Kết quả bài thi số 313600

In đề thi
; Môn học: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút;
Kết quả bài thi của
Nguyễn Quốc Khánh
Ngày sinh: dd/mm/yyyy
Đề thi có 50 câu hỏi
Làm trong 90 phút
88 điểm
Mã đề thi 313600
Môn Toán học, THPT Quốc gia
kết thúc thi 17/11/2019 | 14:25:10
BÀI THI SỐ #313600
Câu 1

Trong các hàm số sau hàm nào đồng biến trên \( \left( 1;3 \right) \)  :

A.

\( y=\frac{x-3}{x-1} \)

B.

\( y=\frac{{{x}^{2}}-4x+8}{x-2} \)

C.

\( y=2{{x}^{2}}-{{x}^{4}} \)

D.

\( y={{x}^{2}}-4x+5 \)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 2

Giá trị nào của m thì hàm số \( y=\frac{x+m}{x-2} \)  nghịch biến trên từng khoảng xác định:

A.

\(m<-2\)

B.

\( m\le -2 \)

C.

\(m>-2\)

D.

\( m\ge -2 \)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 3

Gía trị m để hàm số \( y={{x}^{3}}-{{x}^{2}}+mx-5 \)  có cực trị là:

A.

\( m<\frac{1}{3} \)

B.

\( m\le \frac{1}{3} \)

C.

\( m>\frac{1}{3} \)

D.

\( m\ge \frac{1}{3} \)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 4

Cho hàm số \( y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}} \)  có đồ thị (C). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A.

(C) có ba điểm cực trị: một cực đại, hai cực tiểu

B.

(C) có một trục đối xứng

C.

(C) có hai điểm uốn

D.

(C) có một tâm đối xứng

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 5

Đồ thị hàm số \( y={{x}^{4}}-3{{x}^{2}}+2 \)  có số điểm cực trị là:

A.

0

B.

2

C.

3

D.

4

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 6

Tìm m để hàm số \( y={{x}^{4}}+\left( m+2017 \right){{x}^{2}}+5 \)  có ba cực trị tạo thành tam giác vuông cân

A.

m=-2019

B.

m=2019

C.

m=-1019

D.

m=1019

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 7

Cho hàm số: \( y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-2 \)  có đồ thị (C). Số tiếp tuyến với đồ thị song song với \( y=-9x \)

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 8

Hàm số \( y={{x}^{3}}-3\left( a-1 \right){{x}^{2}}+3a\left( a-2 \right)x+1 \) . Các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng:

A.

Hàm số luôn đồng biến \( \forall x\in \mathbb{R} \)

B.

Hàm số luôn có cực trị với mọi a

C.

Hàm số luôn nghịch biến \( \forall x\in \mathbb{R} \)

D.

Hàm số nghịch biến từ \( \left( -\infty ;a-2 \right)\cup \left( a;+\infty \right) \)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 9

Cho hàm số \( y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-1\left( C \right) \)

Giá trị của m để đường thẳng \(d\):\( y=mx-1 \) cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt là:

 

A.

\( \left\{ \begin{align} & m\ne 0 \\ & m>-\frac{9}{4} \\ \end{align} \right. \)

B.

\( \left\{ \begin{align} & m\ne 0 \\ & m<-\frac{9}{4} \\ \end{align} \right. \)

C.

\( \left\{ \begin{align} & m\ne 0 \\ & m<\frac{9}{4} \\ \end{align} \right. \)

D.

\( \left\{ \begin{align} & m\ne 0 \\ & m>\frac{9}{4} \\ \end{align} \right. \)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 10

Gía trị của mđể đường thẳng \( d:y=-x+m \)  cắt đồ thị hàm số \( y=\frac{x-2}{x-1} \)  tại hai điểm \(A,B\)  tạo thành tam giác \(OAB\)  thoả mãn \( \frac{1}{OA}+\frac{1}{OB}=1 \)  với \(O\)  là gốc toạ độ là:

A.

m=-2

B.

m=2

C.

m=-1

D.

m=1

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 11

Một bình chứa nước sinh hoạt gia đình được công ty Tân Á thiết kế gồm một hình trụ và hai nửa hình cầu với các kích thước cho trên hình bên, kích thước chiếu cao \( AA'=2,83m \) ; bán kính mặt cầu là \(x\) . Gọi \(OO'=h\)  là chiều cao của phần hình trụ. Để bình chứa được nhiều  nước nhất thì tổng \((x+h)\)  bằng bao nhiêu?

A.

2,11m

B.

1,535m

C.

2,341m

D.

1,698m

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 12

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 13

Tìm giá trị của x  để hàm số có nghĩa: \( y=\sqrt{1-{{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( 5-2{{x}^{2}} \right)} \)  :

A.

\( -\frac{3}{2}\le x\le \frac{3}{2} \)

B.

\( x\ge \frac{3}{2} \)

C.

\(x \le -\frac{3}{2} \)

D.

\( -\frac{3}{2}\le x\le 0 \)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 14

Đạo hàm của hàm số \( y=\ln \left( \sqrt{2x-6}-1 \right) \)  là:

A.

\( y'=-\frac{1}{\sqrt{2x-6}\left( \sqrt{2x-6} \right)-1} \)

B.

\( y'=-\frac{1}{2\sqrt{2x-6}\left( \sqrt{2x-6} \right)-1} \)

C.

\( y'=\frac{1}{2\sqrt{2x-6}\left( \sqrt{2x-6} \right)-1} \)

D.

\( y'=\frac{1}{\sqrt{2x-6}\left( \sqrt{2x-6} \right)-1} \)

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 15

Số gía trị nguyên của \( x\in \left( -3;6 \right) \)  thoả mãn bất phương trình \( \log _{2}^{2}x\ge {{\log }_{2}}\frac{x}{4}+4 \)  là:

A.

1

B.

2

C.

3

D.

5

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 16

Nghiệm của bất phương trình \( \frac{{{2}^{1-x}}-{{2}^{x}}+1}{{{2}^{x}}-1}\ge 0 \)  là:

A.

\( 0<x<\frac{1}{2} \)

B.

\( 0<x\le 1 \)

C.

\( 0<x\le 2 \)

D.

\( 0<x\le -1 \)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 17

Gía trị của biểu thức \( \frac{\frac{{{a}^{1,5}}+{{b}^{1,5}}}{{{a}^{0,5}}+{{b}^{0,5}}}-{{a}^{0.5}}{{b}^{0,5}}}{a-b}+\frac{2b0,5}{{{a}^{0,5}}{{b}^{0,5}}}\left( a,b\ge 0;a\ne b \right) \)  bằng :

A.

4

B.

3

C.

2

D.

1

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 18

Gía trị của \( P={{\log }_{8}}\left[ {{\log }_{4}}\left( {{\log }_{2}}16 \right) \right].{{\log }_{2}}\left[ {{\log }_{3}}\left( {{\log }_{4}}64 \right) \right] \)  bằng :

A.

0

B.

1

C.

-1

D.

\(\sqrt2\)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 19

Nghiệm của phương trình \( {{3}^{x}}{{.8}^{\frac{x}{x+2}}}=6 \)  là:

A.

\( \left[ \begin{align} & x=1 \\ & x=2-2{{\log }_{2}}2 \\ \end{align} \right. \)

B.

\( \left[ \begin{align} & x=1 \\ & x=2+2{{\log }_{2}}2 \\ \end{align} \right. \)

C.

\( \left[ \begin{align} & x=1 \\ & x=2-{{\log }_{2}}2 \\ \end{align} \right. \)

D.

\( \left[ \begin{align} & x=1 \\ & x=-2-2{{\log }_{2}}2 \\ \end{align} \right. \)

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 20

Có bao nhiêu kết luận sai

  1. Phương trình \( {{\log }_{9}}\left( x+8 \right)-{{\log }_{3}}\left( x+26 \right)+2=0 \) có tổng tất cả các nghiệm là một số lẻ
  2. Phương trình \( {{\log }_{3}}x+{{\log }_{\sqrt{3}}}x+{{\log }_{\frac{1}{3}}}x=6 \)có một nghiệm.
  3. Phương trình \( 1+\lg \left( {{x}^{2}}-2x+1 \right)-\lg \left( {{x}^{2}}+1 \right)=2\lg \left( 1-x \right) \) có một nghiệm nguyên.
  4. Phương trình \( {{\log }_{4}}x+{{\log }_{\frac{1}{16}}}x+{{\log }_{8}}x=5 \) có một nghiệm nguyên
A.

1

B.

0

C.

2

D.

3

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 21

Thầy Quang dự trù cho việc học tập của con trong tương lai bằng cách gửi tiền bảo hiểm cho con từ lúc con tròn 6 tuổi, hàng thán Thầy Quang đều đặn gửi vào cho con 300 000 đồng với lãi suất 0,52% một tháng. Trong quá trình đó Thầy Quang không rút tiền ra. Đến khi con tròn 18 tuổi số tiền đó sẽ dùng cho việc học nghề và làm vốn cho con.

Hỏi khi đó số tiền Thầy Quang rút ra là bao nhiêu ?

A.

64 392 497

B.

65 392 497

C.

66 392 497

D.

67 392 497

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 22

Xét hệ phương trình \( \left\{ \begin{align} & {{2}^{x}}-{{2}^{y}}=x-y \\ & {{x}^{2}}+xy+{{y}^{2}}=3 \\ \end{align} \right. \)\( \begin{align} & \left( 1 \right) \\ & \left( 2 \right) \\ \end{align} \) có nghiệm \((x;y)\)

Khi đó phát biểu nào sau đây là đúng:

A.

\( {{x}^{2}}+{{y}^{2}}=2 \)

B.

\(x-y=2\)

C.

\(x+y=2\)

D.

\(xy=2\)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 23

Tính \( I=\int{\frac{dx}{\sqrt{2x-1}+4}} \)

A.

\( I=\sqrt{2x-1}-4\ln \left( \sqrt{2x-1}+4 \right)+C \)

B.

\( I=\sqrt{2x-1}-4\ln \left( \sqrt{2x-1}+4 \right) \)

C.

\( I=\sqrt{2x-1}+4\ln \left( \sqrt{2x-1}+4 \right)+C \)

D.

\( I=\sqrt{2x-1}+4\ln \left( \sqrt{2x-1}+4 \right) \)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 24

Tính \( I=\int{x\left( {{x}^{2}}+\sin 2x \right)dx} \)

A.

\( I=\frac{1}{4}{{x}^{4}}-\frac{1}{2}x.\cos 2x+\frac{1}{4}\sin 2x+C \)

B.

\( I=\frac{1}{4}{{x}^{4}}-\frac{1}{2}x.\cos 2x+\frac{1}{2}\sin 2x+C \)

C.

\( I=\frac{1}{4}{{x}^{4}}+\frac{1}{2}x.\cos 2x+\frac{1}{2}\sin 2x+C \)

D.

\( I=\frac{1}{4}{{x}^{4}}-\frac{1}{2}x.\cos 2x-\frac{1}{4}\sin 2x+C \)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 25

Gía trị của tích phân: \( I=\int\limits_{0}^{\ln 4}{\left( 1-x\sqrt{{{e}^{x}}} \right)dx} \)  bằng :

A.

\( I=4-3\ln 2 \)

B.

\( I=4+3\ln 2 \)

C.

\( I=4-3\ln 4 \)

D.

\( I=3\ln 2 \)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 26

: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong \( y=\left( x-1 \right)\ln x \) và đường thẳng \(y=x-1\) bằng:

A.

\( S=\frac{{{e}^{2}}+2e+5}{4} \)

B.

\( S=\frac{{{e}^{2}}-4e+5}{4} \)

C.

\( S=\frac{{{e}^{2}}-5e+5}{2} \)

D.

\( S=\frac{{{e}^{2}}-4e+7}{2} \)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 27

Cho \( I=\int\limits_{0}^{\frac{x}{4}}{x{{\tan }^{2}}xdx=\frac{\pi }{a}-\ln \sqrt{b}-\frac{{{\pi }^{2}}}{32}} \)  khi đó tổng \(a+b\)  bằng :

A.

4

B.

8

C.

10

D.

6

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 28

Gọi D là miền giới hạn bởi \( \left( P \right):y=2x-{{x}^{2}} \)  và trục hoành. Tính thể tích vật thể V do ta quay (D) xung quang trục Oy

A.

\( \frac{12\pi }{13} \)

B.

\( \frac{8\pi }{3} \)

C.

\( \frac{2\pi }{9} \)

D.

\( \frac{\pi }{15} \)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 29

Tính tích phân \( I=\int\limits_{0}^{1}{\left( a-x \right)\left( b+{{e}^{2x}} \right)dx=\frac{1}{4}+\frac{1}{4}{{e}^{2}}} \). Tính \( A=\frac{15}{12}ab\left( a+b \right) \)

Chọn đáp án đúng:

A.

27

B.

30

C.

16

D.

45

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 30

Cho \( I=\int\limits_{-1}^{0}{\frac{dx}{2{{x}^{2}}+x-3}=a-\frac{1}{5}\ln b} \)

Và các mệnh đề sau:

  1. Modun của số phức \( z=2a+5bi \) bằng 1
  2. \( S=a+b=7 \)
  3. \( a>b \)
  4. \( P=ab=6 \)

Số mệnh đề đúng là:

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 31

Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ  là \( f\left( t \right)=4{{t}^{3}}-\frac{{{t}^{4}}}{2} \) (người). Nếu xem \(f'(t)\)  là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t  .Tốc độ truyền bệnh sẽ lớn nhất vào ngày thứ mấy?

A.

4

B.

6

C.

5

D.

3

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 32

Xét các kết quả sau:

  1. \( {{i}^{3}}=i \)                           \(2. {{i}^{4}}=i \)                                \(3. {{\left( i+1 \right)}^{3}}=-2+2i \)

Trong ba kết quả trên, kết quả nào sai?

A.

Chỉ (1) sai

B.

Chỉ (2) sai

C.

Chỉ (3) sai

D.

Chỉ (1) và (2) sai

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 33

Tích số \( \left( 3+3i \right)\left( 2-3i \right) \) có giá trị bằng:

A.

6-8i

B.

6+8i

C.

-3+3i

D.

15-3i

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 34

Số phức \(z=4-5i\)  có nghịch đảo bằng :

A.

\( \frac{4}{41}+\frac{5}{41}i \)

B.

\( \frac{4}{46}+\frac{5}{46}i \)

C.

\( \frac{2}{27}+\frac{5}{27}i \)

D.

\( 1+\frac{1}{2}i \)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 35

Cho \( z=\sqrt{172}+30i,z'=\sqrt{172}-30i \) . Khi đó, \( \overline{z.z'} \)  bằng :

A.

một số thuần ảo

B.

\(1072\)

C.

\( 2\sqrt{172} \)

D.

\(20\)

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 36

Xét các mệnh đề sau:

  1. Nếu \( z=\overline{z} \) thì\(z\) là số thực.
  2. Giá trị tuyệt đối (hay mô-đun) của một số phức z bằng khoản cách OM, với M là điểm biểu diễn của z.
  3. Giá trị tuyệt đối (hay mô-đun)của một số phức z bằng số \( \sqrt{z.\overline{z}} \) .

Chọn nhận định đúng trong các nhận định sau:

A.

Cả ba câu đều đúng

B.

Chỉ có 1 câu đúng

C.

Chỉ có 2 câu đúng

D.

Cả ba câu đều sai

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 37

Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác MNP với \(M,N,P\)  là ba điểm biểu diễn của các số phức \( {{z}_{1}}=1;{{z}_{2}}=3+i;{{z}_{3}}=5=5i \) . Toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP là:

A.

(4;2)

B.

(-4;2)

C.

(4;-4)

D.

(4;-2)

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 38

Cho các số phức z  thoả mãn \( \left| zi-\left( 2+i \right) \right|=2 \) . Tìm số phức z để |z| đạt giá trị lớn nhất.

A.

\( z=\frac{5+2\sqrt{5}}{5}-\frac{2\left( 5+2\sqrt{5} \right)}{5}i \)

B.

\( z=\frac{5+2\sqrt{5}}{5}+\frac{2\left( 5+2\sqrt{5} \right)}{5}i \)

C.

\( z=\frac{5+2\sqrt{5}}{5}-\frac{2\left( 5-2\sqrt{5} \right)}{5}i \)

D.

\( z=\frac{5+2\sqrt{5}}{5}+\frac{2\left( 5-2\sqrt{5} \right)}{5}i \)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 39

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD có \( AD=2AB,SA\bot \left( ABCD \right),SC=2a\sqrt{5} \)  và góc giữa SC và (ABCD) bằng \( {{60}^{0}} \) . Thể tích cảu khối chóp \(S.ABCD\)  bằng :

A.

\( \frac{4{{a}^{3}}\sqrt{15}}{3} \)

B.

\( \frac{2{{a}^{3}}\sqrt{15}}{3} \)

C.

\( \frac{8{{a}^{3}}\sqrt{15}}{3} \)

D.

\( \frac{10{{a}^{3}}\sqrt{15}}{3} \)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 40

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, \( \left( SAB \right)\bot \left( ABCD \right) \) .H là trung điểm của \( AB,SH=HC,SA=AB \)  . Gọi \(\alpha\)  là góc giữu đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) .Gía trị của \(tan\alpha\)   là:

A.

\( \frac{1}{\sqrt{2}} \)

B.

\( \frac{1}{2} \)

C.

\( \frac{1}{3} \)

D.

\( \frac{1}{\sqrt{3}} \)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 41

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật \( AB=2a,AD=a \) . Hình chiếu vuông góc của S lên mặt đáy (ABCD) là trung điểm H của AC, góc giữa mặt bên (SAD) và mặt đáy (ABCD) bằng \( {{60}^{0}} \) . Gọi M là trung điểm của SA . Thể tích khối chóp S.ABCD  bằng :

A.

\( \frac{4{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3} \)

B.

\( \frac{2{{a}^{3}}\sqrt{15}}{3} \)

C.

\( \frac{8{{a}^{3}}\sqrt{5}}{3} \)

D.

\( \frac{2{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3} \)

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 42

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật \( AB=2a,AD=a \) . Hình chiếu vuông góc của S lên mặt đáy (ABCD) là trung điểm H của AC, góc giữa mặt bên (SAD) và mặt đáy (ABCD) bằng \( {{60}^{0}} \) . Gọi M là trung điểm của SA . Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SBC)  bằng:

A.

\( a\sqrt{3} \)

B.

\( \frac{a\sqrt{3}}{8} \)

C.

\( \frac{a\sqrt{3}}{4} \)

D.

\( \frac{a\sqrt{3}}{2} \)

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 43

Một vật thể hình học như dưới đây. Phần trên là nửa hình trụ, phần dưới là một hình hộp chữ nhật, với các kích thước cho trên hình vẽ. Thể tích của vật thể hình học này là:

A.

\( 4340c{{m}^{3}} \)

B.

\( 4760c{{m}^{3}} \)

C.

\( 5880c{{m}^{3}} \)

D.

\( 8c{{m}^{3}} \)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 44

Cho lăng trụ \( ABC.A'B'C' \) có đáy ABC là tam giác vuông cân tại \( B,AC=2a \). Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC)  là trung điểm H của cạnh AC, đường thẳng A'B tạo với mặt phẳng (ABC) một góc \({{45}^{0}}\). Cho các phát biểu sau:           

\((1) {{V}_{ABC.A'B'C'}}={{a}^{3}} \)      \((2) A'B\bot B'C\)          \(\left( 3 \right)BB'=a\sqrt{3}\)      \( \left( 4 \right)AB=a\sqrt{2} \) 

Số phát biểu đúng là:

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 45

Một hình nón được đặt bên trong hình lập phương (như hình vẽ). Hãy tính tỉ lệ nón và hình lập phương: \( \frac{{{V}_{non}}}{{{V}_{hop}}} \)

A.

0,541

B.

0,413

C.

0,262

D.

0,654

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 46

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho đường thẳng \( d:\left\{ \begin{align} & x+3y-5z+6=0 \\ & x-y+3z-6=0 \\ \end{align} \right. \)

Phương trình tham số của d là:

A.

\( \left\{ \begin{align} & x=1+t \\ & y=1-2t\left( t\in \mathbb{R} \right) \\ & z=2-t \\ \end{align} \right. \)

B.

\( \left\{ \begin{align} & x=1-t \\ & y=1-2t\left( t\in \mathbb{R} \right) \\ & z=2-t \\ \end{align} \right. \)

C.

\( \left\{ \begin{align} & x=1+t \\ & y=1-t\left( t\in \mathbb{R} \right) \\ & z=2-t \\ \end{align} \right. \)

D.

\( \left\{ \begin{align} & x=1+t \\ & y=1+2t\left( t\in \mathbb{R} \right) \\ & z=2-t \\ \end{align} \right. \)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 47

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho hai mặt phẳng \( \left( \alpha \right):2x+y+mz-2=0 \)  và \( \left( \beta \right):x+ny+2z+8=0 \) . Để \((\alpha)\) song song \((\beta)\)  với thì giá trị của m và n lần lượt là:

A.

\( 2 và \frac{1}{2} \)

B.

\(4 và \frac{1}{4} \)

C.

\(4 và \frac{1}{2} \)

D.

\( 2 và \frac{1}{4} \)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 48

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm \( M\left( 2;1;4 \right) \) . Điểm H thuộc đường thẳng \( \Delta :\left\{ \begin{align} & x=1+t \\ & y=2+t\left( t\in \mathbb{R} \right) \\ & z=1+2t \\ \end{align} \right. \)  sao cho đoạn MH ngắn nhất có toạ độ là:

A.

\( H\left( 2;3;2 \right) \)

B.

\( H\left( 3;2;3 \right) \)

C.

\( H\left( 3;3;2 \right) \)

D.

\( H\left( 2;3;3 \right) \)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 49

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho đường thẳng \( d=\frac{x-3}{2}=\frac{y-3}{2}=\frac{z}{1} \)  và mặt cầu \( \left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{x}^{2}}-2x-2y-4z+2=0 \) . Phương trình mặt phẳng (P) song song với (d)và trục Ox , đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S) có dạng \( y-2x+a-2\sqrt{b}=0 \) . khi đó giá trị của tổng \( S=a+3b \) bằng :

A.

15

B.

18

C.

12

D.

21

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 50

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng \( d:\frac{x+2}{1}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-2}{2} \)  và hai mặt phẳng \( \left( P \right):x+2y+2z+3=0,\left( Q \right):x-2y-2z+7=0 \)  . Phương trình mặt cầu có tâm thuộc d, đồng thời tiếp xúc với  hai mặt phẳng (P) và (Q) có tâm \(I(a,b,c)\) . Khi đó giá trị của \( a+3b+c \)  bằng :

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
88 điểm / 100
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 
Loading...

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2019. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 086.924.3838;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801198. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 085.99999.25
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn

matran.edu.vn