Kết quả bài thi số 429323

In đề thi
; Môn học: ; 10 câu hỏi; Làm trong 15 phút;
Kết quả bài thi của
huỳnh phát đạt
Ngày sinh: dd/mm/yyyy
Đề thi có 10 câu hỏi
Làm trong 15 phút
100 điểm
Mã đề thi 429323
Môn Toán học, Lớp 4
kết thúc thi 24/01/2022 | 09:22:08
BÀI THI SỐ #429323
Câu 1

Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

A.

45307

B.

45308

C.

45380

D.

45038

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 2

Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau)

A.

4340 kg

B.

434 kg

C.

217 kg

D.

2170 kg

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 3

Giá trị của biểu thức: 876 – m với m = 432 là:

A.

444

B.

434

C.

424

D.

414

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 4

Giá trị của biểu thức 8 x a với =100 là: 

A.

8100

B.

800

C.

1008

D.

1800

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 5

Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm

A.

18 cm

B.

81 cm

C.

36 cm

D.

63 cm

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 6

Số 870549 đọc là:

A.

Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín

B.

Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín

C.

Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín

D.

Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 7

Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:

A.

785432

B.

784532

C.

785342

D.

785234

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 8

Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn

A.

567899; 567898; 567897; 567896

B.

865742; 865842; 865942; 865043

C.

978653; 979653; 970653; 980653

D.

754219; 764219; 774219; 775219

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 9

Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?

A.

Hàng nghìn, lớp nghìn.

B.

Hàng trăm, lớp nghìn.

C.

Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

D.

Hàng trăm, lớp đơn vị.

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 10

Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

A.

664300

B.

606430

C.

600634

D.

600643

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
100 điểm / 100
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán