Kết quả bài thi số 312019

In đề thi
; Môn học: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút;
Kết quả bài thi của
ĐOÀN THỊ THU HÀ
Ngày sinh: dd/mm/yyyy
Đề thi có 50 câu hỏi
Làm trong 60 phút
76 điểm
Mã đề thi 312019
Môn Sinh học, Lớp 12
kết thúc thi 09/10/2019 | 23:16:37
BÀI THI SỐ #312019
Câu 1

Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh:

A.

ung thư máu.

B.

máu khó đông.

C.

bạch Đao.

D.

hồng cầu hình lưỡi liềm.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 2

Để loại bỏ những gen xấu khỏi nhiễm sắc thể, người ta đã vận dụng hiện tượng:

A.

mất đoạn nhỏ.

B.

chuyển đoạn nhỏ.

C.

mất đoạn lớn. 

D.

chuyển đoạn lớn.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 3

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến 1 số gen của nhóm liên kết  này chuyển sang nhóm liên kết khác là:

A.

lặp đoạn.

B.

chuyển đoạn.

C.

mất đoạn.

D.

đảo đoạn.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 4

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm ảnh hưởng đến số lượng vật chất di truyền  là:

A.

chuyển đoạn, lặp đoạn.          

B.

lặp đoạn, mất đoạn.    

C.

mất đoạn, chuyển đoạn.

D.

đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 5

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong :

A.

tiến hoá, nghiên cứu di truyền.

B.

tiến hoá, chọn giống.

C.

chọn giống , nghiên cứu di truyền.

D.

tiến hoá, chọn giống, nghiên cứu di truyền.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 6

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể có liên quan tới một:

A.

hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.          

B.

số cặp nhiễm sắc thể.

C.

số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.

D.

một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 7

Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới một:

A.

số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.

B.

hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.          

C.

số cặp nhiễm sắc thể.

D.

một, một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 8

Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi là:

A.

thể lệch bội.

B.

đa bội thể lẻ.

C.

thể tam bội.

D.

thể tứ bội.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 9

Trường hợp cơ thể sinh vật trong bộ nhiễm sắc thể gồm có hai bộ nhiễm của loài khác nhau là :

A.

thể lệch bội.

B.

đa bội thể chẵn.

C.

thể dị đa bội.

D.

thể lưỡng bội.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 10

Các dạng đột biến lệch bội gồm thể không, thể một nhiễm, thể một nhiễm kép:

A.

thể ba, thể bốn kép.

B.

thể bốn, thể ba.

C.

thể bốn, thể bốn kép.

D.

thể ba, thể bốn kép.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 11

Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ:

A.

dẫn tới tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến.

B.

chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến.

C.

dẫn tới trong cơ thể có hai dòng tế bào bình thường và dòng mang đột biến.

D.

chỉ có cơ quan sinh dục mang đột biến.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 12

Trường hợp cơ thể sinh vật có một cặp nhiễm sắc thể tăng thêm một chiếc là thể:

A.

ba.

B.

tam bội.

C.

đa bội lẻ.

D.

tam nhiễm kép.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 13

Trường hợp cơ thể sinh vật bị mất hẳn một cặp nhiễm sắc thể là thể:

A.

không nhiễm.

B.

một nhiễm.

C.

đơn nhiễm.

D.

đa bội lệch.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 14

Tổng số nhiễm sắc thể của bộ lưỡng bội bình thường ở một loài có số lượng 22, trong tế bào cá thể A ở cặp thứ 5 và cặp  thứ 6 đều có 4 chiếc, cá thể đó là thể:

A.

tứ bội.

B.

thể bốn kép.

C.

đa bội chẵn.

D.

thể tam nhiễm kép.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 15

Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của một loài có 22 nhiễm sắc thể, trong tế bào cá thể A có số nhiễm sắc thể ở cặp thứ 2 có 3 chiếc, cá thể đó là thể:

A.

ba.

B.

tam bội.

C.

đa bội lẻ.

D.

đơn bội lệch.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 16

Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của một loài có 12 nhiễm sắc thể, trong tế bào cá thể B chỉ có 1 nhiễm sắc thể ở cặp thứ 4, cá thể đó là thể:

A.

một nhiễm.

B.

tam bội.

C.

đa bội lẻ.

D.

đơn bội lệch.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 17

Một phụ nữ có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X. Người đó thuộc thể:

A.

ba.

B.

tam bội.

C.

đa bội lẻ.

D.

đơn bội lệch.  

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 18

Một phụ nữ có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X. Người đó bị hội chứng:

A.

Tớc nơ.

B.

Đao.

C.

Siêu nữ.

D.

Claiphentơ.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 19

Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính  là XO, người đó bị hội chứng:

A.

Tớc nơ.

B.

Đao.   

C.

siêu nữ.

D.

Claiphentơ.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 20

Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính  là XO, người đó thuộc thể :

A.

một nhiễm.

B.

tam bội.

C.

đa bội lẻ.

D.

đơn bội lệch.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 21

Một đàn ông có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể XXY. Người đó bị hội chứng:

A.

Tớc nơ.

B.

Đao.

C.

siêu nữ.

D.

Claiphentơ.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 22

Sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của một loài là hiện tượng:

A.

tự đa bội.

B.

tam bội.

C.

tứ bội.

D.

dị đa bội.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 23

Các đa bội lệch có ý nghĩa trong:

A.

tiến hoá, nghiên cứu di truyền.

B.

chọn giống, tiến hoá, nghiên cứu di truyền.

C.

chọn giống, nghiên cứu di truyền.

D.

chọn giống, tiến hoá.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 24

Sự không phân ly của bộ nhiễm sắc thể  2n trong quá trình giảm phân có thể tạo nên:

A.

giao tử 2n.

B.

tế bào 4n.

C.

giao tử n.

D.

tế bào 2n.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 25

Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nên:

A.

thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép:

B.

thể 1 nhiễm.

C.

thể ba nhiễm.

D.

thể khuyết nhiễm.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 26

Đột biến nhiễm sắc thể là những biến đổi về:

A.

cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể.

B.

một hay một số cặp nuclêôtit.

C.

một phần của cơ thể.

D.

một số tính trạng.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 27

Ở người, các triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mí, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngón tay ngắn, chậm phát triển, si đần và thường vô sinh là hậu quả của đột biến:

A.

Tớc nơ.

B.

Đao.

C.

siêu nữ.

D.

Claiphentơ.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 28

Trong trường hợp rối loạn phân bào 2, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen XAXa là:

A.

XA và Xa.

B.

XAXA, XaXa và 0.

C.

XAXA và 0.

D.

XaXa  và 0.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 29

Trong trường hợp rối loạn phân bào 2, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen XY khi nhiễm sắc thể kép YY không phân ly là :

A.

XX, XY và 0.

B.

XX , Yvà 0.

C.

XY và 0.

D.

X, YY  và 0.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 30

Thể đơn bội dùng để chỉ cơ thể sinh vật có bộ nhiễm sắc thể trong nhân tế bào mang đặc điểm :

A.

mất một nhiễn sắc thể trong một cặp.

B.

mỗi cặp nhiễm sắc thể chỉ còn lại một chiếc.

C.

mất một nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể giới tính.

D.

mất hẳn một cặp nhiễm sắc thể.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 31

Đa bội thể là trong tế bào chứa số nhiễm sắc thể:

A.

gấp đôi số nhiễm sắc thể.

B.

đơn bội lớn hơn 2n.

C.

bằng 2n + 2.

D.

bằng 4n + 2.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 32

Chất cônsixin thường được dùng để gây đột biến thể đa bội, bởi vì nó có khả năng:

A.

kích thích cơ quan sinh dưỡng phát triển nên các bộ phận này thường có kích thước lớn.

B.

tăng cường sự trao đổi chất ở tế bào, tăng sức chịu đựng ở sinh vật.

C.

tăng cường quá trình sinh tổng hợp chất hữu cơ.

D.

cản trở sự hình thành thoi vô sắc làm cho nhiễm sắc thể không phân ly.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 33

Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là:

A.

quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn.

B.

quá trình tự nhân đôi của nhiễm sắc thể bị rối loạn.

C.

sự phân ly bất thường của một hay nhiều cặp nhiễm sắc thể tại kỳ sau của quá trình phân bào.

D.

thoi vô sắc không hình thành trong quá trình phân bào.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 34

Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Một cá thể của loài trong tế bào có 21 nhiễm sắc thể cá thể đó thuộc thể:

A.

dị bội.

B.

tam nhiễm.

C.

tam bội.

D.

đa bội lệch.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 35

Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Một các thể của loài trong tế bào có 48 nhiễm sắc thể cá thể đó thuộc thể:

A.

tứ bội.

B.

bốn nhiễm.

C.

dị bội.

D.

đa bội lệch.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 36

Thể đa bội được hình thành do trong phân bào:

A.

một số cặp nhiễm sắc thể không phân ly.

B.

một cặp nhiễm sắc thể không phân ly.

C.

tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân ly.

D.

một nửa số cặp nhiễm sắc thể không phân ly.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 37

Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử 2n của loài tạo thể:

A.

tam nhiễm.

B.

tam bội.

C.

ba nhiễm kép.

D.

tam nhiễm kép.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 38

Sự kết hợp giữa 2 giao tử 2n của loài tạo thể:

A.

bốn nhiễm.

B.

tứ bội. 

C.

bốn nhiễm kép.

D.

dị bội lệch.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 39

Dị đa bội là hiện tượng trong tế bào chứa bộ nhiễm sắc thể:

A.

lưỡng bội của  loài.

B.

lường bội của 2 loài.

C.

lớn hơn 2n.

D.

đơn bội của 2 loài.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 40

Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB thể song nhị bội là:

A.

AABB.

B.

AAAA.

C.

BBBB.

D.

AB.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 41

Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB, tự đa bội gồm:

A.

AABB và AAAA.

B.

AAAA và  BBBB.

C.

BBBB và AABB.

D.

AB và AABB.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 42

Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB, thể dị tứ bội là:

A.

AABB.

B.

AAAA.

C.

BBBB.

D.

AB.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 43

Sự kết hợp giữa giao tử 2n của loài A với giao tử 2n của loài B tạo thể:

A.

tứ bội.

B.

song nhị bội thể.

C.

bốn nhiễm.

D.

bốn nhiễm kép.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 44

Trong tự nhiên đa bội thể thường gặp phổ biến ở:

A.

vi khuẩn.

B.

các loài sinh sản hữu tính.

C.

ở thực vật.

D.

nấm.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 45

Trong tự nhiên đa bội thể ở động vật thường chỉ gặp ở:

A.

các loài tạo đời con có khả năng sống không qua thụ tinh, giun đất.

B.

các loài trinh sản, giun  nhiều tơ.

C.

giun đất, cá, ong.

D.

các loài trinh sản, cá, ong.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 46

Hiện tượng đa bội ở động vật rất hiếm xảy ra vì :

A.

chúng mẫn cảm với các yếu tố gây đột biến.

B.

cơ quan sinh sản thường nằm sâu trong cơ thể nên rất ít chịu ảnh hưởng của các tác nhân gây đa bội.

C.

cơ quan sinh sản thường nằm sâu trong cơ thể, đồng thời hệ thần kinh phát triển.

D.

chúng thường bị chết khi đa bội hoá.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 47

Trường hợp nào dưới đây chỉ có ở thực vật mà không có ở động vật?

A.

Hợp tử.

B.

Đa bào lưỡng bội.

C.

Đa bào đơn bội.         

D.

Hợp tử luỡng bội.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 48

Đối với thể đa bội đặc điểm không đúng là :

A.

tế bào có số lượng ADN tăng gấp đôi:

B.

sinh tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ.

C.

tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chống chịu tốt.

D.

không có khả năng sinh sản.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 49

Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 8. Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể  ba kép là:

A.

18.

B.

10.

C.

7.

D.

12.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 50

Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 12. Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể tứ bội là:

A.

18.

B.

10.

C.

12.

D.

24.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
76 điểm / 100
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 086.924.3838;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 085.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn