Kết quả bài thi số 314798

In đề thi
; Môn học: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút;
Kết quả bài thi của
Bùi Văn Biển
Ngày sinh: dd/mm/yyyy
Đề thi có 40 câu hỏi
Làm trong 50 phút
90 điểm
Mã đề thi 314798
Môn Sinh học, THPT Quốc gia
kết thúc thi 10/04/2021 | 19:00:55
BÀI THI SỐ #314798
Câu 1

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng alen của một gen trong tế bào nhưng không làm tăng số loại alen của gen này trong quần thể?

A.

Đột biến gen.

B.

Đột biến đa bội.

C.

Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.

D.

Đột biến chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 2

Loại nucleotit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử mARN?

A.

Uraxin.

B.

Xitôzin.

C.

Timin.

D.

Ađênin.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 3

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ?

A.

chuyển hóa năng luợng ở dạng hoá năng thành quang năng

B.

tổng hợp glucôzơ.

C.

tiếp nhận CO2

D.

hấp thụ năng lượng ánh sáng.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 4

Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể luõng bội 2n =14. Số nhóm gen liên kết của loài này là

A.

28

B.

14

C.

2

D.

7

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 5

Ở tế  bào nhân  thực,  quá trình nhân  đôi  ADN  diễn  ra  ở vị  trí nào sau  đây?

A.

Màng tế bào

B.

Nhân tế bào, ti thể, lục lạp

C.

Trung thể

D.

Màng nhân

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 6

Cho biết quá trình giảm phân không phát sinh đột biến. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây cho nhiều loại giao tử nhất?

A.

AaBb

B.

AABb

C.

AABB

D.

AaBB

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 7

Trong một thí nghiệm, nguời ta xác định đuợc lượng nước thoát ra và lượng nước hút vào của mỗi cây trong cùng một đơn vị thời gian theo bảng sau:

Theo lí thuyết, cây nào không bị héo?

A.

Cây B.

B.

Cây D

C.

Cây C

D.

Cây A

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 8

Ở thủy tức, thức ăn đuợc tiêu hoá bằng hình thức

A.

một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

B.

tiêu hoá nội bào

C.

tiêu hoá ngoại bào

D.

tiêu hoá nội bào và ngoại bào.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 9

Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của operon Lac

A.

Gen cấu trúc A

B.

Gen cấu trúc Y

C.

Gen điều hoà R

D.

Gen cấu trúc Z.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 10

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12. Một tế bào sinh dạng tứ bội được phát sinh từ loài này có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

A.

18

B.

22

C.

14

D.

24

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 11

Các gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y di truyền

A.

thẳng

B.

chéo

C.

theo dòng mẹ

D.

như gen trên NST thường.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 12

Ở tế bào nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi hai thành phần chính là

A.

ADN và ARN

B.

ARN và prôtêin histôn

C.

ADN và prôtêin histôn

D.

ADN và prôtêin trung tính

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 13

Trường hợp mỗi gen cùng loại (trội hoặc lặn của các gen không alen) đều góp phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng là tương tác

A.

cộng gộp

B.

át chế

C.

bổ trợ.

D.

đồng trội.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 14

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể?

A.

Đột biến lặp đoạn.

B.

Đột biến mất đoạn.

C.

Đột biến chuyển đoạn trên một nhiễm sắc.

D.

Đột biến đảo đoạn.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 15

Ở người, alen A quy định mắt đen là trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt xanh. Cặp vợ chồng nào sau đây có thể sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh?

A.

AA x Aa

B.

Aa x aa

C.

aa x aa

D.

aa x AA

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 16

Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

A.

Tôm

B.

Chim bồ câu

C.

Giun đất

D.

Cá chép

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 17

Kiểu gen nào sau đây là không thuần chủng?

A.

aaBB.

B.

aabb

C.

AaBb

D.

AAbb.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 18

Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, lá, rễ có năng suất cao, trong chọn giống người ta thường sử dụng phương pháp gây đột biến

A.

dị bội

B.

mất đoạn

C.

chuyển đoạn

D.

đa bộ

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 19

Cá thể có kiểu gen nào dưới đây không tạo được giao tử ab?

A.

aB/ab

B.

AB/aB

C.

Ab/ab

D.

AB/ab

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 20

Con đường trao đổi chất nào sau đây chung cho quá trình phân giải kị khí và phân giải hiếu khí ở thực vật?

A.

tổng hợp Axetyl-CoA từ pyruvat

B.

chu trình Crep.

C.

đường phân.

D.

chuỗi vận chuyển điện tử.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 21

Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribonucleotit là adenin, uraxin, guanin. Trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên, có thể có các bộ ba nào sau đây

A.

TAG, GAA, ATA, ATG

B.

AAA, XXA, TAA, TXX

C.

ATX, TAG, GXA, GAA

D.

AAG, GTT, TXX, XAA

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 22

Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi

A.

ở một loạt tính trạng do nó chi phối

B.

ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể

C.

ở một số tính trạng mà nó chi phối

D.

ở một tính trạng

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 23

Kết quả lai thuận nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen qui định tính trạng đó

A.

nằm trên nhiễm sắc thể giói tính X.

B.

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.

C.

nằm trên nhiễm sắc thể thường.

D.

nằm ở ngoài nhân.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 24

Động mạch phổi ở người

A.

xuất phát từ tâm thất trái đi đến phổi.

B.

xuất phát từ phổi và mang máu về tim tại tâm thất phải.

C.

xuất phát từ tâm thất phải đi đến phổi.

D.

xuất phát từ phổi và mang máu đi nuôi cơ thể.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 25

Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđrô và có 900 nucleotit loại guanin. Mạch 1 của gen có số nucleotit loại ađênin chiếm 30% và số nucleotit loại guanin chiếm 10% tổng số nucleotit của mạch, số nucleotit mỗi loại ở mạch 2 của gen này là

A.

A = 450; T = 150; G = 150; X = 750.

B.

A = 750; T = 150; G = 150; X = 150.

C.

A = 150; T = 450; G = 750; X = 150.

D.

A = 450; T = 150; G = 750; X = 150.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 26

Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ; a quy định quả vàng; B quy định quả tròn; b quy định quả bầu. Hai cặp gen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng và liên kết hoàn toàn. Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ phân ly kiểu hình 50% đỏ, tròn : 50% vàng, bầu?

A.

B.

C.

D.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 27

Xét phép lai P: AaBbDd x aaBbDd. Các gen phân li độc lập. Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ

A.

1/16

B.

1/2

C.

1/32.

D.

1/64.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 28

Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin tương ứng nhiều nhất?

A.

Thay thế một cặp nucleotit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa gen.

B.

Đảo vị trí giữa hai nucleotit không làm xuất hiện mã kết thúc,

C.

Thêm một cặp nucleotit ở bộ ba trước mã kết thúc.

D.

Mất một cặp nuclêôtit sau mã mở đầu.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 29

Một loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gen liên kết, số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào sinh dưỡng của thể ba và thể tứ bội ở loài này lần lượt là

A.

7 và 24

B.

13 và 24.

C.

18 và 24.

D.

36 và 48.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 30

Một cơ thể có tế bào chứa cặp nhiễm sắc thể giới tính XAXa. Trong quá trình giảm phân sinh giao tử ở một số tế bào cặp nhiễm sắc thể này không phân li trong lần phân bào I, các cặp NST khác phân li bình thường. Các loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể trên là

A.

XAXa, O

B.

XAXA, XaXa, Xa, Xa, O

C.

XAXa, XaXa, XA, Xa, XA, Xa,O

D.

. XAXa, XA, Xa,

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 31

Cho biết các phân tử tARN có bộ ba đối mã mang axit amin tương ứng như sau: Glixin (XXA), Alanin (XGG), Valin (XAA), Xistêin (AXA), Lizin (UUU), Lơxin (AAX), Prôlin (GGG). Khi giải mã, tổng hợp một phân tử protein hoàn chỉnh đã cần đến số lượng axit amin mỗi loại là 10 Glixin,20 Alanin, 30 Valin, 40 Xistêin, 50 Lizin, 60 Lơxin, 70 Prôlin. Không tính các nucleotit tạo nên mã khởi đầu và mã kết thúc; khi gen phiên mã 5 lần, số lượng ribônucleotit loại Adenin môi trường cần cung cấp là

A.

750

B.

1250

C.

850

D.

1350

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 32

Ở người, tính trạng nhóm máu do một gen có ba alen (IA; IB và IO) quy định, trong đó kiểu gen  IAIA và IAIO quy định nhóm máu A; kiểu gen IBIB và IBIO quy định nhóm máu B; kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB; kiểu gen IOIO quy định nhóm máu O. Một gia đình có chồng mang nhóm máu A và vợ nhóm máu B, sinh được một con trai đầu lòng có nhóm máu O. Kiểu gen về nhóm máu của cặp vợ chồng này là

A.

chồng IAIO vợ IAIO

B.

một người IAIO người còn lại IBIO

C.

chồng IBIB vợ IAIO.

D.

chồng IAIO vợ IBIO.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 33

Alen B dài 0,221 m và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b. Từ một tế bào chứa cặp gen Bb qua ba lần nguyên phân bình thuờng, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 3927 nucleotit loại adenin và 5173 nucleotit loại guanin. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Gen b có 65 chu kì xoắn.
II. Chiều dài của gen b bằng chiều dài gen B.
III. Số nucleotit từng loại của gen b là A = T = 282; G = X = 368.
IV. Dạng đột biến đã xảy ra với gen B là đột biến thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T.

A.

2.

B.

1.

C.

3.

D.

4.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 34

Ở một loài chuột, alen B qui định enzim tổng hợp sắc tố đen và alen b không tổng hợp sắc tố nên lông chuột có màu trắng. Sự biểu hiện màu lông còn phụ thuộc vào một gen có 2 alen (D,d) nằm trên nhiễm sắc thể thường khác; khi trong kiểu gen có alen D thì sắc tố đen đuợc chuyển đến và lưu ở lông, nguợc lại lông chuột không nhận đuợc sắc tố nên biểu hiện màu trắng. Trong phép lai giữa chuột có kiểu gen BbDd vói chuột có kiểu gen bbDd thì có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng?
I. Màu lông của chuột bố mẹ là đen và trắng.
II. Tỉ lệ phân li kiểu hình lông đen: lông trắng ở đời con là 1 : 1.
III. Trong số chuột lông đen ở đời con, số chuột dị hợp 2 cặp gen có tỷ lệ gấp đôi số chuột dị hợp 1 cặp gen
IV. Trong tổng số chuột ở đời con, chuột lông trắng thuần chủng chiếm 25%

A.

4.

B.

3.

C.

1.

D.

2.

Trả lời: Không có câu trả lời ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 35

Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng, alen B quy định quả chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chín muộn. Cho cây quả đỏ, chín sớm giao phấn với cây quả vàng chín muộn (P), thu đuợc F1 có 4000 cây gồm 4 loại kiểu hình trong đó có 1160 cây quả đỏ chín sớm. biết rằng không xảy ra đột biến, theo lý thuyết ở F1 có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng ?
I. Tỷ lệ cây quả đỏ, chín muộn nhỏ hơn tỉ lệ cây quả đỏ, chín sớm.
II. Tỷ lệ cây quả vàng, chín sớm là 46%.
III. Cây quả vàng, chín muộn có số luợng thấp nhất.
IV. Tần số hoán vị gen là 40%.

A.

4.

B.

2.

C.

1.

D.

3.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 36

Ở cà chua, xét hai cặp gen (A,a; B,b) trội lặn hoàn toàn, phân li độc lập. Cây cà chua tứ bội giảm phân bình thường tạo giao tử 2n. Giả sử các giao tử tạo ra đều có khả năng thụ tinh như nhau. Cho các cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaaBBbb tự thụ phấn, ở F1 có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Các cá thể có kiểu gen giống bố mẹ chiếm tỉ lệ 25%.
II. Tỉ lệ kiểu hình lặn một tính trạng là 2,7%.
III. Tỉ lệ kiểu gen AAAaBbbb là 4/81.
IV. Nếu cho cây cà chua tứ bội trên lai với cây cà chua tứ bội đồng hợp lặn, theo lí thuyết đời sau thu đuợc tỉ lệ kiểu hình một tính trạng trội một tính trạng lặn gấp 5 lần kiểu hình lặn cả hai tính trạng

A.

1.

B.

3.

C.

2.

D.

4.

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 37

Ở một loài thực vật, xét 2 gen nằm trong nhân tế bào, mỗi gen đều có 2 alen. Cho hai cây (P) thuần chủng khác nhau về cả hai cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1. Cho F1 lai với cơ thể đồng hợp tử lặn về cả hai cặp gen, thu được Fa. Biết rằng không xảy ra đột biến và nếu có hoán vị gen với tần số hoán vị là 50%, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu trường hợp sau đây phù hợp với tỉ lệ kiểu hình của Fa?    
I. tỷ lệ: 9:3 :3 : l. II. Tỉ lệ 3:1. III. Tỉ lệ 1:1. IV. Tỉ lệ 1 : 2 : 1.

A.

3.

B.

1.

C.

2.

D.

4.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 38

Ở một loài động vật, lôcut A nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định tính trạng màu mắt có 4 alen quan hệ trội lặn hoàn toàn. Tiến hành các phép lai như sau:
Phép lai 1. P: mắt đỏ x mắt nâu F1: 25% đỏ : 50% nâu: 25% vàng.
Phép lai 2. P: vàng X vàng F1: 75% vàng: 25% trắng.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Thứ tự trội đến lặn là: đỏ nâu vàng trắng.
II. Các cá thể P và F1 trong hai phép lai 1 nêu trên đều có thể mang kiểu gen dị hợp.
III. F1 trong cả hai phép lai đều có 3 kiểu gen với tỉ lệ 1: 2: 1.
IV. Neu lấy con mắt nâu P phép lai 1 lai với một trong hai con mắt vàng P ở phép lai 2 thì tỉ lệ mắt nâu thu được là 50%.

A.

1.

B.

4.

C.

3.

D.

2.

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 39

Chiều cao của một loài thực vật dược di truyền theo kiểu tương tác cộng gộp, mỗi alen trội đều làm cây cao hơn như nhau. Trong một loài cây, chiều cao được tìm thấy dao động từ 6 đến 36 cm. Cho lai hai cây 6cm và 36cm, thu được F1 đều cao 21cm. Cho các cây F1 giao phấn với nhau F2 hầu hết các cây là 21cm, và chỉ 1/64 trong số đó là 6cm. Cho biết những phát biểu nào sau đây đúng?
I. Có ba gen liên quan đến việc xác định độ cao của cây.
II. Sáu kiểu hình khác nhau đã được quan sát thấy ở F2.
III. Có bảy kiểu gen có thể có ở cây cao 21 cm.
IV. Ở F2, số cây 11 cm tương đương với số cây 26 cm

A.

I;IV.

B.

II; III.

C.

II; IV.

D.

I, III

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 40

Cho ruồi giấm thuần chủng mắt đỏ, cánh nguyên giao phối với ruồi giấm mắt trắng, cánh xẻ thu được F1 đồng loạt mắt đỏ, cánh nguyên. Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau, ở F2 thu được 282 ruồi mắt đỏ, cánh nguyên: 62 ruồi mắt tráng, cánh xẻ: 18 ruồi mắt đỏ, cánh xẻ: 18 mồi mắt trắng, cánh nguyên. Cho biết mỗi tính trạng đều do một gen quy định, các gen đều nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và một số ruồi mắt trắng, cánh xẻ bị chết ở giai đoạn phôi. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tất cả ruồi mắt đỏ, cánh nguyên đều là ruồi cái.
II. Tất cả các ruồi F2 mang kiểu hình khác bố mẹ đều là ruồi đực.
III. Tần số hoán vị gen là 36%.
IV. Tính theo lý thuyết số lượng ruồi mắt trắng, cánh xẻ bị chết là 18 con.

A.

4.

B.

1.

C.

2.

D.

3.

Trả lời: Không có câu trả lời ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
90 điểm / 100
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn