Kết quả bài thi số 331277

In đề thi
; Môn học: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút;
Kết quả bài thi của
Nguyễn Xuân Minh
Ngày sinh: dd/mm/yyyy
Đề thi có 50 câu hỏi
Làm trong 90 phút
100 điểm
Mã đề thi 331277
Môn Toán học, Lớp 10
kết thúc thi 07/06/2021 | 14:16:16
BÀI THI SỐ #331277
Câu 1

Biểu thức \(tan({3\pi \over 2} - \alpha) + cot(3\pi - \alpha) - cos( {\pi \over 2} - \alpha) + 2sin( \pi + \alpha)\) sau khi thu gọn bằng 

A.

\(sin \alpha\)

B.

\(2cot \alpha - sin \alpha\)

C.

\(-3 sin \alpha\)

D.

\(-2cot \alpha - 3sin \alpha\)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 2

Điều kiện xác định của bất phương trình \(\sqrt{x^2 - 1} \leq x + 2\) là:

A.

\(x \in [-2; -1] \cup [1; + \infty)\)

B.

\(x \in [1; + \infty)\)

C.

\(x \in ( -\infty; -1] \cup [1; + \infty)\)

D.

\(x \in [2; + \infty)\)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 3

Với \(\alpha \) thoả mãn các điều kiện có nghĩa của biểu thức. Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.

\(tan \alpha . cot \alpha = 1\)

B.

\(1 + cot^2 \alpha = { 1 \over cos^2 a}\)

C.

\(1 + tan^2 \alpha = { 1 \over cos^2 \alpha}\)

D.

\(sin^2 \alpha + cos^2 \alpha = 1 \)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 4

Phương trình tham số của đường thẳng d: 4x - 3y + 17 = 0 là:

A.

\(\begin{cases} x = -5 + 4t \\ y = -1 + 3t \end{cases}\)

B.

\(\begin{cases} x = -2 + 3t \\ y = 3 + 4t \end{cases}\)

C.

\(\begin{cases} x = -2 - 3t \\ y = 3 + 4t \end{cases}\)

D.

\(\begin{cases} x = -2 + 4t \\ y = 3 - 3t \end{cases}\)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 5

Giá trị của \(sin({23 \pi \over 4} + k2 \pi), k \in Z \quad bằng\)

A.

-1/2

B.

\(-\sqrt3 \over 2\)

C.

\(\sqrt2 \over 2\)

D.

\(- \sqrt2 \over 2\)

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 6

Số giao điểm của đường tròn (C): x2 + y2 - 6x -7 = 0 và đường thẳng \(\Delta\): 2x - y - 1 = 0 là

A.

2

B.

1

C.

0

D.

3

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 7

Cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B trên hình vẽ có số đo bằng

A.

\(- {\pi \over 2 } + k2 \pi , k \in Z\)

B.

\(- {3\pi \over 2 } + k2 \pi , k \in Z\)

C.

\( {\pi \over 4 } + k2 \pi , k \in Z\)

D.

\({\pi \over 2 } + k \pi , k \in Z\)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 8

Bất phương trình |4x - 12| < x+5 có tập nghiệm là

A.

\(( {17 \over 5} ; {17 \over 3})\)

B.

\(( -\infty ; {17 \over 3})\)

C.

\(( {7 \over 5} ; {17 \over 3})\)

D.

\(( -5 ; {17 \over 3})\)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 9

Cho \(sin \alpha = {3 \over 5} \quad và \quad 0< \alpha < {\pi \over 2}\) . Khi đó giá trị của \(A = sin(\pi - \alpha) + cos( \pi + \alpha) + cos(- \alpha)\) bằng 

A.

-3/5

B.

3/5

C.

-1

D.

11/5

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 10

Biểu thức A = 4sin x.sin(600 - x).sin(600 + x) sai khi thu gọn bằng 

A.

3sinx

B.

sin3x

C.

-sin3x

D.

2sinx + sin3x

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 11

Cho tam giác ABC có \(\widehat{A} = 60^0\) cạnh AB = 5 (cm) và AC = 8cm. Độ dài cạnh BC là:

A.

\(\sqrt{129} cm\)

B.

129 cm

C.

49cm

D.

7cm

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 12

Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?

A.

\(sin a . sin b = {1 \over 2}[sin(a - b) + sin (a+b)]\)

B.

\(cos a . cos b = {1 \over 2}[cos(a - b) - cos (a+b)]\)

C.

\(cosa + cos b = cos{ a+b \over 2} . cos{a-b \over 2}\)

D.

\(cosa - cos b = 2sin{ a+b \over 2} . sin{a-b \over 2}\)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 13

Tập nghiệm của bất phương trình \({x - 1 \over x} \geq {3x - 1 \over x-1}\) là:

A.

\([-1;0) \cup [{1 \over 2} ; 1)\)

B.

\([-1;0) \cup [{1 \over 2} ; 1]\)

C.

\([-1 ; {1 \over 2}]\)

D.

\((-1;{1 \over 2})\)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 14

Phương trình đường tròn có tâmI( -2;3)  và đi qua điểm A(2;0) là

A.

(x+2)2 + (y-3)2 = 25

B.

(x+2)2 + (y-3)2 = 5

C.

(x+3)2 + (y-2)2 = 25

D.

(x-2)2 + (y+3)2 = 5

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 15

Tất cả giá trị của m để phương trình (m-3)x2 + (m+3)x - (m+1) = 0 có nghiệm là 

A.

\(m \in ( -\infty; -{3 \over 5}] \cup [1; + \infty) \backslash \{3\}\)

B.

\(m \in ( - \infty ; - {3 \over 5}) \cup ( 1; + \infty)\)

C.

\(m \in ( -\infty; - {3 \over 5}] \cup [1; + \infty)\)

D.

\(m \in [ - {3 \over 5} ; 1]\)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 16

Cho \(sin \alpha = -{3 \over 5} \) và \(-{\pi \over 2} < \alpha < 0\) .Giá trị của \(cos \alpha\)  bằng 

A.

4/5

B.

-4/5

C.

\(\pm\) 4/5

D.

2/5

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 17

Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.

\(cos( \pi - \alpha) = -cos \alpha\)

B.

\(cot( \pi - \alpha) = -cot \alpha\)

C.

\(sin( \pi + \alpha) = -sin \alpha\)

D.

\(tan( \pi + \alpha) = -tan \alpha\)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 18

Cho \(0< \alpha < {\pi \over 2}\) . Khi đó 

A.

\(cos \alpha < 0\)

B.

\(sin( \alpha + {\pi \over 3}) > 0\)

C.

\(sin \alpha< 0\)

D.

\(cos( \alpha + \pi) > 0\)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 19

Bất phương trình \(\sqrt{x^2 + x - 12 } \leq 8 - x\) có tập nghiệm là:

A.

\(( - \infty ; 4) \cup (3;{76 \over 17})\)

B.

[-4; 3]

C.

\((- \infty ; {76 \over 17 }]\)

D.

\(( -\infty ; -4] \cup [3; {76 \over 17}]\)

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 20

Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.

\(cos^2 \alpha = {1 + cos2a \over 2}\)

B.

\(sin(a-b) = sina . cosb - sinb.cossa\)

C.

\(cos2a = 1 - 2sin^2 a \)

D.

\(cos(a+b) == cosa. cos b + sin a. sin b\)

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 21

Cho hai đường thẳng (d1): 2x + y + 4 - m = 0 và (d2): (m+3)x + y - 2m -1 = 0. (d1) song song với (d2) khi 

A.

m = 3

B.

m = 1

C.

m = 2

D.

 m = -1

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 22

Giá trị của sin150 bằng 

A.

\({\sqrt{2} \over 4 } ( 1 - \sqrt3 )\)

B.

\({\sqrt{2} \over 4 } ( 1 + \sqrt3 )\)

C.

\({\sqrt{2} \over 4 } ( \sqrt3 - 1 )\)

D.

\({\sqrt{2} \over 2 } ( \sqrt3 - 1)\)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 23

Số đo của góc giữa hai đường thẳng d1: 2x - 4y - 3 = 0 và d2: -3x + y + 17 = 0 bằng 

A.

\(3 \pi \over 4\)

B.

\(\pi \over 2\)

C.

\(5 \pi \over 4\)

D.

\(\pi \over 4\)

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 24

Hai bất phương trình nào sau đây là hai bất phương trình tương đương?

A.

\(x^2 \geq x \) và \(x \geq 1 \)

B.

\(\sqrt{1-x} \leq x\) và \(1 - x \leq x^2\)

C.

x+1 > 0 và \(x + 1 + {1 \over x^2 + 1 } > {1 \over x^2 + 1}\)

D.

\(x + {1 \over x} \leq {1 \over x} \) và \(x \leq 0\)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 25

Rút gọn biểu thức A = sina.cosa.cos2a.cos4a  ta được

A.

\({1 \over 8} sin 8 \alpha\)

B.

\(6 sin8 \alpha\)

C.

\(8 sin 8 \alpha\)

D.

\({1 \over 6 } sin 8 \alpha\)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 26

Bất phương trình mx2 - 2(m-1)x + 4m > 0  có tập nghiệm là R khi và chỉ khi

A.

\(m \in ( -\infty ; -1) \cup ( {1 \over 3} ; + \infty)\)

B.

\(m \in ({1 \over 3} ; + \infty)\)

C.

\(m \in ( 0; {1 \over 3})\)

D.

\(m \in [{1 \over 3} ; + \infty)\)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 27

Cho \(cot \alpha = {1 \over 2}\) . Giá trị của biểu thức  \(P = {4 sin \alpha + 5 cos \alpha \over 2 sin \alpha - 3 cos \alpha }\) bằng 

A.

-9

B.

-7/2

C.

13

D.

7/2

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 28

Cho tan x = 2. Khi đó \(tan( {\pi \over 4} - x)\) bằng 

A.

1

B.

-3

C.

-1/3

D.

3

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 29

Trên đường tròn lượng giác, điểm \(N({ -1 \over 2} ; {\sqrt3 \over 2})\) là điểm cuối của cung lượng giác \alpha có điểm đầu A. Khi đó \alpha là một trong bốn số đo nào cho dưới đây?

A.

\(\alpha = -{2 \pi \over 3}\)

B.

\(\alpha = -{5 \pi \over 6}\)

C.

\(\alpha =- {\pi \over 3}\)

D.

\(\alpha = { 2 \pi \over 3}\)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 30

Giá trị của m để bất phương trình (m2 + 1)x + m -1 >0 vô nghiệm 

A.

\(m \in R\)

B.

\(m \neq \pm 1\)

C.

\(m = \pm1 \)

D.

\(m \in \varnothing\)

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 31

Diện tích của tam giác ABC có độ dài các cạnh a =13(cm), b =14 (cm) và c =15(cm) là

A.

336 (cm2)

B.

\(41 \sqrt2\)(cm2).

C.

84 (cm2)

D.

7056 (cm2)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 32

Kết quả của \({sin x \over 1 + cos x} + { 1 + cos x \over sin x}\) là:

A.

\(2 \over sinx(1 + cos x)\)

B.

\(2+ cos x \over sinx(1 + cos x)\)

C.

\(2 \over sinx\)

D.

\( 1 + 2cosx \over sinx(1 + cos x)\)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 33

Cho tam giác ABC có AB = 8 (cm) AC=18 (cm) và có diện tích bằng 64 cm2 . Giá trị sinA là

A.

\(\sqrt3 \over 2\)

B.

\(3 \over 8\)

C.

\(8 \over 9\)

D.

\(4 \over 5\)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 34

Phương trình tham số của đường thẳng (\(\Delta\)) đi qua điểm A( -2;3)  và vuông góc với đường thẳng d: 3x + 4y - 12 = 0  là

A.

\(\begin{cases} x = -2 + 4t & \quad \\ y = 3 + 3t & \quad \end{cases}\)

B.

\(\begin{cases} x = -2 + 3t & \quad \\ y = 3 + 4t & \quad \end{cases}\)

C.

\(\begin{cases} x = -2 - 3t & \quad \\ y = 3 + 4t & \quad \end{cases}\)

D.

\(\begin{cases} x = -2 + 4t & \quad \\ y = 3 - 3t & \quad \end{cases}\)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 35

Tập nghiệm của bất phương trình \({x^2 - 1 \over (x+1)(x^2 - x - 6)} \geq 0\) là 

A.

\((-2;-1] \cup (3; + \infty)\)

B.

\((-\infty ; -2) \cup (-1;1] \cup (3; +\infty)\)

C.

\((-2; 1] \cup (3; + \infty)\)

D.

\((-2; 1] \cup (3; +\infty) \backslash \{-1\}\)

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 36

Cho tam giác ABC có A(1;-2) và phương trình cạnh BC: 3x - 4y - 6 = 0 . Độ dài đường cao AH là

A.

1

B.

2

C.

11/5

D.

2/5

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 37

Cho elip (E): 4x2 + 9y2 = 36. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A.

(E) có trục nhỏ bằng 4.

B.

(E) có tiêu cự bằng \(\sqrt5\)

C.

(E) có trục lớn bằng 6.

D.

(E) có tỉ số \({c \over a} = {\sqrt5 \over 3}\)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 38

Cho đường thẳng \(\Delta : \begin{cases} x = -2-2t & \quad\\ y = 1+2t & \quad \end{cases}\)và điểm M (3; 1) . Tọa độ điểm A trên \(\Delta\) sao cho đoạn MA ngắn nhất là

A.

\(({1 \over 2}; -{3 \over 2})\)

B.

\((-{1 \over 2}; -{3 \over 2})\)

C.

\(({1 \over 2}; {3 \over 2})\)

D.

\((-{1 \over 2}; {3 \over 2})\)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 39

Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn ?

A.

x2 + y2 -2x -8y + 20 = 0

B.

4x2 + y2 -10x -6y - 2 = 0

C.

x2 + y2 -4x -8y + 1 = 0

D.

x2 + y2 -4x + 6y - 12 = 0

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 40

Tam giác ABC cân tại A có đỉnh B(2;3) . Phương trình đường cao AH: 2x + y -2 = 0  . Toạ độ đỉnh C là

A.

(-2;1)

B.

(0;2)

C.

(1;-2)

D.

(2;0)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 41

Tất cả giá trị của m để phương trình x2 - 2(2m-3)x + 4m - 3 =0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện  x1 + x2 -2x1x2 < 8 là 

A.

\(m \in (-2;1] \cup [3;+ \infty)\)

B.

\(m \in (-2; +\infty)\)

C.

\(m \in (-2; 1) \cup (3; +\infty)\)

D.

\(m \in (- \infty ; -2)\)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 42

Cho đường tròn (C);x2 + y2 + 2x + 4y - 20 = 0. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A.

(C) có bán kính R = 5.

B.

(C) có tâm I(1;2)

C.

(C) đi qua điểm M (2;2)

D.

(C) không đi qua điểm A(1;1)

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 43

Cho \(sin x = {1 \over 3}\) . Khi đó cos2x bằng 

A.

-7/9

B.

-8/9

C.

8/9

D.

7/9

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 44

Phương trình chính tắc của elip có tiêu điểm F1 (–4;0) và độ dài trục lớn bằng 10 là

A.

\({x^2 \over 25 } + {y^2 \over 16} = 1\)

B.

\({x^2 \over 5 } + {y^2 \over 3} = 1\)

C.

\({x^2 \over 25 } + {y^2 \over 9} = 1\)

D.

\({x^2 \over 9 } + {y^2 \over 25} = 1\)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 45

Phương trình (C):x2 + y2 + 4mx- 2my + 2m + 3 = 0 là phương trình đường tròn khi và chỉ khi

A.

\(m < -{3 \over 5} \quad hoặc \quad m>1\)

B.

\(m \leq -{3 \over 5} \quad hoặc \quad m\geq 1\)

C.

\(-{3 \over 5} < m < 1\)

D.

\(- {3 \over 5} \leq m \leq 1\)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 46

Phương trình đường tròn qua hai điểm M N (0;3), (3;4) và có tâm nằm trên đường thẳng y = x  là

A.

x2 + y2  = 9

B.

(x-2)2+(y-2)2\(\sqrt5\)

C.

\((x+2)^2+(y+2)^2 = 5\)

D.

\((x-2)^2 + (y-2)^2 = 5\)

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 47

Cho elip \((E): {x^2 \over 100} + {y^2 \over 36 } = 1\) .Trong các điểm sau đây điểm nào là tiêu điểm của elip (E)?

A.

(4;0)

B.

(10;0)

C.

(6;0)

D.

(-8;0)

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 48

Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?

A.

\(sin(2 \pi - \alpha) = -sin \alpha\)

B.

\(cos (- \alpha) = - cos \alpha\)

C.

\(tan( {\pi \over 2} - \alpha ) = tan \alpha\)

D.

\(sin(2 \pi - \alpha) = -cos \alpha\)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 49

Chọn điểm A(1;0) làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác. Điểm cuối M của cung lượng giác có số đo \(- { 7 \pi \over 4} \) là

A.

điểm chính giữa của cung phần tư thứ III.

B.

điểm chính giữa của cung phần tư thứ I.

C.

điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV.

D.

điểm chính giữa của cung phần tư thứ II.

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 50

Cho tam giác ABC có AB = c, AC = a, AC = b  R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Công thức nào sau đây sai?

A.

S = p.R

B.

\(cosA = {b^2 + c^2 -a^2 \over 2bc }\)

C.

\({c \over sinC} = 2R\)

D.

\(S = {1 \over 2}bc sin A\)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
100 điểm / 100
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán

matran.edu.vn      matran.edu.vn