Kết quả bài thi số 573294

In đề thi
; Môn học: ; 20 câu hỏi; Làm trong 25 phút;
Kết quả bài thi của
Trần Thị Tuyết Mai
Ngày sinh: dd/mm/yyyy
Đề thi có 20 câu hỏi
Làm trong 25 phút
70 điểm
Mã đề thi 573294
Môn Toán học, Lớp 9
kết thúc thi 14/02/2024 | 21:05:25
BÀI THI SỐ #573294
Câu 1

Phân tích đa thức √15 - √6 thành nhân tử ta được:

A.

3(√5 - √2)

B.

√3(√12 - √2)

C.

√3(√5 - √2)

D.

√3(5 - √2)

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 2

Với 0 ≤ x < 1, kết quả rút gọn biểu thức:

 

Là :

A.

2

B.

1

C.

-1

D.

-2

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 3

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B = x- 2x + 3 là:

A.

5

B.

1

C.

3

D.

2

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 4

Phân tích đa thức √a - √ab thành nhân tử ta được:

A.

√a(1 - √b)

B.

√a(√a - √b)

C.

√b(1 - √a)

D.

√b(√a - √b)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 5

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, trung tuyến AM. Biết AB = 3a và AH là phân giác của góc BAM.
Khi đó độ dài AH tính theo a là:

A.

3a√3/2

B.

a√3/2

C.

a√3

D.

a√2/3

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 6

Tam giác ABC cân tại A, có góc BAC = 45o, AB = a.
Khi đó độ dài đoạn BC tính theo a là:

A.

\(^a {\sqrt{2 +\sqrt{2} } }\)

B.

\(^a {\sqrt{2 -\sqrt{2} } }\)

C.

a√2

D.

 2a

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 7

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(C = { \sqrt{ x^2 +6x + 16}}\) là :

A.

4

B.

7

C.

16

D.

√7

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 8

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = √5 cm và HC = 2AH. Khi đó độ dài đoạn AC là:

A.

10cm

B.

6cm

C.

5cm

D.

4cm

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 9

Hình chữ nhật ABCD có AD = 4cm. Kẻ AH vuông góc với BD tại H. 
Biết AH = 2√3cm. Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

A.

6√2cm2

B.

8√3cm2

C.

16√3cm2

D.

16√2cm2

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 10

Tam giác ABC có AB = 32cm, AC = 28cm, góc B = 60o.
Khi đó độ dài đoạn BC là:

A.

 20cm

B.

24cm

C.

25cm

D.

30cm

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 11

Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần.

Trả lời:
Các giá trị theo thứ tự tăng dần là: 
(17) < ......... < ......... < .......... < .......

A.

(17) < (8) < (12) < (11) < (18) < (20) < (19) < (15) < (2) < (5) < (9) < (7) < (13) < (14) < (16) < (10) < (3) < (6) < (4) < (1)

B.

(17) < (8) < (12) < (11) < (18) < (20) < (19) < (15) < (5) < (2) < (9) < (7) < (13) < (14) < (16) < (10) < (3) < (6) < (4) < (1)

C.

(17) < (8) < (12) < (11) < (18) < (20) < (19) < (15) < (2) < (5) < (9) < (7) < (13) < (14) < (10) < (16) < (3) < (6) < (4) < (1)

D.

(17) < (8) < (11) < (12) < (18) < (20) < (19) < (15) < (2) < (5) < (9) < (7) < (13) < (14) < (16) < (10) < (3) < (6) < (4) < (1)

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 12

Nghiệm của phương trình \( \sqrt{x - 2 }. ( 2\sqrt{x - 2 }-3) = 2x - 13 \) là x = ...

A.

10

B.

11

C.

12

D.

13

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 13

Với m < -2 biểu thức \( {\sqrt{m^2 + 4m + 4} \over m+ 2} \) có giá trị rút gọn là: ..............

A.

-1

B.

1

C.

-2

D.

2

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 14

Nghiệm nguyên của phương trình x+ 3x + 2√2 .x + 6√2 là x = .............

A.

-1

B.

-2

C.

-3

D.

-4

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 15

Giá trị của biểu thức \( \sqrt{4 + 2 \sqrt{3}}. ( \sqrt{3} - 1)\) là :

A.

1

B.

2

C.

4

D.

6

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 16

Giá trị rút gọn của biểu thức \((2 \sqrt{5} + 3).{ \sqrt{ 29 -12\sqrt{5}}}\) là.

A.

8

B.

9

C.

10

D.

11

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 17

Nghiệm của phương trình \( \sqrt{ 2x +1} . \sqrt{ x - 2} = \sqrt{ 2x^2 -x - 8}\) là x =......

A.

2

B.

5

C.

3

D.

6

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 18

Tập nghiệm của phương trình Ix - 1I = x + 1 có số phần tử là: .............

A.

2

B.

1

C.

5

D.

3

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 19

Tích tất cả các nghiệm của phương trình \( \sqrt{ 4 x^2 - 12x + 9} = 11 \) là.

A.

12

B.

-24

C.

-28

D.

-10

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 20

Hãy điền dấu >, <, = vào chỗ (....)

2 + √5 ............. 3 + √2

A.

>

B.

<

C.

=

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
70 điểm / 100
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán