và khu vực.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 26

Thành tựu to lớn về xã hội do công cuộc Đổi mới đưa lại cho nước ta là

A.

cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

B.

xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống nhân dân.

C.

nước ta thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội kéo dài.

D.

tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 27

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và 26, vườn quốc gia nào dưới đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

A.

Cát Bà.

B.

Ba Bể.

C.

Xuân Thuỷ.

D.

Ba Vì.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 28

Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VÀ GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC, NĂM 2016

Quốc gia Campuchia In-đô-nê-xi-a Ma-lai-xi-a Mi-an-ma
Số dân (triệu người) 15,2 258,7 31,7 52,9
GDP (tỉ USD) 20,0 932,3 299,9 64,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, Nhà xuất bản thống kê 2018)

Biểu đồ thích hợp nhất để so sánh số dân và GDP của các nước trên năm 2016 là?

A.

Cột ghép.

B.

Đường.

C.

Tròn.

D.

Miền

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 29

Cho biểu đồ:

Cơ cấu số lượng vật nuôi Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

Nhận xét nào sau đây không đúng với cơ cấu số lượng vật nuôi của Trung du và miền núi Bắc Bộ so với Tây Nguyên năm 2014?

A.

Tỉ trọng bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Tây Nguyên.

B.

Tỉ trọng lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn tỉ trọng của trâu và lợn của Tây Nguyên cộng lại.

C.

Tỉ trọng lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Tây Nguyên.

D.

Tỉ trọng trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Tây Nguyên.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 30

Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ NƯỚC Ở ĐÔNG NAM Á GIAI ĐOẠN 2005 – 2016

(Đơn vị: %)

Nước / Năm 2005 2010 2014 2016
Lào 7,1 8,5 7,6 7,0
Thái Lan 4,6 7,5 0,9 3,2
Xin-ga-po 7,5 15,2 3,6 2,0
Phi-lip-pin 4,8 7,6 6,1 6,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản thống kê 2017)

Nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước ở một số nước ở Đông Nam Á giai đoạn 2005 – 2016?

A.

Phi-lip-pin có tốc độ tăng trưởng cao hơn Thái Lan.

B.

Lào có tốc độ tăng trưởng cao hơn Phi-lip-pin.

C.

Xin-ga-po có tốc độ tăng trưởng luôn giảm.

D.

Thái Lan có tốc độ tăng trưởng không ổn định.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 31

Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, có ít sông đổ ra biển là nơi thuận lợi cho nghề

A.

Nuôi trồng thủy sản.

B.

chế biến thủy sản.

C.

khai thác thủy hải sản.

D.

làm muối.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 32

Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành dải đồng bằng duyên hải miền Trung nên

A.

đồng bằng phần nhiều hẹp ngang.

B.

đồng bằng bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

C.

đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

D.

có một số đông bằng mở rộng ở các của sông lớn

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 33

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A.

Phú Quốc.

B.

Định An.

C.

Nhơn Hội

D.

Năm Căn.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 34

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, các mô đất hiếm ở nước ta phân bố chủ yếu ở

A.

Bắc Trung Bộ.

B.

Tây Bắc.

C.

Tây Nguyên.

D.

Đông Bắc.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 35

Các thiên tai diễn ra nhiều ở vùng biển nước ta là

A.

bão, sạt lở bờ biển, động đất.

B.

cát bay, cát nhảy, động đất, sạt lở bờ biển.

C.

sạt lở bờ biển, bão, sóng thần.

D.

bão, sạt lở bờ biển, cát bay, cát chảy.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 36

Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á chủ yếu do

A.

thu hút mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư.

B.

hiện đại hóa mạng lưới giao thông.

C.

nâng cao chất lượng nguồn lao động.

D.

đa dạng nguồn nguyên liệu tại chỗ.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 37

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và 26, hai đô thị có quy mô dân số (năm 2007) lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A.

Thái Nguyên, Hạ Long.

B.

Lạng Sơn, Việt Trì.

C.

Thái Nguyên, Việt Trì.

D.

Việt Trì, Bắc Giang

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 38

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của khu vực Đông Nam Á?

A.

Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ.

B.

Là vùng tập trung đảo lớn nhất thế giới.

C.

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

D.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 39

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng?

A.

Luyện kim màu.

B.

Sản xuất vật liệu xây dựng.

C.

Đóng tàu.

D.

Chế biến nông sản

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 40

Nguyên nhân nào sau đây làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên?

A.

Nguồn lao động dồi dào.

B.

Đất phù sa màu mỡ.

C.

Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

D.

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
92.5 điểm / 100
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: 13 Nguyễn Khắc Cần, Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại: 092.129.6329;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 092.129.6329
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn