300 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIÁO DỤC CÔNG DÂN 12 (Phần 3)

In đề thi  
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhật 21/04/2020
Thời gian làm bài thi 60 phút
Hướng dẫn làm bài thi
Bắt đầu làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử trực tuyến.
Môn học Cập nhật 21/04/2020
Lớp, cấp Số câu hỏi 50 câu
Lượt xem 420 lượt xem Lượt thi 4 lượt thi

Câu 1

Theo Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, xã hội xã hội chủ nghĩa ở nước ta có mấy đặc trưng cơ bản?

A.

4

B.

5

C.

6

D.

7

Câu 2

Theo Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, Đảng ta đã xác định mấy phương hướng để xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa?

A.

5

B.

6

C.

7

D.

8

Câu 3

Theo Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ X (2006), xã hội xã hội chủ nghĩa ở nước ta có mấy đặc trưng cơ bản?

A.

5

B.

6

C.

7

D.

8

Câu 4

Ai là người đề ra khả năng quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

A.

C. Mác

B.

Ph. Angghen

C.

V.I. Lênin

D.

Hồ Chí Minh

Câu 5

C.Mác và Ph. Angghen đã chia chủ nghĩa cộng sản thành mấy giai đoạn phát triển?

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 6

Lênin đã áp dụng thành công lý luận chủ nghĩa Mác – Lênin vào hiện thực về chủ nghĩa xã hội ở nước nào?

A.

Anh.

B.

Pháp.

C.

Mỹ.

D.

Nga

Câu 7

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được tính từ khi?

A.

Công xã Paris 1871

B.

Cách mạng tháng Mười Nga 1917

C.

Sau chiến tranh thế giới thứ nhất

D.

Sau chiến tranh thế giới thứ hai

Câu 8

Giai đoạn nào chủ nghĩa xã hội hiện thực trên thế giới lâm vào trì trệ khủng hoảng?

A.

Từ cuối thập kỷ 50 đến đầu thập niên 60 của thế kỷ XX

B.

Từ cuối thập kỷ 60 đến đầu thập niên 70 của thế kỷ XX

C.

Từ cuối thập kỷ 70 đến đầu thập niên 80 của thế kỷ XX

D.

Từ cuối thập kỷ 90 của thế kỷ XX

Câu 9

Giai đoạn nào chủ nghĩa xã hội hiện thực trên thế giới sụp đổ?

A.

Từ cuối thập kỷ 50 đến đầu thập niên 60 của thế kỷ XX

B.

Từ cuối thập kỷ 60 đến đầu thập niên 70 của thế kỷ XX

C.

Từ cuối thập kỷ 70 đến đầu thập niên 80 của thế kỷ XX

D.

Từ cuối thập kỷ 90 của thế kỷ XX

Câu 10

Đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội là:

A.

Đây là giai đoạn thấp, mới thoát thai từ xã hội cũ vì vậy còn nhiều tàn dư trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.

B.

Đây là giai đoạn cao, các lĩnh vực của đời sống xã hội đang phát triển ở trình độ cao.

C.

Đây là giai đoạn trung bình, chưa thoát thai từ xã hội cũ vì vậy còn nhiều tàn dư của xã hội trên rất nhiều lĩnh vực.

D.

Đây là giai đoạn thấp, giai đoạn chưa phát triển nên còn nhiều tàn dư của xã hội trên rất nhiều lĩnh vực.

Câu 11

Hãy điền cụm từ còn thiếu trong đoạn văn sau: “Lịch sử xã hội loài người phát triển tuần tự qua các hình thái kinh tế - xã hội, từ cộng sản nguyên thủy lên cộng sản chủ nghĩa là một quá trình …”

A.

Tất nhiên diễn ra

B.

Tất yếu sẽ diễn ra

C.

Sẽ không diễn ra

D.

Nhất định diễn ra

Câu 12

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có thể diễn ra theo con đường nào?

A.

Quá độ trực tiếp từ xã hội cũ lên xã hội mới.

B.

Quá độ trực tiếp hoặc gián tiếp qua nhiều bước trung gian.

C.

Quá độ khách quan hoặc chủ quan qua nhiều bước trung gian.

D.

Quá độ gián tiếp từ nhà nước phong kiến sang nhà nước xã hội chủ nghĩa.

Câu 13

Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là:

A.

Năng suất lao động thấp.

B.

Lực lượng sản xuất chưa phát triển.

C.

Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại.

D.

Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên CNXH không qua chế độ TBCN.

Câu 14

Dựa trên sáng kiến vĩ đại nào để C.Mác và Ph. Engel luận giải một cách khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

A.

Thuyết tiến hóa các loài của Đacuyn

B.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

C.

Kinh tế học chính trị cổ điển Anh

D.

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

Câu 15

Khi nói: “Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua tư bản chủ nghĩa” là bỏ qua yếu tố nào?

A.

Bỏ qua các yếu tố kinh tế gắn với chủ nghĩa tư bản

B.

Bỏ qua việc xác lập của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

C.

Bỏ qua các yếu tố chính trị gắn với sự phát triển của tư bản chủ nghĩa

D.

Bỏ qua các yếu tố văn hóa gắn với sự phát triển của tư bản chủ nghĩa

Câu 16

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

A.

Là thời kỳ cải biến cách mạng sâu sắc trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội từ xã hội cũ sang xã hội mới.

B.

Là thời kỳ cách mạng lâu dài, khó khăn và phức tạp đi từ xã hội cũ sang xã hội mới.

C.

Là một thời kỳ cách mạng xã hội chủ nghĩa từ xã hội cũ sang xã hội mới.

D.

Là một thời kỳ đấu tranh cách mạng từ xã hội cũ sang xã hội mới.

Câu 17

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội diễn ra cuộc đấu tranh gay gắt giữa:

A.

Một bên là giai cấp nông nhân và nhân dân lao động vừa giành được chính quyền nhà nước với một bên là giai cấp bóc lột và các thế lực phản động mới bị đánh đổ.

B.

Một bên là giai cấp công nhân và nhân dân lao động vừa giành được chính quyền nhà nước với một bên là giai cấp bóc lột và các thế lực phản động mới bị đánh đổ.

C.

Một bên là giai cấp tiểu tư sản và nhân dân lao động vừa giành được chính quyền nhà nước với một bên là giai cấp bóc lột và các thế lực phản động mới bị đánh đổ.

D.

Một bên là giai cấp tư sản và nhân dân lao động vừa giành được chính quyền nhà nước với một bên là giai cấp bóc lột và các thế lực phản động mới bị đánh đổ.

Câu 18

Di cốt và công cụ cổ xưa ở những địa danh: Võ Nhai (Lạng sơn ), núi Đọ (Thanh hoá), Thẩm Ồn (Nghệ An ), Xuân Lộc (Đồng nai ) được nêu lên nhằm giải thích điều gì sau đây:

A.

Cư dân Cổ Việt Nam không phải di cư từ nơi khác đến mà có nguồn gốc bản địa từ rất sớm. Việt Nam là một trong những địa chỉ trên thế giới xuất hiện con người.

B.

Cư dân Cổ Việt Nam sống chủ yếu là ở miền Trung Việt Nam bây giờ, đặc biệt là các tỉnh Nam Trung bộ.

C.

Cư dân Cổ Việt Nam sống dải khắp miền của tổ quốc.

D.

Cư dân Cổ Việt Nam có nguồn gốc từ Phương Bắc.

Câu 19

Văn hóa Đông Sơn là nền văn hóa đại diện cho Nhà nước nào sau đây:

A.

Nhà nước Đại Việt.

B.

Nhà nước Chămpa Cổ.

C.

Vương quốc Phù Nam.

D.

Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc.

Câu 20

Hãy lựa chọn phương án hợp lý nhất trong các phương án sau:

A.

Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc với nền văn hóa Đông Sơn; Nhà nước Chăm Pa Cổ với nền văn hóa Ốc Eo; Vương Quốc Phù Nam với nền văn hóa Sa Huỳnh.

B.

Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc với nền văn hóa Sa Huỳnh; Nhà nước Chăm Pa Cổ với nền văn hóa Đông Sơn; Vương Quốc Phù Nam với nền văn hóa Ốc Eo.

C.

Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc với nền văn hóa Đông Sơn; Nhà nước Chăm Pa Cổ với nền văn hóa Sa Huỳnh; Vương Quốc Phù Nam với nền văn hóa Ốc Eo.

D.

Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc với nền văn hóa Ốc Eo; Nhà nước Chăm Pa Cổ với nền văn hóa Ốc Eo; Vương Quốc Phù Nam với nền văn hóa Đông Sơn.

Câu 21

Trong các phương án sau, đâu là quan điểm của Đảng ta về vấn đề dân tộc:

A.

Ngày nay vấn đề dân tộc là vấn đề có tính thời sự quốc tế sâu sắc, hiểu rõ vị trí của vấn đề dân tộc các thế lực phản động sử dụng vấn đề dân tộc là một công cụ để kích động, chia rẽ, gây rối và can thiệp vào công việc của các nước.

B.

Các dân tộc trong đại gia đình các dân tộc Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tương trợ giúp đỡ nhau cùng phát triển, cùng nhau phấn đấu thực hiện thắng lợi sự nghiệp CNH, HĐH đất nước, xây dựng và bảo vệ vững chắc tổ quốc, kiên quyết chống mọi âm mưu chia rẽ.

C.

Các dân tộc trong đại gia đình các dân tộc Việt Nam cần tăng cường học hỏi, giao lưu với nhau. Đồng thời cần tích cực phê bình nhau để thấy được mặt mạnh mà phát huy và mặt hạn chế để loại bỏ, từ đó tạo ra sức mạnh của toàn thể dân tộc Việt Nam, đập tan mọi âm mưa của kẻ thù bên trong và bên ngoài.

D.

Muốn bảo vệ dân tộc ta thì chúng ta phải hiểu biết sâu sắc về dân tộc ta, đặc biệt là phải hiểu biết về lịch sử của dân tộc, mà trước hết là lịch sử chống giặc ngoại xâm, chống các thế lực tay sai phản động trong và ngoài nước.

Câu 22

Dân tộc ta đã phải trải qua hơn 12 thế kỷ chống chiến tranh xâm lược bảo vệ tổ quốc, trong số các thế lực ngoại bang, chống thế lực nào lâu dài nhất?

A.

Quân Nam Hán.

B.

Quân Thanh.

C.

Quân Pháp.

D.

Quân Mỹ.

Câu 23

Một trong những nhiệm vụ mà Đảng ta xác định đối với vấn đề dân tộc đó là:

A.

Tăng cường nghiên cứu và khai thác có hiệu quả các tài nguyên khoáng sản ở những nơi sinh sống của đồng bào các dân tộc thiểu số.

B.

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân và thế trận an ninh nhân dân.

C.

Xây dựng cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng tốt đối với các dân tộc ít người.

D.

Kiện toàn chính sách xã hội, con người đối với dân tộc thiểu số.

Câu 24

Chế độ phong kiến trung ương tập quyền đạt đến độ hoàn thiện trong lịch sử Việt Nam thuộc triều đại nào?

A.

Nhà Trần.

B.

Nhà Hồ.

C.

Nhà Lê.

D.

Nhà Nguyễn.

Câu 25

Nhà nước Việt Nam đầu tiên ra đời vì:

A.

Mâu thuẫn giai cấp, xã hội.

B.

Chống giặc ngoại xâm và thiên tai.

C.

Mục tiêu xã hội chủ nghĩa và chủ nghĩa cộng sản.

D.

Cả A, B và c đều đúng.

Câu 26

Việc đắp đê trị thủy trong lịch sử dựng nước của nhân dân Việt Nam đã góp phần trực tiếp hình thành nên truyền thống tốt đẹp cơ bản nào sau đây:

A.

Truyền thống kiên cường bất khuất.

B.

Truyền thống nhân nghĩa.

C.

Truyền thống đoàn kết.

D.

Truyền thống cần cù.

Câu 27

Truyền thuyết “Con Rồng Cháu Tiên” khẳng định điều gì?

A.

Cội nguồn của tình yêu thương, gắn bó, chia ngọt sẻ bùi, đồng cam cộng khổ trong cuộc đấu tranh sinh tồn chống lại kẻ thù.

B.

Nguồn gốc của con người Việt Nam.

C.

Sự phân tán về dân số thời Cổ xưa.

D.

Cả A, B và C đều đúng.

Câu 28

Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển kinh tế - xã hội:

A.

Giống nhau.

B.

Khác biệt nhau.

C.

Không đều nhau.

D.

Tương đối giống nhau.

Câu 29

Yếu tố nào tạo nên sự cố kết trong cộng đồng dân tộc Việt Nam?

A.

Nhu cầu lao động sản xuất, chiến đấu dựng xây đất nước.

B.

Nhu cầu chống giặc ngoại xâm.

C.

Nhu cầu bảo tồn văn hóa.

D.

Nhu cầu đa dân tộc.

Câu 30

Yếu tố nào tạo nên cốt lõi văn hóa, là cội nguồn của chủ nghĩa yêu nước Việt Nam?

A.

Sự gắn bó miền ngược với miền xuôi, miền núi với hải đảo hòa quyện với nhau.

B.

Sự gắn bó giữa các dân tộc trong cùng một nước hòa quyện với nhau.

C.

Sự gắn bó giữa Bắc – Trung – Nam hòa quyện với nhau.

D.

Sự gắn bó làng, xóm; nước và nhà hoà quyện với nhau.

Câu 31

Nhà nước Việt Nam đầu tiên ra đời vì lý do gì?

A.

Vì mâu thuẫn giai cấp, xã hội.

B.

Vì mâu thuẫn về lợi ích kinh tế.

C.

Vì nhu cầu xây dựng đất nước và chống giặc ngoại xâm.

D.

Vì nhu cầu xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

Câu 32

Trong lịch sử, Việt Nam luôn là mục tiêu nhòm ngó của các thế lực từ bên ngoài xâm lược lớn hơn mình rất nhiều lần, nguyên nhân từ yếu tố nào?

A.

Tiềm năng con người.

B.

Tiềm năng vị trí địa lý.

C.

Tiềm năng kinh tế.

D.

Tiềm năng quân sự.

Câu 33

Văn hóa Việt Nam là nền văn hóa biểu hiện:

A.

Sự tổng hoà của các tiểu vùng văn hóa khác nhau, tạo nên sự thống nhất trong đa dạng.

B.

Sự tổng hòa của các nét văn hóa dân tộc thiểu số gộp lại, tạo nên sự thống nhất trong đa dạng.

C.

Sự tổng hòa của các bản sắc văn hóa các dân tộc ít người kết hợp lại, tạo nên tính đa dạng và phong phú.

D.

Sự tổng hòa của các bản sắc văn hóa Bắc – Trung – Nam kết hợp lại, tạo nên tính đặc thù, đa dạng, phong phú.

Câu 34

Đoạn trích sau trong Tuyên ngôn độc lập: “Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng. Tạo hóa cho họ những quyền không ai có thể xâm phạm được; trong những quyền ấy, có quyền được sống, quyền tự do và quyền mưu cầu hạnh phúc”. Đoạn trích đó nói lên truyền thống tốt đẹp cơ bản nào của dân tộc Việt Nam?

A.

Truyền thống đánh giặc giữ nước.

B.

Truyền thống đoàn kết nhân nghĩa.

C.

Truyền thống lao động cần cù thông minh sáng tạo.

D.

Truyền thống yêu nước, tinh thần độc lập tự chủ, ý chí kiên cường bất khuất.

Câu 35

Phương án nào sau đây KHÔNG đúng?

A.

Với người Việt Nam, lao động là truyền thống nổi bật với sắc thái riêng.

B.

Cần cù vốn là bản chất của người lao động và là truyền thống riêng biệt của dân tộc Việt Nam.

C.

Lao động sáng tạo với tinh thần lạc quan yêu đời là một nét đặc sắc thể hiện bản lĩnh, trí tuệ của tâm hồn Việt Nam.

D.

Người Việt Nam sinh ra trên một địa bàn đất đai nhỏ hẹp, thiên nhiên khắc nghiệt, luôn bị ngoại xâm đe doạ nên ngay từ rất sớm, bản năng và ý thức rèn luyện cho mình những đức tính quý báu như kiên nhẫn, cần cù, chăm chỉ trong lao động; thanh bạch giản dị tiết kiệm trong lối sống.

Câu 36

Những bài học kinh nghiệm sau: “lấy nhỏ thắng lớn”, “lấy ít địch nhiều”, “lấy yếu chống mạnh”, “lấy chất lượng cao thắng số lượng đông” thể hiện điều gì:

A.

Truyền thống đoàn kết.

B.

Truyền thống lao động cần cù.

C.

Truyền thống chống giặc ngoại xâm.

D.

Truyền thống kiên cường bât khuất, độc lập tự chủ.

Câu 37

Vùng biển của Việt Nam chiếm diện tích khoảng 1.000.000 km2, bờ biển trải dài 3260 km, nằm dọc biển Đông của Thái Bình Dương. Các vùng núi và biển này chứa nhiều nguồn tài nguyên và khoáng sản đa dạng phong phú, trong đó:

A.

Có trữ lượng dầu mỏ vô cùng dồi dào và quan trọng cho phát triển kinh tế.

B.

Có trữ lượng hải sản hàng đầu thế giới, tạo thu hút đầu tư khai thác của các nước phát triển

C.

Có trữ lượng San hô lớn, phục vụ dịch vụ du lịch và kinh doanh biển hàng đầu Châu Á – Thái Bình Dương.

D.

Có trữ lượng muối lớn nhất thế giới, phục vụ ngành công nghiệp chế biến nông sản trong nước và xuất khẩu quốc tế.

Câu 38

Khoảng cách từ Đông sang Tây của nước ta, chỗ hẹp nhất là 50 km, thuộc về tỉnh nào sau đây:

A.

Nghệ An.

B.

Hà Tĩnh.

C.

Quảng Bình.

D.

Quảng Trị.

Câu 39

Đỉnh núi cao nhất ở Việt Nam có chiều cao là 3.143 m. Đây là chiều cao của núi:

A.

Fan Si Pan.

B.

Núi bà Đen.

C.

Pu Xai Lai Leng.

D.

Bạch Mộc Lương Tử.

Câu 40

Sông Mê kông (Cửu Long) dài 4.220 km trong đó, đoạn chảy trên lãnh thổ Việt Nam là:

A.

200 km.

B.

220 km.

C.

240 km.

D.

260 km.

Câu 41

Trống đồng Đông Sơn được tìm thấy ở:

A.

Thanh Hóa.

B.

Các tỉnh Bắc Trung bộ.

C.

Các tỉnh Bắc Trung bộ và Bắc bộ.

D.

Tập trung ở Bắc trung bộ, Bắc bộ và dải dác một số tỉnh trên cả nước.

Câu 42

Sa Huỳnh là một địa danh thuộc địa phận:

A.

Tỉnh Quảng Ngãi.

B.

Tỉnh Quảng Nam.

C.

Tỉnh Phú Yên.

D.

Tỉnh Bình Định.

Câu 43

Óc Eo là tên gọi do nhà khảo cổ học người PhápLouis Malleret đề nghị đặt cho một địa điểm nằm ở phía nam tỉnh nào?

A.

Kiên Giang.

B.

An Giang.

C.

Long An.

D.

Vĩnh Long.

Câu 44

Táng thức chủ đạo là mộ chum, đây là thể hiện của nền văn hóa nào?

A.

Văn Lang – Âu Lạc.

B.

Sa Huỳnh.

C.

Đồng Đậu.

D.

Ốc Eo.

Câu 45

Địa hình Việt Nam có hình chữ S nằm ở phía đông bán đảo Đông Dương, giữa vùng Đông Nam á, phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Tây giáp Lào và Campuchia, phía Đông và Nam giáp biển, các điều kiện này có khó khăn gì đối với chính trị?

A.

Dễ bị các thế lực thù địch chia rẽ các miền trong cả nước.

B.

Dễ sảy ra xung đột lãnh thổ với các nước láng giềng.

C.

Phân tán về đầu tư phát triển đất nước.

D.

Có nền ngoại giao phức tạp.

Câu 46

Vùng biển của Việt Nam chiếm diện tích khoảng 1.000.000 km2, bờ biển trải dài 3260 km, nằm dọc biển Đông của Thái Bình Dương. Các vùng núi và biển này chứa nhiều nguồn tài nguyên và khoáng sản đa dạng phong phú, chính từ tiềm năng này đã kéo theo:

A.

Tranh chấp lãnh hải.

B.

Ra đời luật Biển của Việt Nam.

C.

Tham vọng của nhiều nước phát triển trên thế giới.

D.

Đụng độ, gây hấn của một số nước tuyên bố chủ quyền trong Biển Đông.

Câu 47

Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam lần thứ hai vào năm nào?

A.

1858.

B.

1930.

C.

1945.

D.

1954.

Câu 48

“Khi mâu thuẫn với Pháp và phong kiến có ý thức dân tộc và dân chủ; nhưng do lo sợ bị cách mạng đánh đổ họ thường dao động ngả nghiêng, dễ cải lương, thoả hiệp”. Đây là quan điểm nhằm chỉ giai cấp, tầng lớp nào?

A.

Nông dân.

B.

Tiểu tư sản.

C.

Công nhân

D.

Tư sản Việt Nam.

Câu 49

“Ra đời trong quá trình khai thác thuộc địa lần I của Pháp; sau chiến tranh thế giới thứ nhất phát triển rất nhanh. Tuy ít về số lượng, ra đời muộn so với giai cấp công nhân châu Âu, đời sống gắn với sản xuất công nghiệp, họ là đại biểu của phương thức sản xuất tiên tiến nhất”.Đây là quan điểm nhằm chỉ giai cấp, tầng lớp nào?

A.

Nông dân.

B.

Tiểu tư sản.

C.

Công nhân

D.

Tư sản Việt Nam.

Câu 50

Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ II của thực dân Pháp ở Việt Nam diễn ra vào thời gian nào?

A.

1858 - 1914.

B.

1914 - 1919.

C.

1919 - 1929.

D.

1930 - 1945.

 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Tài liệu mới trên Matran.vn

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.edu.vn
Copyright © 2014-2021. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Email: info@vinagon.com
Hotline: 086.924.3838
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Phương thức thanh toán