Kết quả bài thi số 575222

In đề thi
; Môn học: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút;
Kết quả bài thi của
Bùi Văn Lịch
Ngày sinh: dd/mm/yyyy
Đề thi có 40 câu hỏi
Làm trong 50 phút
92.5 điểm
Mã đề thi 575222
Môn Địa lý, THPT Quốc gia
kết thúc thi 05/04/2024 | 02:02:21
BÀI THI SỐ #575222
Câu 1

Hiện nay diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp là do

A.

chuyển đổi mục đích

B.

thiên tai gia tăng

C.

ô nhiễm môi trường

D.

mực nước biển dâng

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 2

Biện pháp để bảo vệ đất nông nghiệp vùng đồng bằng nước ta là

A.

trồng cây theo băng

B.

định canh, định cư

C.

chống nhiễm phèn

D.

chống xói mòn đất

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 3

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

A.

phân bố khá đồng đều

B.

tỉ trọng giảm dần

C.

sản phẩm ít đa dạng

D.

chuyển dịch rõ rệt

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 4

Vùng thuận lợi để sản xuất muối ở nước ta là

A.

Nam Trung Bộ

B.

Bắc Trung Bộ

C.

Đông Nam Bộ

D.

Tây Nguyên

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 5

Giải pháp chủ yếu trong phát triển công nghiệp ở Nam Trung Bộ là

A.

nguyên liệu

B.

lao động

C.

năng lượng

D.

thị trường

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 6

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây giáp biển?

A.

Quảng Ninh

B.

Cần Thơ

C.

Hòa Bình

D.

Lai Châu

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 7

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tỉnh nào sau đây có lượng mưa trung bình năm thấp nhất?

A.

Bình Thuận

B.

Hòa Bình

C.

Hà Giang

D.

Cà Mau

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 8

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Mê Kông?

A.

Hồ Phù Ninh

B.

Hồ Lắk

C.

Hồ Phủ Nhinh

D.

Hồ Kẻ Gỗ

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 9

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây nằm trên cánh cung Ngân Sơn?

A.

Núi Phu Luông

B.

Núi Yên Tử

C.

Núi Mẫu Sơn

D.

Núi Phia Uắc

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 10

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

A.

Hải Dương

B.

Lạng Sơn

C.

Cao Bằng

D.

Lai Châu

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 11

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có GDP bình quân tính theo đầu người thấp nhất của các tỉnh?

A.

Quảng Ninh

B.

Nha Trang

C.

Lâm Đồng

D.

Đồng Nai

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 12

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A.

Nghệ An

B.

Hà Tĩnh

C.

Ninh Bình

D.

Quảng Trị

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 13

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất?

A.

Cà Mau

B.

An Giang

C.

Đồng Tháp

D.

Kiên Giang

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 14

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

A.

Đà Nẵng

B.

Bảo Lộc

C.

Buôn Ma Thuột

D.

Nha Trang

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 15

Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 24, cho biết nước nào sau đây là thị trường xuất nhập khẩu hàng hóa lớn nhất nước ta?

A.

Hoa Kỳ

B.

Trung Quốc

C.

Nhật Bản

D.

Đài Loan

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 16

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản văn hóa thê giới?

A.

Vịnh Hạ Long

B.

Phong Nha - Kẻ Bàng

C.

Bến Ninh Kiều

D.

Phố cổ Hội An

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 17

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết đất hiếm tập trung ở tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.

Quảng Ninh

B.

Lai Châu

C.

Sơn La

D.

Thái Nguyên

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 18

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây bông được trồng ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

A.

Bình Thuận

B.

Lâm Đồng

C.

Đắc Lăk

D.

Gia Lai

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 19

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có các ngành cơ khí, đóng tàu?

A.

Cà Mau

B.

Rạch Giá

C.

Long Xuyên

D.

Kiên Lương

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 20

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A.

Trà Vinh

B.

Đồng Nai

C.

Hậu Giang

D.

Sóc Trăng

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 21

Cho bảng số liệu:

XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA SINGAPO, GIAI ĐOẠN 2010 – 2019

(Đơn vị: Tỉ đô la Mỹ)

Năm

2010

2012

2014

2015

2019

Xuất khẩu

417,1

565,2

558,5

516,7

642,2

Nhập khẩu

408,6

496,8

513,6

438,0

545,5

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Singapo 2019 so với năm 2010?

A.

Giá trị xuất siêu năm 2012 lớn hơn năm 2015

B.

Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu

C.

Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu

D.

Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 22

Cho biểu đồ:

 

(Số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2019, NXB Thông kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi GDP của Malaixia và Singapo từ năm 2010 đến năm 2019?

A.

GDP của Malaixia và Singapo tăng liên tục

B.

quy mô GDP của Singapo luôn lớn hơn Malaixia

C.

GDP của Malaixia tăng nhanh hơn Singapo

D.

GDP của Singapo tăng nhanh hơn Malaixia

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 23

Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên

A.

mùa đông rất lạnh, mùa hạ rất nóng mưa nhiều

B.

có nhiều tài nguyên sinh vật vô cùng quý giá

C.

có sự phân hóa thiên nhiên theo lãnh thổ rõ rệt

D.

nền nhiệt cao, cán cân bức xạ quanh năm dương

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 24

Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta hiện nay có đặc điểm

A.

cơ cấu dân số già, tỉ lệ trên tuổi lao động cao

B.

cơ cấu dân số trẻ, độ tuổi dưới lao động tăng

C.

kết thúc dân số trẻ và ở thời kì dân số vàng

D.

cơ cấu dân số ổn định, ít biến động theo tuổi

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 25

Về mặt xã hội đô thị hóa nước ta

A.

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

B.

thu hút lao động, cơ sở hạ tầng hiện đại

C.

tạo thị trường tiêu thụ lớn, sức hút đầu tư

D.

tạo việc làm, tăng thu nhập cho người dân

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 26

Ngành công nghiệp chế biến chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp do

A.

có thị trường tiêu thụ rộng lớn

B.

có cơ cấu ngành đa dạng nhất

C.

nguyên liệu tại chỗ phong phú

D.

mang lại hiệu quả kinh tế cao

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 27

Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

A.

chủ yếu chăn nuôi gia súc lớn

B.

hiệu quả cao và tương đối ổn định

C.

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt

D.

phân bố đều khắp giữa các vùng

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 28

Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng

A.

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động

B.

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng

C.

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định

D.

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 29

Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay

A.

mạng lưới phủ rộng khắp cả nước

B.

ngành non trẻ và phát triển nhanh

C.

đội ngũ lao động có chuyên môn cao

D.

vận chuyển nhiều hàng hóa xuất khẩu

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 30

Về kinh tế, các đảo và quần đảo nước ta có điều kiện là

A.

tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền

B.

làm điểm tựa bảo vệ an ninh quốc phòng

C.

căn cứ để khai thác nguồn lợi vùng biển

D.

cơ sở khẳng định chủ quyền vùng biển

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 31

Ngành du lịch nước ta hiện nay phát triển đa dạng về loại hình du lịch chủ yếu là do

A.

tài nguyên du lịch và nhu cầu của khách trong, ngoài nước

B.

nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ

C.

định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư

D.

lao động kinh nghiệm, cơ sở vật chất và cơ sở kĩ thuật hiện đại

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 32

Thế mạnh chủ yếu để Trung du và miền núi Bắc Bộ trong sản xuất cây dược liệu là

A.

địa hình đa dạng, có cả núi, đồi, cao nguyên

B.

đất feralit đỏ vàng chiếm diện tích rất rộng

C.

khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi, giống tốt

D.

nguồn nước mặt dồi dào phân bổ nhiều nơi

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 33

Thuận lợi chủ yếu để Đồng bằng sông Hồng chuyên môn hóa sản xuất lương thực là

A.

đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú

B.

nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt

C.

nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn

D.

nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, trình độ thâm canh cao

Trả lời: D ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 34

Ý nghĩa chủ yếu của việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ là

A.

chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy

B.

hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông

C.

bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã

D.

giữ gìn nguồn gen của các loài sinh vật quý hiếm

Trả lời: A ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 35

Đông Nam Bộ là vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do

A.

giao thông thuận tiện, nguồn nguyên liệu dồi dào

B.

khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có của vùng

C.

có vị trí địa lí thuận lợi, thu hút nhiều vốn đầu tư

D.

nguồn lao động có kĩ thuật, thị trường tiêu thụ lớn

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 36

Cho biểu đồ về than sạch, dầu thô và điện của nước ta từ năm 2010 – 2018:

(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?

A.

Tốc độ tăng than sạch, dầu thô và điện của nước ta từ năm 2010 – 2018

B.

Sự chuyển dịch cơ cấu than sạch, dầu thô, điện của nước ta qua các năm

C.

Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta từ năm 2010 – 2018

D.

Cơ cấu than sạch, dầu thô và điện của nước ta từ năm 2010 – 2018

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 37

Độ cao đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc có độ cao thấp hơn ở miền Nam là do

A.

miền Bắc chịu ảnh hưởng của bão, frông cực và dòng biển lạnh

B.

miền Bắc có nhiều núi cao hơn và có vĩ độ cao hơn miền Nam

C.

miền Bắc gần chí tuyến, chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

D.

miền Bắc gần chí tuyến hơn và địa hình cao hơn so với miền Nam

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 38

Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long là

A.

phát triển trang trại, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa

B.

tích cực thâm canh, chủ động sống chung với lũ

C.

chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lý

D.

phát triển công tác thủy lợi, chú trọng cải tạo đất

Trả lời: C ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 39

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A.

khai thác sự đa dạng tự nhiên, bảo vệ môi trường

B.

đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, phát triển kinh tế

C.

nâng cao trình độ lao động, tạo ra tập quán mới

D.

góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo ra việc làm

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
Câu 40

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018

Năm

2010

2013

2015

2017

2018

Diện tích( nghìn ha)

51,3

60,2

101,6

152,0

147,5

Sản lượng (nghìn tấn)

105,4

116,0

176,8

252,6

262,7

(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta từ năm 2010 đến năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.

Miền

B.

Kết hợp

C.

Đường

D.

Tròn

Trả lời: B ()     Gợi ý trả lời     Báo sai sót
92.5 điểm / 100
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán